Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459977-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220450673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 15:56:00 đến ngày 2022-05-03 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,868,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1802E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Các hạng mục phụ trợ Đảng ủy - UBND xã Nhân Nghĩa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Nghĩa, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3628.121
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật, địa chỉ: Số 1, ngõ 52, phố Ngô Sỹ Liên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng 30-4, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Nghĩa, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3628.121


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Nghĩa, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3628.121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nhân Nghĩa, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3628.121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V197,4621m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V98,125100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,671m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,973100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,025tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,366tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,977tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,01m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,454m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,594m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,089m3
18Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,124100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m3
21Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V180,122m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,012m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,804tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,389m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,527tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,227tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,917m3
31Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,371100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,831tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,627m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,139m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,522m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436m3
40Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,135m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,489tấn
47Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,0591m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,489tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m2
50Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V35,6md
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V37,584m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,584m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,132m2
54Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2m
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V227,465m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,509m2
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160,468m2
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V172,075m2
60Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,674m2
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V248,673m2
62Ốp tường gạch 30x60 phòng bếpMô tả kỹ thuật theo chương V29,016m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,659m2
64Lát nền gạch 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V196,587m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V564,732m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V421,633m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V670,306m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V316,059m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,399100m2
70Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, 2 cánh mở quay, mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V28,24m2
71Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép (bản lề, tay nắm thanh khóa đa điềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
72Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép, 4 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
73Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp dựng cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V41,2m2
75Hoa sắt cửa sổ 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V231,28kg
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
77Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,383m3
78Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,787m3
79Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V57,176m2
80Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,8m
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
84Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
85Ván khuôn bệ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
87Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,934m3
88Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,064m2
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,064m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,064m2
91Ốp tường gạch 30x60 phòng bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V10,262m2
92Lắp đặt đèn led đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
93Lắp đặt đèn led vuông ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Tủ điện tầng 380x250x130 - Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt các aptomat 1P ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Dây nguồn vào nhà 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
99Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
100Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
101Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
103Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
106Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
107mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108Máy hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
110Lắp đặt chậu rửa bát đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
114Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
116Lắp đặt cút PVC ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
117Lắp đặt cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,2011m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,536m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,041m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359m3
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,893m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394m3
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
19Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V27,632m2
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,763m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
22Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7731m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
25Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
26Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
27Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,455m3
28Gia công ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
30Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,988m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,988m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,073m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,988m2
36Ống thoátMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
45Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,967m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,652m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,499m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,458m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,667m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,03m2
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,44m2
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,832m2
60Ốp tường gạch 30x60 khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V60,564m2
61Lát nền gạch chống trơn 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,689m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V118,73m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,697m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,529m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,898m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m2
67Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
68Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép (bản lề, tay nắm thanh khóa đa điềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
70Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Lắp dựng cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
72Vách ngăn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27,16m2
73Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
74Lát nền gạch chống trơn 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,926m2
75Lắp đặt đèn led vuông ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
82Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
83Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
94Lắp đặt cút PVC ĐK34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt cút PVC ĐK27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt tê PVC ĐK27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt cút PVC ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Lắp đặt tê PVC ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
104Lắp đặt cút PVC ĐK110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt tê PVC ĐK110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt cút PVC ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt tê PVC ĐK60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C NHÀ THỂ THAO KẾT HỢP ĐỂ XE
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V116,8771m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,9100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,523m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m2
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,086tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,836tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,748m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,749m3
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,806tấn
15Gia công vì kèo thép khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V9,787tấn
16Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,256tấn
18Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V698,1081m2
19Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,806tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V9,787tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,256tấn
22Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m2
24Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V66,654md
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,535100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,167tấn
28Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,116m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,816m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,234tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,168m3
34Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V553,957m2
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V541,021m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,678m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V553,957m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V603,721m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V517,08m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,514100m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V10,302100m2
43Sản xuất lắp dựng khung thép hôpMô tả kỹ thuật theo chương V560,295kg
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
45Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Tôn bịt dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
47Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,4m2
48Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
49Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V122,4m2
50Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt đèn led pha 100WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
60Tủ điện tầng 380x250x130 - Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
64Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
66Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
D SAN LẤP VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V176,935m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,769100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,618100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,173m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,93m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,996m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,038m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,733m2
12Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,486m2
13Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,775m3
14Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V138,5m2
15Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,85m3
16Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V138,5m2
17Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,0081m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,648100m
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,912100m
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,73m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,984tấn
25Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,538m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,307m3
27Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,216m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,216m2
29Ốp đá granit vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V31,468m2
30Vòi tràn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
32Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V315,531m3
33Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,103100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,22m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,866100m2
38Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,08m3
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,39m3
40Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,83100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,354tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,65m3
44Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V262,18m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,36m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,787100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V23,96m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,981tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V5501cấu kiện
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,352100m3
51Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,81m3
52Lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.127m2
53Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V310,2m3
54Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V3.102m2
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V122m3
56Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3051m3
57Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m3
58Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V396,5m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
60Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,035100tấn
61Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 30kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,035100tấn
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1100m2
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1100m2
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m3
65Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
66Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,3751m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,241m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m2
69Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,465m3
70ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,687m2
71Trát lót tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V152,712m2
72Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
73Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
E BỂ NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8031m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,485m3
7Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,075m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521m3
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
14Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,842m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,756m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,507m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,978m2
19Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK90 hứng nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
22Lắp đặt cút PVC ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
24Lắp đặt cút PVC ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt tê PVC ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
28Lắp đặt tê HDPE ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt cút HDPE ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
6Ốp đá granit vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
7Bộ cột cờ inox D60 cao 9.5 mét (bao gồm cả cờ và hệ thống kéo cờ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
G TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V147,4931m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,861100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,538m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,468m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,13m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,448m3
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,655m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,184m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,579m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,483m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,919m2
20Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V245,877m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V308,796m2
H PHÁ DỠ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V180,576m2
4Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1công
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V51,748m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,297m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,799m3
8Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,991100m3
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
11Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V46,548m2
13Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1công
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V16,634m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,531m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1802E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 4 Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kw2
10 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
11 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
12 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,75m31
13 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->