Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các trường học phục vụ năm học 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460323-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các trường học phục vụ năm học 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20220460278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiết kiệm chi năm 2020 và vốn cân đối ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 15:37:00 đến ngày 2022-05-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,149,731,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.724597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44919E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4 m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các trường học phục vụ năm học 2021-2022
Cải tạo, nâng cấp các trường học phục vụ năm học 2021-2022, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
90 Ngày
E-CDNT 3 Tiết kiệm chi năm 2020 và vốn cân đối ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường Mầm non Vĩnh Tân
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
2Lợp mái che bằng tole sóng vuông (tận dụng tole hiện trạng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
3Tháo dỡ trần hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,8m2
4Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,8m2
5Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật437,214m2
6Phá dỡ nền bê tông hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4752m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,4m2
8Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,2814m3
9Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4752m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,8m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,8m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật328,414m2
13Lắp đặt đèn ốp trần D300 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
14Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m 2x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
15Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m 1x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
16Lắp đặt đèn LED đơn dài 0,6m 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
17Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
24Lắp đặt co nhựa PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Lắp đặt co nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
27Lắp đặt xí bệt nhỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
28Lắp đặt xí bệt lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
30Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
31Máy bơm áp suất 2HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B Trường Tiểu học Vĩnh Tân 2
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật316,0504m2
2Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1605100m2
3Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,42m2
4Láng sê nô, mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,42m2
5Quét flinkote chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,22m2
6Tháo dỡ trần hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,56m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,56m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.388,4218m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật487,7736m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.388,4218m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật487,7736m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,82m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.388,4218m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.297,3164m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật487,7736m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,548m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,5481m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m2
19Phá dỡ tường xây gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0018tấn
22Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0738m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
27Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (tận dụng cửa cũ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m2
28Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật296,56m2
29Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,774m3
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật280m2
32Vệ sinh nền đá bậc cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,45m2
33Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9309m2
34Nẹp và ron cửa (NC + VT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106bộ
35Lắp bản lề cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
36Lắp ổ khoá tay nắm cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
37Lắp đặt đèn ốp trần D300 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
38Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m 1x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
39Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m 1x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
40Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
43Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
45Lắp đặt kim thu sét (tận dụng vật tư cũ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Cáp neo 6mm, dài 5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
47Phá dỡ nền bê tông hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6866m3
48Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4372m3
49Vệ sinh nền sênoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,88m2
50Quét flinkote chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,88m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật861,6522m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật401,7192m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật861,522m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật401,7192m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,24m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật861,6522m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật787,0552m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật401,7192m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,0112m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,01121m2
61Phá dỡ nền hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,45m2
62Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,845m3
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,45m2
64Vệ sinh nền bậc cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,61m2
65Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2219m2
66Nẹp và ron cửa (NC + VT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
67Lắp chốt gió cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 bộ
68Lắp tay nắm cửa InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 bộ
69Lắp đặt đèn ốp trần D300 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
70Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m 2x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
71Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
72Lắp đặt hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
73Lắp đặt ổ cắm đơn + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt MCB 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Vệ sinh mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,88m2
76Quét flinkote chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,88m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật861,6522m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật299,904m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật861,6522m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật299,904m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,24m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật861,6522m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật869,1304m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật299,904m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,0112m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,01121m2
87Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,68m2
88Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,228m3
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,68m2
90Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,19m2
91Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1173m2
92Nẹp và ron cửa (NC + VT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
93Lắp chốt gió cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 bộ
94Lắp tay nắm cửa InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 bộ
95Lắp đặt đèn ốp trần D300 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
96Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m 2x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
97Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
C Trường Tiểu học Hòa Đông 1
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
2Bê tông lót, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9629m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,73m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152m
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật152m2
7Thi công cấp phối đá 0x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6235100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0982100m3
9Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,772100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5482tấn
11Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,632m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1774100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1285100m3
14Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,85m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,616m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,3m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật292,8m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3174100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2591tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1731 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
D Trường THCS Hòa Đông
1Tháo dỡ mái tole hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật385,38m2
2Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8538100m2
3Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,906m2
4Láng nền sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,906m2
5Quét flinkote chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,906m2
6Tháo dỡ trần hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật265,64m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265,64m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
9Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.324,115m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.120,95m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.324,115m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.120,95m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.324,115m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.120,95m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật362,02m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật362,021m2
18Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,76m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,76m2
20Vệ sinh nền bậc cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,8m2
21Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1204m2
22Nẹp và ron cửa (NC + VT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
24Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70, cánh nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
25Lắp đặt đèn ốp trần D300 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
26Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m, 2x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
27Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
28Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Lắp đặt ổ cắm đơn + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
30Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Lắp đặt MCB 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Lắp đặt MCB 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt MCB 75AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Chui cắm điện đầu cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Lắp đặt hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65hộp
36Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.468m
37Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật504m
38Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
39Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật588m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,092100m
42Lắp đặt co nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
43Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
44Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật216,188m2
45Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 2,5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1619100m2
46Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9352m2
47Vệ sinh nền sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9352m2
48Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9352m2
49Láng nền sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9352m2
50Tháo dỡ trần hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,62m2
51Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,62m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật240,8812m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật321,9688m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật240,8812m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật321,9688m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật240,8812m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật321,9688m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,9552m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,95521m2
60Vệ sinh nền bậc cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,5m2
61Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2844m2
62Nẹp và ron cửa (NC + VT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
63Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, 1x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
64Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m, 2x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
65Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
66Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt ổ cắm đơn + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Lắp đặt MCB 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Lắp đặt MCB 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Chui cắm điện đầu cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
73Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
74Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136m
75Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m
79Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Lắp đặt co nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật216,188m2
82Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ mày dày 4,5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1619100m2
83Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9352m2
84Vệ sinh nền sênôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9352m2
85Quét flinkote chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9352m2
86Láng nền sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9352m2
87Tháo dỡ trần hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,62m2
88Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,62m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật318,2872m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật278,6672m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật318,2872m2
92Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật278,6672m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật318,2872m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật278,6672m2
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8048m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,80481m2
97Vệ sinh nền bậc cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,5m2
98Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7644m2
99Nẹp và ron cửa (NC + VT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
100Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, 1x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
101Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m, 2x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
102Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
103Lắp đặt ổ cắm đơn + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt MCB 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lắp đặt MCB 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23hộp
109Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật432m
110Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156m
111Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84m
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m
115Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
116Lắp đặt co nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110cấu kiện
118Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1101 cấu kiện
120Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0674100m3
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m3
122Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
123Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
124Láng nền rãnh, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,48m2
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8m2
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m2
127Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0337tấn
128Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật221 cấu kiện
130Lắp đặt ống nhựa PVC D315Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
131Vệ sinh nền sênôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
132Quét flinkote chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
133Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,18m2
134Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,18m2
135Sơn hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,18m2
136Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,015m2
137Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,21m2
138Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,015m2
139Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,21m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,015m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,21m2
142Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,44m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,441m2
144Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, 1x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
145Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt ổ cắm đơn + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
149Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
150Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
151Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
152Tháo dỡ mái Fibroxi măng hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,8m2
153Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,938100m2
154Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,232m2
155Láng nền sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,232m2
156Quét flinkote chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,232m2
157Tháo dỡ trần hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,28m2
158Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,28m2
159Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,837m2
160Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật415,625m2
161Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,837m2
162Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật415,625m2
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,837m2
164Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật415,625m2
165Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,613m2
166Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 70, cánh nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,813m2
167Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70, cánh nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
168Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,81m2
170Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, 1x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
171Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m, 2x22WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
172Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
174Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
175Lắp đặt MCB 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Lắp đặt hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
177Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
178Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
179Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
180Tháo dỡ mái Fibroxi măng hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,34m2
181Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1334100m2
182Trát trụ cột, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3m2
183Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,78m2
184Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,21m2
185Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,78m2
186Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,21m2
187Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,78m2
188Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.724597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44919E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,4 m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Đầm bàn -1
4 Đầm dùi -3
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
6 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->