Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các trường học phục vụ năm học 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các trường học phục vụ năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiết kiệm chi năm 2020 và vốn cân đối ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 15:37:00 đến ngày 2022-05-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,149,731,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.724597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44919E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4 m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các trường học phục vụ năm học 2021-2022 Cải tạo, nâng cấp các trường học phục vụ năm học 2021-2022, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiết kiệm chi năm 2020 và vốn cân đối ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787.
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường Mầm non Vĩnh Tân | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 2 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông (tận dụng tole hiện trạng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,214 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2814 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,414 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m 2x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m 1x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 0,6m 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt xí bệt nhỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 31 | Máy bơm áp suất 2HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Trường Tiểu học Vĩnh Tân 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316,0504 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1605 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,42 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,42 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,22 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,56 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.388,4218 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 487,7736 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.388,4218 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 487,7736 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,82 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.388,4218 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.297,3164 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 487,7736 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,548 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,548 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (tận dụng cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,56 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,774 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 32 | Vệ sinh nền đá bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,45 | m2 |
| 33 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9309 | m2 |
| 34 | Nẹp và ron cửa (NC + VT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| 35 | Lắp bản lề cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 36 | Lắp ổ khoá tay nắm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m 1x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m 1x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét (tận dụng vật tư cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Cáp neo 6mm, dài 5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6866 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4372 | m3 |
| 49 | Vệ sinh nền sêno | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 861,6522 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401,7192 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 861,522 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401,7192 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,24 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 861,6522 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 787,0552 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401,7192 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,0112 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,0112 | 1m2 |
| 61 | Phá dỡ nền hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,45 | m2 |
| 62 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,845 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,45 | m2 |
| 64 | Vệ sinh nền bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,61 | m2 |
| 65 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2219 | m2 |
| 66 | Nẹp và ron cửa (NC + VT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 67 | Lắp chốt gió cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 68 | Lắp tay nắm cửa Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m 2x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Vệ sinh mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 76 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 861,6522 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,904 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 861,6522 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,904 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,24 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 861,6522 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (phần còn lại không cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 869,1304 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,904 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,0112 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,0112 | 1m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,68 | m2 |
| 88 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,228 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,68 | m2 |
| 90 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,19 | m2 |
| 91 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1173 | m2 |
| 92 | Nẹp và ron cửa (NC + VT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 93 | Lắp chốt gió cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 94 | Lắp tay nắm cửa Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m 2x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| C | Trường Tiểu học Hòa Đông 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9629 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,73 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m2 |
| 7 | Thi công cấp phối đá 0x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6235 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0982 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,772 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5482 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,632 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1774 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1285 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,85 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,616 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,8 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3174 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2591 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| D | Trường THCS Hòa Đông | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,38 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8538 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,906 | m2 |
| 4 | Láng nền sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,906 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,906 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,64 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,64 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.324,115 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,95 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.324,115 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,95 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.324,115 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,95 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 362,02 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 362,02 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 20 | Vệ sinh nền bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8 | m2 |
| 21 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1204 | m2 |
| 22 | Nẹp và ron cửa (NC + VT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70, cánh nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m, 2x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Chui cắm điện đầu cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.468 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 588 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,188 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 2,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1619 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9352 | m2 |
| 47 | Vệ sinh nền sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9352 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9352 | m2 |
| 49 | Láng nền sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9352 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,62 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,62 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,8812 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,9688 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,8812 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,9688 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,8812 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,9688 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9552 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9552 | 1m2 |
| 60 | Vệ sinh nền bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 61 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2844 | m2 |
| 62 | Nẹp và ron cửa (NC + VT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, 1x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m, 2x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Chui cắm điện đầu cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,188 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ mày dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1619 | 100m2 |
| 83 | Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9352 | m2 |
| 84 | Vệ sinh nền sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9352 | m2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9352 | m2 |
| 86 | Láng nền sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9352 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,62 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,62 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,2872 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,6672 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,2872 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,6672 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,2872 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,6672 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8048 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8048 | 1m2 |
| 97 | Vệ sinh nền bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 98 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7644 | m2 |
| 99 | Nẹp và ron cửa (NC + VT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, 1x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m, 2x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cấu kiện |
| 118 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | 1 cấu kiện |
| 120 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 123 | Xây thành rãnh, hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 124 | Láng nền rãnh, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 131 | Vệ sinh nền sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 132 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,18 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,18 | m2 |
| 135 | Sơn hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,18 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,015 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,21 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,015 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,21 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,015 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,21 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,44 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,44 | 1m2 |
| 144 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, 1x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 152 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,8 | m2 |
| 153 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,938 | 100m2 |
| 154 | Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,232 | m2 |
| 155 | Láng nền sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,232 | m2 |
| 156 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,232 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 158 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,837 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 415,625 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,837 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 415,625 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,837 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 415,625 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,613 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 70, cánh nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,813 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70, cánh nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 168 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 1m2 |
| 170 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, 1x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m, 2x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 180 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,34 | m2 |
| 181 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | 100m2 |
| 182 | Trát trụ cột, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 183 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,78 | m2 |
| 184 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,21 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,78 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,21 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,78 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,21 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.724597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44919E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.210.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4 m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn | - | 1 |
| 4 | Đầm dùi | - | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi