Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459983-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220459894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 16:48:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,548,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≤ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà học 3 tầng - 12 phòng phía Nam trường THCS Trần Phú, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý. Điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý. Điện thoại:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà học 3 tầng -12 phòng
1Phá dỡ các kết cấu gạch chống nóng trên máiTheo HSTK được duyệt236,4844m2
2Đục nhám mặt bê tôngNhư trên69,6626m2
3Phá lớp vữa trát tường thành sê nôNhư trên160,383m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàNhư trên622,2946m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên44,5368m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmNhư trên10,56m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên1,2672m3
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàNhư trên965,35m2
9Phá lớp vữa trát dầm không tườngNhư trên355,9432m2
10Phá lớp vữa trát trầnNhư trên767,534m2
11Phá lớp vữa trát trụ cộtNhư trên332,296m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên104,3653m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên104,3653m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên69,6626m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên69,663m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Như trên160,383m2
17Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Như trên111,42m
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên111,42m
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên767,534m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên355,943m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên622,295m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,4012100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0129tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0762tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0258tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1524tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,1014m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên12,5611m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên25,1222m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.463,17m2
31Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên332,296m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.918,943m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên784,3493m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên10,5336100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,3648100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0789tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3967tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Như trên4,0128m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên14,4276m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2868100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0682tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3672tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,1548m3
44Gia công xà gồ thépNhư trên1,9424tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên143,58961m2
46Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,942tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên3,5579100m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên226,92m2
49Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (tạm tính 12kg/m2)Như trên2,1614tấn
50Sản xuất cửa đi PVC lõi thépNhư trên77,76m2
51Phụ kiện cửa đi 2 cánhNhư trên24bộ
52Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépNhư trên146,88m2
53Phụ kiện cửa sổNhư trên48bộ
54Gia công xen hoa cửa sổNhư trên2.840,02kg
55Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên146,88m2
56Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoNhư trên26,6896m2
57Vách PVC lõi thépNhư trên26,6896m2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên26,69m2
59Gia công cánh cửa InoxNhư trên0,2573tấn
60cánh cửa InoxNhư trên257,26kg
61Lắp dựng cửa InoxNhư trên16,095m2
62Phá dỡ nền gạch lá nemNhư trên816,9171m2
63Phá dỡ bê tông lót nền tầng 1Như trên28,2163m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên60,8927m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên60,8927m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên28,2163m3
67Lát nền, sàn - Gạch Cerramic 600x600, vữa XM M75, PCB30Như trên816,917m2
68Vệ sinh mài lại granito tam cấpNhư trên19,4741m2
69Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên60,5316m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên60,532m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên60,532m2
72Vệ sinh mài lại granito cầu thangNhư trên49,4944m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhư trên0,5181m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên19,6801m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên19,68011m2
76Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên0,5181m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên168,5928m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên168,593m2
79Gia công lan can InoxNhư trên0,3657tấn
80Lan can InoxNhư trên365,7kg
81Lắp dựng lan can sắtNhư trên15,2496m2
82Lắp đặt đèn led tuýp 2x18WNhư trên72bộ
83Lắp đặt đèn led ốp trầnNhư trên15bộ
84Lắp đặt đèn led treo tườngNhư trên2bộ
85Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên48cái
86Lắp đặt công tắc 4 hạtNhư trên27cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên3cái
88Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangNhư trên4cái
89Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeNhư trên1bộ
90Lắp đặt các automat 1 pha 150ANhư trên1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 63ANhư trên3cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư trên32cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên3cái
94Hộp đấu dây chôn công tắc ổ cắmNhư trên85cái
95Tủ điện âm tường 600x400x150Như trên4cái
96Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Như trên175m
97Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Như trên90m
98Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Như trên120m
99Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Như trên280m
100Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Như trên320m
101Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Như trên1.250m
102Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên1.270m
103Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmNhư trên150m
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên20,241m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,2024100m3
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên98m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên60m
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên5cái
109Bật thépNhư trên30cái
110Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhư trên8cọc
111Hộp kiểm tra điện trởNhư trên2cái
112Rọ chắn rácNhư trên12cái
113Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên12cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên1,2100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmNhư trên24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥150l Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt2
9 Ô tô tải tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt2
11 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt2
12 Máy đào ≤ 0,8m3 Công suất hoạt động ≤ 0,8m3, Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->