Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo và mua sắm trang thiết bị Báo Yên Bái (đợt 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363970-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo và mua sắm trang thiết bị Báo Yên Bái (đợt 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:19:00 đến ngày 2022-04-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,151,916,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.227874155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45574E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.341.272 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.012.682.544 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện, kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, điện khí hóa - cung cấp điện, tự động, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông ...;Đã làm Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo và mua sắm trang thiết bị Báo Yên Bái (đợt 3) Sửa chữa, cải tạo và mua sắm trang thiết bị Báo Yên Bái 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG02-15, khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
+ Chủ đầu tư: Báo Yên Bái- Địa chỉ: Đường Điện Biên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Điện thoại: 02163.852.048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CẢI TẠO PHÒNG STUDIO | |||
| 1 | Phần phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 1.0E-7 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 23,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0475 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 55,4048 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 148,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 67,5648 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 2 | Chuyến |
| 8 | Phần cải tạo | Theo quy định hiện hành | 0 | 1.0E-7 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 55,4048 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,9668 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,88 | m2 |
| 12 | Làm mới trần thạch cao sợi khoáng tiêu âm phòng kỹ thuật | Theo quy định hiện hành | 17,8024 | m2 |
| 13 | Làm mới tường cách âm chống vang phòng cách âm | Theo quy định hiện hành | 65,34 | m2 |
| 14 | Làm mới trần cách âm chống vang phòng cách âm | Theo quy định hiện hành | 36,8764 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi cách âm ( cả phụ kiện ) | Theo quy định hiện hành | 5,58 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 17 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 2,52 | m2 |
| 19 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính cách âm ( cả phụ kiện ) | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m2 |
| 21 | Hoa Inox làm cửa | Theo quy định hiện hành | 17,56 | kg |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 74,986 | m2 |
| 23 | Phần điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 1.0E-7 |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn panel 600x600, 220V/48W | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 37 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Máy điều hòa nhiệt độ | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, chỉ tính vật liệu phụ và nhân công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| B | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ PHÒNG STUDIO | |||
| 1 | A. VẬT TƯ, CÁCH ÂM PHÒNG STUDIO | 0 | 1.0E-7 | |
| 2 | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật, gia công trong nước để lắp đặt thiết bị vào | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 3 | Ghế ngồi cho kỹ thuật viên | Theo quy định hiện hành | 4 | Chiếc |
| 4 | Bàn cho phát thanh viên, tọa đàm chuyên dụng | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 5 | Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mời | Theo quy định hiện hành | 3 | Chiếc |
| 6 | B. THIẾT BỊ PHÒNG STUDIO | 0 | 1.0E-7 | |
| 7 | I. Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt | 0 | 1.0E-7 | |
| 8 | Đèn lạnh trung hòa, chiếu phông (4X55W) | Theo quy định hiện hành | 9 | Chiếc |
| 9 | Bóng đèn 55W Osram nhiệt độ màu 5400K | Theo quy định hiện hành | 40 | Bóng |
| 10 | Đèn LED fresnel light chiếu ven 100W | Theo quy định hiện hành | 3 | Chiếc |
| 11 | Đèn LED Keylight 200W | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 12 | Bàn điều khiển đèn và bộ chuyển đổi, chia tín hiệu điều khiển | Theo quy định hiện hành | 0 | 1.0E-7 |
| 13 | Bàn điều khiển đèn DMX 512, 24 kênh | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 14 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Digital sang Analog | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 1.0E-7 |
| 16 | Móc treo đèn | Theo quy định hiện hành | 14 | Chiếc |
| 17 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 18 | Hệ thống treo đèn ô bàn cờ gia công trong nước | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 19 | Dây bảo hiểm cho đèn, 2 đầu có khóa móc, gia công trong nước | Theo quy định hiện hành | 16 | Sợi |
| 20 | Cáp điện cho từng đèn | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 21 | Cáp điều khiển đèn DMX | Theo quy định hiện hành | 2 | Cuộn |
| 22 | Đánh số đèn gia công trong nước | Theo quy định hiện hành | 14 | Miếng |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt tổng hợp | Theo quy định hiện hành | 1 | Gói |
| 24 | Phông chuyên dùng để Chromakey | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 25 | II. Hệ thống Camera chuyên dụng HD/4K, máy ảnh và phụ kiện | 0 | 1.0E-7 | |
| 26 | Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên nghiệp dòng XDCAM | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 27 | Pin dung lượng lớn cho Camera | Theo quy định hiện hành | 4 | Cục |
| 28 | Sạc pin đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 29 | Thẻ nhớ chuyên dụng SDXC 128GB | Theo quy định hiện hành | 4 | Chiếc |
| 30 | Đầu đọc thẻ đa năng chuyên dụng | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 31 | Chân máy quay chuyên dụng | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 32 | Micro phỏng vấn chuyên dụng cầm tay có dây kèm theo | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 33 | Bộ micro phỏng vấn không dây + Kèm theo pin, sạc AA | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 34 | Đèn led gắn trên Camera | Theo quy định hiện hành | 3 | Chiếc |
| 35 | Áo che mưa | Theo quy định hiện hành | 3 | Chiếc |
| 36 | Túi mềm đựng camera | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| C | III. Bàn trộn hình, Intercom tally, ghi hình, màn hình kiểm tra… | |||
| 1 | Bộ chia tín hiệu Router | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ Intercom và Tally | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ phát sóng chuyên nghiệp ghi và phát | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Ổ cứng SSD 250GB cho bộ ghi | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 5 | Bộ ghi phát, dựng hình và Livestream chuyên dụng, tích hợp trong nước bao gồm: | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Máy tính ghi dựng hình, phát file tích hợp trong nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 1.0E-6 |
| 7 | Cạc xử lý tín hiệu ngõ vào và ra: | Theo quy định hiện hành | 0 | 1.0E-6 |
| 8 | Phần mềm Livestream chuyên dụng vMix HD | Theo quy định hiện hành | 0 | 1.0E-6 |
| 9 | Màn hình kiểm tra tín hiệu | Theo quy định hiện hành | 0 | 1.0E-6 |
| 10 | Tivi 4K 43 inch | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 11 | Tivi 4K 50 inch | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 12 | Chân đế Tivi có bánh xe đẩy cho tivi 55" | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 13 | IV. Bộ nhắc lời cho PTV | 0 | 1.0E-7 | |
| 14 | Bộ chạy chữ nhắc lời X-Prompter cho phát thanh viên | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 15 | Chân gắn bộ Teleprompter | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ máy tính chạy chữ (kèm theo màn hình) | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 17 | V. Flycam | 0 | 1.0E-7 | |
| 18 | Camera ghi hình trên cao | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 19 | Thẻ Nhớ MicroSDXC 64GB kèm đầu đọc thẻ | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 20 | VI.Thiết bị âm thanh cho Studio và phòng thu | 0 | 1.0E-7 | |
| 21 | Bàn trộn âm thanh | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 22 | Micro rùa để bàn chuyên nghiệp | Theo quy định hiện hành | 3 | Chiếc |
| 23 | Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh + Giá treo | Theo quy định hiện hành | 1 | Cặp |
| 24 | Tai nghe kiểm tra âm thanh | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 25 | C. Máy phát điện và phụ kiện lắp đặt | 0 | 1.0E-7 | |
| 26 | Tổ máy phát điện HYUNDAI 25KVA - 3 PHA/50Hz/1500RPM sử dụng nhiện liệu Diezen | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ chuyển nguồn ATS (chọn thêm) | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 28 | Phụ kiện thi công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 1 | Gói |
| 29 | D. PHỤ KIỆN TÍCH HỢP LẮP ĐẶT | Theo quy định hiện hành | 0 | 1.0E-7 |
| 30 | Bộ lưu điện UPS | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 31 | Dây tín hiệu SDI (200 mét/cuộn) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cuộn |
| 32 | Jack BNC | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 33 | Cáp tín hiệu Audio (100m/cuộn) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cuộn |
| 34 | Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR) | Theo quy định hiện hành | 8 | Cặp |
| 35 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m | Theo quy định hiện hành | 1 | Sợi |
| 36 | Cáp HDMI 2.0 dài 2m | Theo quy định hiện hành | 2 | Sợi |
| 37 | Cáp HDMI 2.0 dài 1m | Theo quy định hiện hành | 2 | Sợi |
| 38 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 39 | Dịch vụ | Theo quy định hiện hành | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.227874155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45574E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.341.272 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.012.682.544 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện, kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí, điện khí hóa - cung cấp điện, tự động, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông ...;Đã làm Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23 KW | Theo quy định | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | Theo quy định | 2 |
| 4 | Máy mài ≥ 2,7KW | Theo quy định | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Theo quy định | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi