Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291667-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Vật liệu Cấu trúc Nano và Phân tử
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20201291635
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 13:19:00 đến ngày 2021-01-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 649,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bia kim loại Crôm (Crom target) 3 Cái - Màu sắc: Xám bạc (silvery); - Độ dẫn nhiệt: 94W/m.K; - Nhiệt độ nóng chảy: 1857oC; - Hệ số giãn nở nhiệt: 4,9 x10-6/K; - Độ tinh khiết: > 99,95%; - Kích thước: đường kính 76mm, dày 3mm.
2 Bia kim loại Đồng (Copper target) 4 Cái - Màu sắc: Đỏ sậm (reddish); - Độ dẫn nhiệt: 400 W/m.K; - Nhiệt độ nóng chảy: 1083oC; - Hệ số giãn nở nhiệt: 16,5x10-6/K; - Độ tinh khiết: > 99,95%; - Kích thước: đường kính 76mm, dày 3mm
3 Bia kim loại Bạc (Silver target) 4 Cái - Màu sắc: Màu bạc (silvery); - Độ dẫn nhiệt: 430 W/m.K; - Nhiệt độ nóng chảy: 962oC; - Hệ số giãn nở nhiệt: 18,9 x10-6/K; - Độ tinh khiết: > 99,95%; - Kích thước: đường kính 76mm, dày 3mm
4 Bột Đồng (Copper powder) 3 Chai - Dạng bột mịn; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Điện trở xuất: 1.673μΩ-cm, tại 20°C; - Kích thước hạt:
5 Bột Antimoni (Antimony powder) 2 Chai - Dạng bột màu xám; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Điểm sôi: 1635°C; - Chai: 500gam
6 Bột Thiếc (Tin powder) 4 Chai - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Kích thước hạt: 45μm; - Điện trở xuất: 11μΩ-cm, tại 20°C; - Chai: 500g
7 Bạc dạng sợi, đường kính 0,5 mm (Silver (trace metal basis), wire, 0,5mm diam., 1ea = 20gr) 5 Cái - Dạng sợi, mỗi sợi tương đương 20g; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Kích thước: đường kính 0,5mm, dài 10m; - Tổng tạp chất kim loại khác không lớn hơn 0,1%
8 Bạc dạng sợi, đường kính 0,25 mm (Silver (trace metal basis), wire, 0,25 mm diam., 1ea = 10,4gr) 6 Cái - Dạng sợi, mỗi sợi tương đương 10,4g; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Kích thước: đường kính 0,25mm, dài 10m; - Tổng tạp chất kim loại khác không lớn hơn 0,1%
9 Bột Indium (Indium powder) 6 Chai - Dạng bột mịn; - Độ tinh khiết: ≥ 99,999%; - Kích thước hạt 60 mesh; - Chai: 5g
10 Dung môi Acetone (Acetone solvent) 7 Chai - Dạng dung dịch, độ tinh khiết: ≥ 99,8%; - Nước: ≤ 0,2%; - Kali: ≤ 0,1%; - Chai: 2,5 lít.
11 Cồn (Ethanol) 7 Chai - Đạt tiêu chuẩn phân tích; - Nồng độ: ≥ 99,8%; - Chai: 2,5 lít.
12 Nước tinh khiết (Pure water, for HPLC-MS) 5 Chai - Đạt tiêu chuẩn dùng cho sắc ký khí; - Bước sóng tại (200÷300) nm; - Chai: 2,5 lít.
13 Dung dịch Flux Rosin RA 312 6 Chai - Dạng dung dịch trong suốt; - Không chứa hàm lượng Flo và Clo; - Hàm lượng kim loại: 2,0 ± 0,1; - Chai: 100ml.
14 Dung môi (Trichloroethylene, for analysis, stabilized) 5 Chai - Nồng độ: ≥ 99,8% - Hàm lượng Phốt pho (P): ≤ 0,1%; - Chai: 2,5 lít
15 Tấm gốm Al2O3 (Al2O3 Ceramic subtrate) 3 Hộp - Tấm sứ kích thước: 5cm x 5cm x 0,1cm; - Màu trắng
16 Tấm gốm Al2O3 (Al2O3 Ceramic substrate) 4 Hộp - Tấm sứ kích thước: 10cm x 10cm x 0,1cm; - Màu trắng
17 Phiến Silic (Si wafer) 4 Hộp - Kích thước: Đường kính 10,16mm x dày 0,5mm; - Điện trở suất: (20.000÷40.000) Ωcm
18 Lam thủy tinh Schott (Soda-lime glass) 4 Hộp - Chất liệu thủy tinh trong suốt; - Dạng tấm với kích thước: 26mm x 76mm
19 Bột oxit Gallium(III) (Gallium (III) oxide powder) 1 Chai - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Chai: 25g.
20 Bột oxit Indium(III) (Indium(III) oxide powder) 1 Chai - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Chai: 5g.
21 Bột nhôm (III) oxit (Aluminum (III) oxide powder) 1 Chai - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Màu trắng; - Tổng tạp chất kim loại: ≤ 0,001%; - Chai: 12,5g.
22 Bột oxit Bismuth (III) (Bismuth (III) oxide powder) 1 Chai - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Tổng tạp chất kim loại: ≤ 0,001%; - Chai: 125g.
23 Bột oxit Canxi (Calcium oxide trace metals basis) 1 Chai - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 97%; - Chai: 1250g.
24 Bột oxit Mangan (Manganese oxide trace metals basis) 1 Chai - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99%; - Chai: 1250g.
25 Bột oxit đồng (I) (Copper(I) oxide powder) 1 Chai - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 97%; - Độ tan tại 25°C: 6,1g/ml; - Kích thước hạt: ≤ 7μm; - Chai: 2kg
26 Bột Crôm (Chromium powder) 1 Chai - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Kích thước hạt: - 100 mesh; - Chai: 500g
27 Bột oxit Magie (Magnesium oxide) 1 Chai - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Kích thước hạt: - 325mesh; - Chai: 125g
28 Bột Bạc (Silver powder) 1 Chai - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Độ dẫn điện tại 20°C: 1,59 μΩ-cm; - Kích thước hạt: (2-3,5)μm; - Chai: 10g
29 Bột oxit Sắt (Iron oxide trace metals basis) 1 Chai - Dạng bột - Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Chai: 1250g
30 Bột oxit Coban (II, III) (Cobalt (II,III) oxide, powder) 1 Chai - Dạng bột - Kích thước hạt: ≤10μm - Độ tan tại 25°C: 6,1g/ml; - Chai: 125g
31 Bột oxit Mangan (IV) (Manganese(IV) oxide powder) 1 Chai - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 90%; - Kích thước hạt: 10μm; - Chai: 500g
32 Bột Niobi pentoxit (Niobium(V) oxide powder) 1 Chai - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Kích thước hạt: - 325 mesh; - Độ tan tại 25°C: 4,47g/ml; - Chai: 100g
33 Bột oxit Molypden (VI) (Molybdenum(VI) oxide powder) 1 Chai - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Độ nóng chẩy: 759°C; - Hòa tan trong Acid đậm đặc; - Chai: 500g
34 Bột Silic Dioxit (Silicon dioxide trace metals basis) 1 Chai - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Chai: 250g
35 Dầu bơm sơ cấp 5 Chai - Dùng cho bơm chân không; - Phù hợp cho thiết bị bơm; - Chai: 1 lít
36 Dầu bơm khuếch tán 4 Chai - Dùng cho bơm chân không; - Phù hợp cho thiết bị bơm; - Chai: 1 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->