Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 17:01:00 đến ngày 2022-05-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,078,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.323E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (hoặc tương tự) (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (hoặc tương tự) (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Bãi trung chuyển rác, tập kết vật liệu xây dựng xã Dương Liễu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên) còn hiệu lực. - Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực: Hợp đồng, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu đua vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với hợp đồng thầu phụ phải có sự xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình) - Bản Scan chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao, chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu. - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dương Liễu, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Dương Liễu, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hoài Đức, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2383 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2383 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5319 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5319 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5319 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5319 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,636 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,636 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,636 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,636 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5187 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.443,6131 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,909 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5018 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4601 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4601 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4601 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đồi đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,184 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4308 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m, mật độ cọc 20 cọc/m2 đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,488 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,62 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,98 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,87 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,62 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5521 | 100m |
| 29 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7361 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,613 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0452 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3771 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0329 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.337,714 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.688,57 | m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,63 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4717 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,46 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,42 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,75 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2159 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5597 | 100m2 |
| 48 | BTCT mũ mố mác 250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,51 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1283 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3581 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1324 | tấn |
| 52 | BTCT tấm đan mác 250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,62 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | cấu kiện |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m2 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 63 | Cát đen dày 10cm dùng làm bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 67 | Lưới ngăng các lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 69 | Ống lọc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 71 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 77 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4471 | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3001 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,882 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5703 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3883 | tấn |
| 86 | Nắp tôn đậy miệng bể 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Ống thép thoát hơi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2731 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, mật độ cọc 20 cọc/m2 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,18 | 100m |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,485 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9251 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2834 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2067 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0984 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2692 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,61 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,86 | m2 |
| 106 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,95 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,81 | m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5565 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4463 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9992 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4326 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8272 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2567 | tấn |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8103 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,478 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1431 | tấn |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9571 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2328 | 100m2 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,63 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,622 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,13 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6192 | m2 |
| 144 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6192 | m2 |
| 145 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 450, nhôm dày 2,0mm kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh , bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 146 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt,cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm dày 1,2mm, kính 2 lớp 6.38mm PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 147 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4272 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3427 | m3 |
| 150 | Tủ điện kim loại kích thước 750x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 151 | Aptomat MCB 3P-60A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 3P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 154 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 156 | Phụ kiện lắp tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 157 | Lắp đặt đèn led 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 160 | Lắp đặt chân đế công tắc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cửa thông gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 163 | Lắp đặt công tắc quạt trần 250V/10A (Mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháy (Mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 166 | Lắp đặt dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2x(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 168 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 169 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 171 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | m3 |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5613 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m3 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1646 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,057 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | tấn |
| 183 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8844 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5903 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4405 | tấn |
| 190 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,29 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,405 | m2 |
| 193 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,909 | m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,94 | m2 |
| 196 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0304 | m2 |
| 197 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,504 | m2 |
| 198 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 199 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 200 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7906 | m2 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2791 | m3 |
| 202 | Aptomat MCB 3P-60A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Aptomat MCB 3P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 205 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 207 | Phụ kiện lắp tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 208 | Lắp đặt đèn led bóng đơn 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2x(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 213 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Xiphong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Xiphong thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 226 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nướcPN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nướcPN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 253 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 254 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 255 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 257 | Cút 90 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 258 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 259 | Cút 90 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 260 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 262 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 263 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 265 | Tê uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Tê uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 267 | Côn uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 268 | Thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 273 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 274 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 276 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 277 | Khoan giếng D90 độ sâu từ 35-45m, vách nhựa+ máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 278 | Bộ thiết bị lọc nước giếng khoan, công suất 700-900l/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 279 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 282 | Lắp dựng khung móng cho cột đèn chiếu sáng kích thước khung M16x240x240x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 283 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 284 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 285 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,083 | m3 |
| 286 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8995 | 100m3 |
| 287 | Đắp cát hào cáp bằng thủ công, đắp hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5086 | m3 |
| 288 | Mua gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.573,8 | viên |
| 289 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5738 | 1000v |
| 290 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,2 | m |
| 291 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | 100m2 |
| 292 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 293 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 2 cọc 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 294 | Cọc tiếp địa tủ chiếu sáng L63x63x6 loại 4 cọc 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 295 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100m |
| 297 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,2 | m |
| 298 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 299 | Kéo dải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,582 | 100m |
| 300 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,2 | m |
| 301 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | 100m |
| 302 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 303 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 304 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 305 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 306 | Bảng bắt thiết bị cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 307 | Cầu đấu dây 60A-500V cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 308 | Attomat 1 pha 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 309 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu cáp |
| 310 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 311 | Cáp lên đèn chiếu sáng 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 312 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 313 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (hoặc tương tự) (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (hoặc tương tự) (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi