Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458118-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220457705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 17:01:00 đến ngày 2022-05-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,078,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (hoặc tương tự) (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (hoặc tương tự) (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Bãi trung chuyển rác, tập kết vật liệu xây dựng xã Dương Liễu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu , địa chỉ: Xã Dương Liễu - Xã Dương Liễu - Huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: UBND xã Dương Liễu, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Phú Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Hoài Đức. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng Thiên Bản.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu , địa chỉ: Xã Dương Liễu - Xã Dương Liễu - Huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: UBND xã Dương Liễu, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên) còn hiệu lực. - Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực: Hợp đồng, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu đua vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với hợp đồng thầu phụ phải có sự xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình) - Bản Scan chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao, chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu. - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dương Liễu, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Dương Liễu, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2383100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2383100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2383100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2383100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5319100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5319100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5319100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5319100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V106,636100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V106,636100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V106,636100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V106,636100m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V145,5187100m3
14Mua đất đồi đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V16.443,6131m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,909m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5018100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4601100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4601100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4601100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
21Mua đất đồi đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V64,184m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4308100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m, mật độ cọc 20 cọc/m2 đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V122,488100m
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V30,62m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V244,98m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V402,87m3
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V107,62m2
28Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5521100m
29Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,7361100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4903tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,613m3
35Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0452100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,3771100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0329100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.337,714m3
39Rải giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6.688,57m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V49,63m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4717100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V74,46m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,42m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V479,75m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2159tấn
47Ván khuôn gỗ, Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5597100m2
48BTCT mũ mố mác 250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,51m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,1283100m2
50Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V3,3581tấn
51Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1324tấn
52BTCT tấm đan mác 250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,62m3
53Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V477cấu kiện
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,94m2
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0899tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m2
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
63Cát đen dày 10cm dùng làm bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
64Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
65Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
66Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
67Lưới ngăng các lớp lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
68Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
69Ống lọc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
70Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
71Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,836m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2552100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2836100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2836100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2836100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367100m3
77Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4471
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3001100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,744m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1833100m2
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,882m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5703100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3883tấn
86Nắp tôn đậy miệng bể 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Ống thép thoát hơi D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
88Quét dung dịch chống thấm tường bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V116,64m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2731100m3
96Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, mật độ cọc 20 cọc/m2 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,18100m
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,485m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9251m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2834m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2067m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0984tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,2692100m2
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,61m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.308,86m2
106Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,95m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,81m2
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1895100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5565100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1102100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4463100m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9992m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4326100m2
122Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8272m3
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2567tấn
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,63m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,537m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,453m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2764100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3071tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8103tấn
131Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,478m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1431tấn
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9571m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m2
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
138Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2328100m2
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,63m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,622m2
141Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V320,13m2
143Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V106,6192m2
144Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,6192m2
145SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 450, nhôm dày 2,0mm kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh , bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt phụ dài trên dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
146SX cửa sổ 4 cánh mở trượt,cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm dày 1,2mm, kính 2 lớp 6.38mm PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
147Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
148Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,4272m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3427m3
150Tủ điện kim loại kích thước 750x500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
151Aptomat MCB 3P-60A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Aptomat MCB 3P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
154Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
156Phụ kiện lắp tủMô tả kỹ thuật theo chương V1
157Lắp đặt đèn led 120/36WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
158Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
160Lắp đặt chân đế công tắc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt cửa thông gió 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1
163Lắp đặt công tắc quạt trần 250V/10A (Mặt + hạt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháy (Mặt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
166Lắp đặt dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
167Lắp đặt dây dẫn 2x(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
168Lắp đặt dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
169Cọc thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
170Lắp đặt ống nhựa PVC D16-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
171Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,954m3
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5613100m3
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3836100m3
175Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m3
177Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1646m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101100m2
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,057m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5496tấn
183Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8844m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,436m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429100m2
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5903100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2476tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4405tấn
190Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
191Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,29m2
192Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,405m2
193Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,909m2
194Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,94m2
196Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0304m2
197Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,504m2
198Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
199Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
200Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,7906m2
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2791m3
202Aptomat MCB 3P-60A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Aptomat MCB 3P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
205Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
207Phụ kiện lắp tủMô tả kỹ thuật theo chương V1
208Lắp đặt đèn led bóng đơn 36WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
209Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
210Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
211Lắp đặt dây dẫn 2x(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
212Lắp đặt ống nhựa PVC D16-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
213Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
216Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Xiphong lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
222Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Xiphong thoát tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
226Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt ống PPR D50 cấp nướcPN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
228Lắp đặt ống PPR D40 cấp nướcPN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
229Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
230Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
231Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
232Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
233Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
235Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
238Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
239Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
240Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
242Lắp đặt van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
244Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
245Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
250Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
251Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
252Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
253Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
254Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
255Lắp đăt chếch 135 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
257Cút 90 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
258Cút 90 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
259Cút 90 uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
260Cút 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Cút 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
262Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
263Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
264Tê uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
265Tê uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
266Tê uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
267Côn uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
268Thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
269Thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
270Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
272Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
273Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
274Măng sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
275Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
276Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
277Khoan giếng D90 độ sâu từ 35-45m, vách nhựa+ máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
278Bộ thiết bị lọc nước giếng khoan, công suất 700-900l/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
279Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
280Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
282Lắp dựng khung móng cho cột đèn chiếu sáng kích thước khung M16x240x240x650Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
283Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
284Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
285Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V160,083m3
286Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8995100m3
287Đắp cát hào cáp bằng thủ công, đắp hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V62,5086m3
288Mua gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4.573,8viên
289Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,57381000v
290Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V508,2m
291Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,0164100m2
292Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
293Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 2 cọc 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
294Cọc tiếp địa tủ chiếu sáng L63x63x6 loại 4 cọc 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
295Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
296Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08100m
297Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V508,2m
298Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
299Kéo dải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,582100m
300Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V508,2m
301Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,082100m
302Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
303Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
304Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
305Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V14,410 đầu cốt
306Bảng bắt thiết bị cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
307Cầu đấu dây 60A-500V cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
308Attomat 1 pha 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
309Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28đầu cáp
310Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
311Cáp lên đèn chiếu sáng 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
312Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
313Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V151 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (hoặc tương tự) (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (hoặc tương tự) (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Hoạt động tốt1
8 Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Hoạt động tốt1
9 Máy lu Hoạt động tốt1
10 Máy ủi Hoạt động tốt1
11 Máy hàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->