Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km6+100 DT132)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460391-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Km6+100 DT132) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 16:52:00 đến ngày 2022-05-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,827,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,600,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có công trình kè bê tông; có giá trị hợp đồng >= 1.890.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục kè bê tông có thời gian nghiệm thu hoàn thành (hoặc nghiệm thu khối lượng trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành (hoặc nghiệm thu khối lượng trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình có hạng mục kè bê tông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình có hạng mục kè bê tông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Km6+100 DT132) Khắc phục hậu quả thiên tai, đảm bảo giao thông bước 2 đoạn Km6+100.ĐT132 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Lai Châu Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu, tầng 3 tòa nhà A, khu hợp trung tâm hành chính chính trị tỉnh, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT : 0976.175.023 (đ/c Đức). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào nền đường đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,44 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350,98 | m3 |
| 3 | Phá đá móng kè, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 884,57 | m3 |
| 4 | Phá đá móng kè, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 589,71 | m3 |
| 5 | Xúc đá móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.474,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.082,8 | m3 |
| 7 | Xúc sỏi suối về đắp móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,73 | m3 |
| 8 | Đắp cuội sỏi suối móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,73 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất cấp III về đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.436,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 về đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.436,1 | m3 |
| C | ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 686,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 về đắp đê quây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 686,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây, dung trọng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 522,11 | m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất đắp đê quây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 223,33 | m3 |
| 5 | Đào thanh thải đê quây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 656,14 | m3 |
| D | CHÂN KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Rải nilon lớp móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,7 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,39 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.636,02 | kg |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,3 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13.081,43 | kg |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 870,06 | kg |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,14 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,66 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,87 | m3 |
| 10 | Vải lọc tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,14 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,03 | m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ kt (2x1x1)m (rọ thép bọc nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | rọ |
| 14 | Thép neo rọ đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.719 | kg |
| 15 | Ép thép neo rọ đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| E | DẦM KHUNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.723,76 | kg |
| 3 | Cốt thép móng, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.540,57 | kg |
| 4 | Bê tông dầm khung, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,18 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,29 | m2 |
| F | BÊ TÔNG GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Rải nilon lớp móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 546,43 | m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật lọc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 546,43 | m2 |
| 3 | Cốt thép gia cố mái d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.228,09 | kg |
| 4 | Bê tông gia cố mái đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,96 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,4 | m |
| G | KHÓA KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,64 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,85 | m3 |
| 3 | Phá đá cấp IV, móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 4 | Phá đá cấp III, móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,15 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,25 | m3 |
| H | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,41 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,25 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m2 |
| 6 | Rải nilon lót gia cố lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,71 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố lềt đường đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,54 | m3 |
| I | KÈ TRỌNG LỰC | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,88 | cái |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | cái |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,44 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1 | m3 |
| 6 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | m |
| 10 | Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,97 | m3 |
| J | HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng hộ lan, đất cấp III (vị trí mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ chân cột hộ lan cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chân cột hộ lan, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ + Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 5 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 6 | Sơn hoàn trả tim đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có công trình kè bê tông; có giá trị hợp đồng >= 1.890.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục kè bê tông có thời gian nghiệm thu hoàn thành (hoặc nghiệm thu khối lượng trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành (hoặc nghiệm thu khối lượng trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình có hạng mục kè bê tông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình có hạng mục kè bê tông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, vữa | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu | ≥10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi