Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km6+100 DT132)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460391-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Km6+100 DT132)
Số hiệu KHLCNT 20220437928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 16:52:00 đến ngày 2022-05-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,827,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,600,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có công trình kè bê tông; có giá trị hợp đồng >= 1.890.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục kè bê tông có thời gian nghiệm thu hoàn thành (hoặc nghiệm thu khối lượng trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành (hoặc nghiệm thu khối lượng trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) từ ngày 01/01/2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình có hạng mục kè bê tông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình có hạng mục kè bê tông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Km6+100 DT132)
Khắc phục hậu quả thiên tai, đảm bảo giao thông bước 2 đoạn Km6+100.ĐT132
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Lai Châu Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần TVĐT xây dựng Tây Bắc. (Địa chỉ: Tổ 11, Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. (Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Lai Châu Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Lai Châu Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Lai Châu Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu, tầng 3 tòa nhà A, khu hợp trung tâm hành chính chính trị tỉnh, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT : 0976.175.023 (đ/c Đức).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
B CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào nền đường đất C4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140,44m3
2Đào móng kè, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật350,98m3
3Phá đá móng kè, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật884,57m3
4Phá đá móng kè, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật589,71m3
5Xúc đá móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.474,28m3
6Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.082,8m3
7Xúc sỏi suối về đắp móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật94,73m3
8Đắp cuội sỏi suối móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật94,73m3
9Đào xúc đất cấp III về đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.436,1m3
10Vận chuyển đất C3 về đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.436,1m3
C ĐÊ QUÂY
1Đào xúc đất về đắp, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật686,44m3
2Vận chuyển đất C3 về đắp đê quâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật686,44m3
3Đắp đất đê quây, dung trọng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật522,11m3
4Đắp bao tải đất đắp đê quâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật223,33m3
5Đào thanh thải đê quâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật656,14m3
D CHÂN KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Rải nilon lớp móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật210,7m2
2Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,39m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9.636,02kg
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật272,3m3
5Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13.081,43kg
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật870,06kg
7Bê tông tường đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật227,14m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,66m3
9Thi công tầng lọc bằng cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,87m3
10Vải lọc tầng lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật111,14m2
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,03m2
13Làm và thả rọ đá, loại rọ kt (2x1x1)m (rọ thép bọc nhựa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71rọ
14Thép neo rọ đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.719kg
15Ép thép neo rọ đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
E DẦM KHUNG
1Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,52m3
2Cốt thép móng, D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.723,76kg
3Cốt thép móng, D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.540,57kg
4Bê tông dầm khung, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,18m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,29m2
F BÊ TÔNG GIA CỐ MÁI
1Rải nilon lớp móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật546,43m2
2Rải vải địa kỹ thuật lọc nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật546,43m2
3Cốt thép gia cố mái d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.228,09kg
4Bê tông gia cố mái đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,96kg
5Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật182,4m
G KHÓA KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng kè, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,64m3
2Đào móng kè, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,85m3
3Phá đá cấp IV, móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,44m3
4Phá đá cấp III, móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,88m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,55m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,15m3
7Bê tông tường đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,25m3
H HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Đào kết cấu mặt đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật89,41m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,25m3
3Móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,1m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật245m2
6Rải nilon lót gia cố lề đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật97,71m2
7Bê tông gia cố lềt đường đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,54m3
I KÈ TRỌNG LỰC
1Đào móng kè, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,88cái
2Đào móng kè, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26cái
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,68m3
4Bê tông móng, đá 2x4 mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,44m3
5Bê tông tường đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,1m3
6Tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,01m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,68m3
8Thi công tầng lọc bằng cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,4m2
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,6m
10Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,97m3
J HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG
1Đào móng hộ lan, đất cấp III (vị trí mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
2Phá dỡ chân cột hộ lan cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
3Bê tông móng chân cột hộ lan, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
4Tháo dỡ + Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật34m
5Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng làm mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
6Sơn hoàn trả tim đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có công trình kè bê tông; có giá trị hợp đồng >= 1.890.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục kè bê tông có thời gian nghiệm thu hoàn thành (hoặc nghiệm thu khối lượng trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành (hoặc nghiệm thu khối lượng trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) từ ngày 01/01/2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình có hạng mục kè bê tông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình có hạng mục kè bê tông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Đào xúc1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông4
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa4
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
6 Máy lu ≥10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->