Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa doanh trại năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm An điều dưỡng Tàu ngầm |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa doanh trại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442753 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên Quốc Phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 17:09:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9516E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1863E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 395.000.000 VNĐ (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 1.185.000.000 VNĐ (X). Trong đó X = Nx V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.185.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện cụ thể từng chủng loại ở Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật+ Bảo hành theo tiêu chuẩn kỹ thuật của chính hãng sản xuất. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng: trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế: trong vòng 72 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. * Nhà thầu phải có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm An điều dưỡng Tàu ngầm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa doanh trại năm 2022 Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa doanh trại năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên Quốc Phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải đảm bảo mới 100%; - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa chân công trình hoặc tại các kho của Bên mời thầu (tuỳ theo yêu cầu thực tế của bên mời thầu) tại các địa điểm như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng trên các phương tiện của nhà thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 10A và 10B của Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống; - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 13 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm an điều dưỡng Tàu ngầm, Địa chỉ: Thôn Xuân Dục, xã An Phú, TP.Tuy Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trung tâm an điều dưỡng Tàu ngầm + Địa chỉ: Thôn Xuân Dục, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, Phú Yên. + Điện thoại: 0386735285 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Cục Hậu cần Hải quân. + Địa chỉ: + Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trung tâm an điều dưỡng Tàu ngầm + Địa chỉ: Thôn Xuân Dục, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, Phú Yên. + Điện thoại: 0386735285 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng điện Led ốp trần 170/12W | 250 | bộ | Sản xuất theo TCVN 7722-1:2017/IEC 60598-1: 2014; Điện trở cách điện >=2 MΏ; Thử nghiệm độ bền điện áp 1440V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng; Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz; Công suất tiêu thụ: =0,5 – 0,05; Quang thông: >=900 -10% (lm); Hiệu suất phát sáng: >=75 – 20% (lm/W); Hệ số thể hiện màu (CRI): >=80-3; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng (Kèm kết quả thử nghiệm để chứng minh và giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo LN12N 170/12W, hãng sản xuất Rạng Đông hoặc tương đương) | ||
| 2 | Bóng điện Led 1,2m | 250 | cái | Sản xuất theo TCVN 7722-1:2017/IEC 60598-1: 2014; Điện trở cách điện >=4 MΏ; Thử nghiệm độ bền điện áp 2880V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng; Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz; Công suất tiêu thụ: =0,5 – 0,05; Quang thông: >=2300 -10% (lm); Hiệu suất phát sáng: >=115 – 20% (lm/W); Hệ số thể hiện màu (CRI): >=82-3; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng (Kèm kết quả thử nghiệm để chứng minh và giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo T18 1200/12W, hãng sản xuất Rạng Đông hoặc tương đương) | ||
| 3 | Bóng điện Led 0,6m | 250 | cái | Sản xuất theo TCVN 11846-:2017/IEC 62776: 2014; Điện trở cách điện >=2 MΏ; Thử nghiệm độ bền điện áp 1440V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng; Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz; Công suất tiêu thụ: =0,5 – 0,05; Quang thông: >=1100 -10% (lm); Hiệu suất phát sáng: >=110 – 20% (lm/W); Hệ số thể hiện màu (CRI): >=82-3; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng (Kèm kết quả thử nghiệm để chứng minh và giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo T8 600/10W, hãng sản xuất Rạng Đông hoặc tương đương) | ||
| 4 | Công tắc điện dạng hạt | 200 | cái | Công tắc điện dạng hạt sản xuất theo tiêu chuẩn 6480-1:2008 (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo A96/1/2M, hãng sản xuất Sino hoặc tương đương) | ||
| 5 | Chiết áp quạt trần | 100 | cái | Chiết áp quạt trần (volum) sản xuất theo tiêu chuẩn 6480-1:2008 (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất)Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo A96/500VX, hãng sản xuất Sino hoặc tương đương) | ||
| 6 | Ổ cắm gắn tường | 150 | cái | Ổ cắm đơn 3 chấu sản xuất theo tiêu chuẩn 6480-1:2008 (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo S66UE/X, hãng sản xuất Sino hoặc tương đương) | ||
| 7 | Vòi sịt vệ sinh | 100 | bộ | Vòi sịt vệ sinh dây Inox dài 120cm (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo EL-X01, hãng sản xuất Eurolife hoặc tương đương) | ||
| 8 | Sen tắm | 100 | bộ | Bộ dây sen tắm Inox dài 150cm (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo EL-120SH, hãng sản xuất Eurolife hoặc tương đương) | ||
| 9 | Băng keo cách điện | 100 | cuộn | Loại Nanocon; Nơi sản xuất: Việt Nam; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 10 | Cao su non | 100 | cuộn | Loại Tombo, chiều dài 10m/cuộn; Nơi sản xuất: Malaisia; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 11 | Ống nhựa PVC phi 42 | 500 | m | Ống nhựa PVC phi 42mm x 2,1mm sản xuất theo Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Hãng sản xuất Đạt Hòa hoặc tương đương) | ||
| 12 | Ống nhựa PVC phi 27 | 300 | m | Ống nhựa PVC phi 27mm x 1,8mm sản xuất theo Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Hãng sản xuất Đạt Hòa hoặc tương đương) | ||
| 13 | Nối ống PVC phi 42 | 100 | cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000 Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Hãng sản xuất Đạt Hòa hoặc tương đương) | ||
| 14 | Nối ống PVC phi 27 | 100 | cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Hãng sản xuất Đạt Hòa hoặc tương đương) | ||
| 15 | Tê PVC phi 42 | 100 | cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Hãng sản xuất Đạt Hòa hoặc tương đương) | ||
| 16 | Tê PVC phi 27 | 100 | cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Hãng sản xuất Đạt Hòa hoặc tương đương) | ||
| 17 | Co 90 PVC phi 42 | 100 | cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Hãng sản xuất Đạt Hòa hoặc tương đương) | ||
| 18 | Co 90 PVC phi 27 | 100 | cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Hãng sản xuất Đạt Hòa hoặc tương đương) | ||
| 19 | Co giảm PVC 42/ 27 | 100 | cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Hãng sản xuất Đạt Hòa hoặc tương đương) | ||
| 20 | Van cầu nhựa PVC phi 27 | 100 | cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in (Kèm giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Hãng sản xuất Đạt Hòa hoặc tương đương) | ||
| 21 | Bản lề cửa | 350 | bộ | Bản lề cửa nhựa lõi thép 3D, 100kg màu trắng; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng; Nơi sản xuất: Trung Quốc (Mã sản phẩm tham khảo GQ ASSA ABLOY, hãng sản xuất Thụy Điển hoặc tương đương) | ||
| 22 | Khóa cửa ra vào | 250 | bộ | Khóa cửa nhựa lõi thép hệ 1.000 tay gạt, chốt ngang, màu; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng; Nơi sản xuất: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 23 | Khóa cửa sổ kéo | 200 | cái | Khóa cánh cửa trượt hình bán nguyệt, Inox (khóa sò); Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng; Nơi sản xuất: Đài Loan (Mã sản phẩm tham khảo 1026, hãng sản xuất Đài Loan hoặc tương đương) | ||
| 24 | Chốt chân cửa ra vào | 200 | cái | Chốt cửa bằng sắt, màu vàng 15cm; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 25 | Khóa tủ gỗ | 100 | bộ | Khóa Đồng tủ gỗ; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo 498, hãng sản xuất Việt - Tiệp hoặc tương đương) | ||
| 26 | Khóa cửa kính cường lực | 16 | bộ | Sử dụng Khóa cửa kính cường lực VVP; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 36 tháng; Nơi sản xuất: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 27 | Bản lề kính cường lực | 16 | bộ | Sử dụng Bản lề sàn thủy lực VVP-FC34, 150kg; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 36 tháng; Nơi sản xuất: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 28 | Tấm ốp Aluminum | 50 | tấm | Tấm ốp Aluminum, kích thước 1,22m x 2,44m x 2mm; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 24 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 29 | Hộp keo Silicon | 10 | tuýp | Loại keo màu trắng sữa; Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo APOLO A250 hoặc tương đương) | ||
| 30 | Dụng cụ bắn keo Silicon | 3 | cái | Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng; Nơi sản xuất: Việt Nam (Mã sản phẩm tham khảo APOLO hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9516E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1863E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 395.000.000 VNĐ (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 1.185.000.000 VNĐ (X). Trong đó X = Nx V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.185.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện cụ thể từng chủng loại ở Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật+ Bảo hành theo tiêu chuẩn kỹ thuật của chính hãng sản xuất. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng: trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế: trong vòng 72 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. * Nhà thầu phải có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi