Gói thầu: Gói thầu HH-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460471-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu HH-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220433960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 17:24:00 đến ngày 2022-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.164713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.329426E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, công nghiệp và lắp đặt thiết bị phục vụ công tác chế biến tương tự như gói thầu đang xét.- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục công trình
Xây dựng, cải tạo Trạm chế biến Trung đoàn 335/Sư đoàn 324
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung đoàn 335/Sư đoàn 324
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung đoàn 335/Sư đoàn 324


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn 335/Sư đoàn 324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Trung tá Nghiêm Quốc Hùng; Chức vụ: Trung đoàn trưởng Trung đoàn 335/Sư đoàn 324; Địa chỉ: Xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Hậu cần Trung đoàn 335, Xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CHẾ BIẾN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67061m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,72451m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2162m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9713m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9024m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5348m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1318100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tính 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,18m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2524100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029310m³/1km
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9193m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9454m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2731100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2552tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3007tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3398m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6554100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7222tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5933m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
33Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3562m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m2
35Lắp dựng cốt thép xgiằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845tấn
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6252m3
38Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7612m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4715tấn
40Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà gồ cũMô tả kỹ thuật theo chương V77,69m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,7281m2
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,269tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,8147100m2
44Ke chống bão (2,5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V702,5cái
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,54m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,2214m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2931m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V848,9248m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,2931m2
50Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,936m2
51Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9465m2
52Ốp chân tường gạch 100x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,551m2
53Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1108m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6438m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8395m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2378m3
57Xây tường lò bằng gạch chịu lửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4971tấn
58Lát nền gạch chống trơn 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,342m2
59Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5142m2
60Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V39,096m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
62Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
63Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
64Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí; kính trắng 6,38mm; thanh nhôm dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
65Hoa sắt cửa sổ thép Inox 201 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
66Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
70Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
72Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
75Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
82Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt tủ điện 200x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V280m
86Lắp đặt dây dẫn 4 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
87Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
91Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
92Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
95Côn cút D42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
96Côn cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
98Côn cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt phao điện chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898m3
102Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m2
105Tấm chắn rác thép đặc 10x10a15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Dàn giáo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
108Rải bại PVC chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công,- Cấp đất II (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21781m3
111Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100m3
112Rải bại PVC chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4955m3
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m2
115Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6565m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,005m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,075m2
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,811910m³/1km
120Bê tông bó hè đá 4x6, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0757m3
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7573m2
B CẢI TẠO NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2929100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19551m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,05961m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9145m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1168m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6624m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1825tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tính 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0848m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,169710m³/1km
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,635m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8863m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2631100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,649m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3749100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3369m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
33Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5542m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2425100m2
35Lắp dựng cốt thép xgiằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1361m3
38Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8052m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2177tấn
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,224m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,361m2
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5793tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4584100m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,49m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,255m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,436m2
47Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,484m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V394,203m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,784m2
50Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
51Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,104m2
52Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4688m3
53Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6604m2
54Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4144m2
55Láng granitô nền bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
56Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí; kính trắng dày 5mm; thanh nhôm dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
57Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí; kính trắng dày 5mm; thanh nhôm dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,3
58Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí; kính trắng dày 5mm; thanh nhôm dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
59Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
60Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
62Lắp đặt đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
70Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt tủ điện 200x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
73Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
77Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m
81Côn cút D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
82Côn cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
83Côn cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
85Côn cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
87Côn cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
89Phễu thu sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
90Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Dàn giáo thép thi công (tính cho 3 tháng, ĐGVL*3 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
C CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy châm tê lợn:
- Điện áp vào: 1P/220V/50Hz.
- Xung gây choáng: Được phát từ nguồn 250V ± 10%.
- Dòng đầu ra: (min ÷ max): 1.25 ÷ 2.5A
- Công suất: 500W
- Chức năng tự động ngắt khi ngắn mạch
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy đánh vảy cá: - Công suất động cơ 2.5kw- Điện áp: 220v-1pha- Năng suất: 35-40kg cá/mẻMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy cắt xương:Điện áp: 220v/50HzCông suất: 650wTốc độ cắt: 15m/phútĐộ rộng lát cắt: 5-160mmChiều cao lát cắt: Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy xay đậu nành: Điện áp: 200v/50HzCông suất: 3,0 kWNăng suất: 140-170kg /hChất liệu: InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Máy ép đậu phụ: Năng suất: 30-50kg /hChất liệu: InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Máy làm chả cá viên:Máy tạo viên thịt cá SXW-280 Thông số kỹ thuật :Điện áp : 220V/50HzCông suất : 1,1KwKích thước viên : 18 - 22 - 26mmKích thước : 760*355*1220mmTrọng lượng: 72kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tủ rán đậu, chả cá:- Điện áp: 220V/50Hz- Công suất: 4kW- Trọng lượng: 20kg- Kích thước máy: 71*41*57cm- Kích thước ngăn dầu: 44*33*16cm- Kích thước ngăn nước: 44*12*15cm- Dung tích thực: 20LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tủ hấp giò:- Điện áp: 380v/220v- Công suất: 8Kw- Chất liệu: Inox cao cấp 304- Năng suất: Tối đa 40kg gạo/mẻ- Kích thước: 700x600x1150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Nồi nấu sữa đậu nành: Điện áp : 220v/ 50Hz hoặc 380vDung tích : 150LThời gian nấu : Đun sôi nước khoảng 20 phút, nấu sữa khoảng 45 phútVật liệu : Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Máy làm giá công nghiệp:- Trọng lượng: 130 Kg- Kích thước máy: 142*59*165 cm- Vật liệu Inox: 304- Thông số tiêu hao nước: 600l- Thông số tiêu hao điện: 10KW- Thông số Modul: 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.164713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.329426E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, công nghiệp và lắp đặt thiết bị phục vụ công tác chế biến tương tự như gói thầu đang xét.- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/201553
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy đầm bàn 1 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy khoan bê tông Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->