Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án sửa chữa nhà làm việc ban chỉ huy quân sự huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 18:09:00 đến ngày 2022-05-03 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,671,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.007315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01463E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình, giấy tờ chứng thực hợp đồng đã được thanh toán ≥ 80% (Hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản Ngân hàng hoặc giấy tờ khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.081.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.162.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ quản lý dự án hoặc định giá xây dựng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm quản lý 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 06 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật xây dựng (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).02 công nhân có chứng chỉ sơ cấp vận hành máy xây dựng (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).01 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề điện (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).01 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề cấp thoát nước (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án sửa chữa nhà làm việc ban chỉ huy quân sự huyện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa nhà làm việc ban chỉ huy quân sự huyện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh;-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và đảm bảo yêu cầu sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT).-Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự; - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự; -Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm dự thầu.-Hóa đơn máy móc thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: TDP3 Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trương Quang Cường; Địa chỉ: TDP4 thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ huy quân sự huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: TDP3 Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: TDP4 thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chỉ huy | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,1389 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,8622 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) | 648,239 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh, xả nhám tường ngoài nhà (tính bằng 30% định mức) | 1.459,3427 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 48,6893 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh, xả nhám bề mặt dầm trần (tính bằng 50% định mức) | 484,8673 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 648,239 | 1m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 48,6893 | 1m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.641,1383 | 1m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 31,9625 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch tăng cường dính kết sữ dụng dung dịch heo tăng độ dính 3M Primer 94 10ml | 31,9625 | m2 | |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 31,9625 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ, cạo bỏ lớp sơn cửa và lắp lại cửa sau khi hoàn thiện | 15,12 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,12 | 1m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 54,5 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | 54,5 | 1m2 | |
| 17 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 54,5 | 1m2 | |
| 18 | Ốp tường gỗ công nghiệp chống ẩm MDF cốt xanh | 15,18 | m2 | |
| 19 | Thi công trần phẳng ALPHA | 66,88 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 4 | công | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 110 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | 70 | m | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 26 | bộ | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây led trang trí | 37 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy | |
| 36 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10mm | 10 | m | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bộ kim thu sét Rp>=90m | 1 | bộ | |
| 38 | Đo kiểm tra điện trở | 1 | lần | |
| B | Nhà ở cán bộ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,8627 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,5604 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 318,484 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 37,66 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 53,22 | 1m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 53,22 | 1m2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,1848 | 100m2 | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cùm chống bão | 612 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 12 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 124,8 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 38,4 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 5,76 | m3 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 55,68 | 1m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm, dày 2,3mm | 0,72 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 72 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co ren trong D25/21 | 48 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,72 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114 mm | 0,36 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 36 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | 12 | cái | |
| 26 | Bê tông gạch vỡ, vữa BT M150 | 5,76 | 1 m3 | |
| 27 | Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75 | 140,4 | 1m2 | |
| 28 | Lát nền gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 38,4 | 1m2 | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 12 | cái | |
| 35 | Nhân công lắp đặt máy nước nóng | 3 | máy | |
| 36 | Tháo dỡ cửa thủ công | 4 | công | |
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 75,6 | m | |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 194,4 | m | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,87 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | 6,102 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | 6,102 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,08 | m2 | |
| 43 | SXLD Cửa đi nhôm xingfa, Hệ 55, dày 1.8, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | 89,04 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 398,415 | m2 | |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 398,415 | m2 | |
| 46 | Lát nền gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 43,6 | 1m2 | |
| 47 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 349,175 | m2 | |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 15,56 | m2 | |
| 49 | Vệ sinh, xả nhám tường (tính bằng 30% định mức) | 1.721,8 | m2 | |
| 50 | Vệ sinh, xả nhám bề mặt xà, dầm, trần (Tính bằng 50% định mức) | 545,65 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong (Tính bằng 50% định mức) | 1.144,93 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (Tính bằng 50% định mức) | 775,11 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Tính bằng 50% định mức) | 480,22 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính bằng 50% định mức) | 65,43 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.625,15 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 840,54 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,39 | 1m2 | |
| 58 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường 20x10mm | 145 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 100 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 200 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 500 | m | |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 24 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 14 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 12 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 50 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 24 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm ba | 60 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 3 | máy | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 78 | Sữa chữa, phun PU giường ngủ | 42 | bộ | |
| C | Khối nhà ăn | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ, dọn dẹp mặt bằng | 10 | công | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5005 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,8541 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,274 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,784 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1822 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,5194 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3268 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1235 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4837 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,4716 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0031 | 100m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,077 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp đất trả lại ) | 0,4721 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tôn nền ) | 0,174 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đắp cát tôn nền sau khi trừ khối lượng đất còn lại tận dụng và khối lượng cát phần nâng nền ) | 0,2066 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 10,815 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,568 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,14 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,42 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0608 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3946 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,36 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,8 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2448 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4227 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,7816 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,5247 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2554 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,0187 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1821 | 100m2 | |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1316 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0748 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,73 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | 17,7003 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | 4,5185 | m3 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,865 | m2 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,932 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,32 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( hệ số Kvl=1.25; Knc=1.1) | 19,18 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( hệ số Kvl=1.25; Knc=1.1) | 20,326 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( hệ số Kvl=1.25; Knc=1.1) | 52,47 | m2 | |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 20,08 | m2 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 0,6536 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6536 | tấn | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,61 | 100m2 | |
| 49 | Cung cấp lắp đặt cùm chống bão | 420 | cái | |
| 50 | Công tác ốp gạch 300x600mm | 35,53 | m2 | |
| 51 | Lát nền gạch 600x600mm | 48,75 | m2 | |
| 52 | Lát nền gạch 300x600mm | 6,96 | m2 | |
| 53 | Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 75 | 6,375 | m2 | |
| 54 | SXLD Cửa đi nhôm xingfa, Hệ 55, dày 1.8, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | 3,96 | m2 | |
| 55 | SXLD Cửa sổ nhôm xingfa, Hệ 55, dày 1.6, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | 0,4 | m2 | |
| 56 | SX,LD,HT cửa bếp | 4,615 | m2 | |
| 57 | SX,LD,HT hoa sắt bảo vệ khung cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a150mm | 0,4 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 104,877 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 242,296 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,877 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 242,296 | m2 | |
| 62 | Tủ điện kích thước 330x220x110mm Roman | 1 | tủ | |
| 63 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat 1,2,3 lỗ Roman | 24 | cái | |
| 65 | Lắp đặt mặt công tắc | 10 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba | 9 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 7 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 7 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 5 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 5 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Co nhựa PVC đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm, dày 2,3mm | 0,08 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm, dày 1,7mm | 0,03 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,08 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm, dày 2,3mm | 0,155 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4,06 | cái | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3655 | m3 | |
| 98 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 6,535 | m3 | |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 7,51 | m2 | |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,266 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 36,266 | m2 | |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0629 | 100m2 | |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,136 | tấn | |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1768 | m3 | |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 19 | 1 cấu kiện | |
| 106 | SXLD lớp sỏi 4x6 dày 300 | 0,45 | m3 | |
| 107 | SXLD lớp sỏi 2x4 dày 300 | 0,45 | m3 | |
| 108 | SXLD lớp than khử trùng dày 300 | 0,45 | m3 | |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,06 | 100m | |
| 111 | Sửa chữa cửa đi bằng gỗ | 25,15 | m2 | |
| 112 | Sửa chữa cửa sổ bằng gỗ | 29,4 | m2 | |
| 113 | Sơn PU cửa gỗ | 54,55 | m2 | |
| 114 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 147,5325 | m2 | |
| 115 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 146,9625 | m2 | |
| 116 | Lát nền gạch 600x600mm | 131,605 | 1m2 | |
| 117 | Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 75 | 16,9725 | m2 | |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% diện tích) | 202,8746 | m2 | |
| 119 | Vệ sinh xả nhám diện tích tường còn lại (tính 30% giá trị định mức) | 202,8746 | m2 | |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 5% diện tích) | 10,2488 | m2 | |
| 121 | Vệ sinh xả nhám diện tích tường còn lại (tính 50% giá trị định mức) | 194,7272 | m2 | |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 213,1234 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,8792 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 357,935 | m2 | |
| D | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tivi | 5 | cái | |
| 2 | Giường ngủ 1,4m | 5 | cái | |
| 3 | Tủ Lạnh | 5 | cái | |
| 4 | Tủ Quần Áo | 5 | cái | |
| 5 | Tủ Tài Liệu | 5 | cái | |
| 6 | Bàn ghế làm việc | 5 | Bộ | |
| 7 | Bàn ghế tiếp khách | 5 | Bộ | |
| 8 | Bộ Bàn ăn tròn 1m6 mâm xoay 10 ghế | 2 | Bộ | |
| 9 | Máy lạnh 2 HP | 1 | cái | |
| 10 | Rèm cửa vải gấm | 19,72 | m2 | |
| 11 | Trống đồng Nam Định mạ vàng (đường kính 1,2 m) | 1 | Bộ | |
| 12 | Ghế ngồi | 12 | cái | |
| 13 | Bàn dài ở giữa | 3 | cái | |
| 14 | Đôn Gỗ giữa 2 ghế | 7 | cái | |
| 15 | Tủ đựng đồ sau phòng Hồ Chí Minh | 2 | m2 | |
| 16 | Độc bình gốm sứ | 2 | Cái | |
| 17 | Bộ trụ cờ Tổ Quốc và cờ Đảng | 1 | Bộ | |
| 18 | Máy lạnh 2 HP | 2 | cái | |
| 19 | Bộ ly trà có nắp | 20 | bộ | |
| 20 | Màn rèm thổ cẩm 2 lớp (1,8x2,9m) | 20,88 | m2 | |
| 21 | Thảm thổ cẩm hoa văn để giữa phòng | 6 | m2 | |
| 22 | Hình ảnh chân dung Hồ Chí Minh, Võ Nguyên Giáp, Phạm Văn Đồng | 1 | Bộ | |
| 23 | Hình ảnh 7 Tướng lĩnh Quân đội huyện Tư Nghĩa | 1 | Bộ | |
| 24 | Hình ảnh Chủ tịch, Bí thư huyện qua các thời kỳ | 1 | Bộ | |
| 25 | Hình ảnh Ban Chỉ Huy qua các thời kỳ | 1 | Bộ | |
| 26 | Khung áp vãi Nhung đỏ, điện, Chữ, Viền | 1 | Bộ | |
| 27 | Máy nước nóng trực tiếp | 3 | cái | |
| 28 | Nệm cao su non 1,4x2m bao gồm Drap và 01 gối nằm | 6 | cái | |
| 29 | Tủ Quần Áo phòng khách | 6 | cái | |
| 30 | Máy lạnh 2 HP | 3 | cái | |
| 31 | Tủ quần áo phòng ở cán bộ | 18 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.007315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01463E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình, giấy tờ chứng thực hợp đồng đã được thanh toán ≥ 80% (Hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản Ngân hàng hoặc giấy tờ khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.081.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.162.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 10 | 1 |
| 2 | Quản lý công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ quản lý dự án hoặc định giá xây dựng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm quản lý 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 7 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 10 | 06 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật xây dựng (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).02 công nhân có chứng chỉ sơ cấp vận hành máy xây dựng (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).01 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề điện (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).01 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề cấp thoát nước (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
| 2 | Máy tời | 5KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | 70Kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5Kg | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | 5kW | 1 |
| 8 | Máy uốn thép | 5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 3 |
| 11 | Giáo hoàn thiện | Giàn giáo (bộ) | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi