Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220454596-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án sửa chữa nhà làm việc ban chỉ huy quân sự huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220446920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 18:09:00 đến ngày 2022-05-03 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,671,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.007315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01463E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình, giấy tờ chứng thực hợp đồng đã được thanh toán ≥ 80% (Hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản Ngân hàng hoặc giấy tờ khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.081.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.162.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ quản lý dự án hoặc định giá xây dựng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm quản lý 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 06 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật xây dựng (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).02 công nhân có chứng chỉ sơ cấp vận hành máy xây dựng (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).01 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề điện (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).01 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề cấp thoát nước (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án sửa chữa nhà làm việc ban chỉ huy quân sự huyện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa nhà làm việc ban chỉ huy quân sự huyện
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án sửa chữa nhà làm việc ban chỉ huy quân sự huyện , địa chỉ: Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: TDP3 Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Trung; Địa chỉ: Số 07 Phạm Đường, phường Chánh Lộ, Tp Quảng Ngãi. Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: TDP4 thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. Công ty TNHH Gia Thành; Địa chỉ: Thôn La Hà, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; Ban chỉ huy quân sự huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: TDP3 Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án sửa chữa nhà làm việc ban chỉ huy quân sự huyện , địa chỉ: Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: TDP3 Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh;-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và đảm bảo yêu cầu sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT).-Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự; - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự; -Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm dự thầu.-Hóa đơn máy móc thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: TDP3 Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trương Quang Cường; Địa chỉ: TDP4 thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ huy quân sự huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: TDP3 Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: TDP4 thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà chỉ huy
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,1389100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,8622100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích)648,239m2
4Vệ sinh, xả nhám tường ngoài nhà (tính bằng 30% định mức)1.459,3427m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần48,6893m2
6Vệ sinh, xả nhám bề mặt dầm trần (tính bằng 50% định mức)484,8673m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường648,2391m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần48,68931m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ2.641,13831m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái31,9625m2
11Quét dung dịch tăng cường dính kết sữ dụng dung dịch heo tăng độ dính 3M Primer 94 10ml31,9625m2
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7531,9625m2
13Tháo dỡ, cạo bỏ lớp sơn cửa và lắp lại cửa sau khi hoàn thiện15,12m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ15,121m2
15Phá dỡ nền gạch lá nem54,5m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M10054,51m2
17Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M7554,51m2
18Ốp tường gỗ công nghiệp chống ẩm MDF cốt xanh15,18m2
19Thi công trần phẳng ALPHA66,88m2
20Tháo dỡ hệ thống điện cũ4công
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe2cái
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2110m
24Lắp đặt dây đơn 70m
25Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng1bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần26bộ
27Cung cấp, lắp đặt dây led trang trí37m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
31Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
32Lắp đặt ổ cắm ba2cái
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường2máy
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường1máy
36Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10mm10m
37Cung cấp, lắp đặt bộ kim thu sét Rp>=90m1bộ
38Đo kiểm tra điện trở1lần
B Nhà ở cán bộ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,8627100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,5604100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 318,484m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái37,66m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng53,221m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10053,221m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,1848100m2
8Cung cấp lắp đặt cùm chống bão612cái
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa12bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác12bộ
12Tháo dỡ gạch ốp tường124,8m2
13Phá dỡ nền gạch lá nem38,4m2
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ5,76m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng55,681m2
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm, dày 2,3mm0,72100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm72cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 12cái
19Lắp đặt co ren trong D25/2148cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,72100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114 mm0,36100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm36cái
23Lắp đặt Tê nhựa D6012cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm12cái
25Lắp đặt Tê nhựa D11412cái
26Bê tông gạch vỡ, vữa BT M1505,761 m3
27Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75140,41m2
28Lát nền gạch 300x600mm, vữa XM M7538,41m2
29Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
32Lắp đặt gương soi12cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen12bộ
34Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm12cái
35Nhân công lắp đặt máy nước nóng3máy
36Tháo dỡ cửa thủ công4công
37Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn75,6m
38Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép194,4m
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,87m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao 6,102m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao 6,102m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75160,08m2
43SXLD Cửa đi nhôm xingfa, Hệ 55, dày 1.8, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ89,04m2
44Phá dỡ nền gạch lá nem398,415m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măng398,415m2
46Lát nền gạch 300x600mm, vữa XM M7543,61m2
47Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75349,175m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7515,56m2
49Vệ sinh, xả nhám tường (tính bằng 30% định mức)1.721,8m2
50Vệ sinh, xả nhám bề mặt xà, dầm, trần (Tính bằng 50% định mức)545,65m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong (Tính bằng 50% định mức)1.144,93m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài (Tính bằng 50% định mức)775,11m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Tính bằng 50% định mức)480,22m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính bằng 50% định mức)65,43m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.625,15m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ840,54m2
57Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ16,391m2
58Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường 20x10mm145m
59Lắp đặt dây đơn 4mm2100m
60Lắp đặt dây đơn 2,5mm2200m
61Lắp đặt dây đơn 1,5mm2500m
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường24cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng24bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng12bộ
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần14bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần8bộ
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe2cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe12cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe6cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc50cái
73Lắp đặt ổ cắm đơn24cái
74Lắp đặt ổ cắm ba60cái
75Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều2cái
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường3máy
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
78Sữa chữa, phun PU giường ngủ42bộ
C Khối nhà ăn
1Phá dỡ nhà cũ, dọn dẹp mặt bằng10công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5005100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,8541m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,274100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,784m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1822tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,5194m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3268100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1235tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4837tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,4716m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0031100m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 752,077m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp đất trả lại )0,4721100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tôn nền )0,174100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đắp cát tôn nền sau khi trừ khối lượng đất còn lại tận dụng và khối lượng cát phần nâng nền )0,2066100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15010,815m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,568m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 752,14m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,42m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0608tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3946tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,36100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,8m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2448100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,073tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4227tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,7816m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,5247100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2554tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2005,0187m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1821100m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 751,44m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1316tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0748tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,73m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao 17,7003m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao 4,5185m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,865m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,932m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75150,32m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( hệ số Kvl=1.25; Knc=1.1)19,18m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( hệ số Kvl=1.25; Knc=1.1)20,326m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 ( hệ số Kvl=1.25; Knc=1.1)52,47m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7520,08m2
46Gia công xà gồ thép0,6536tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,6536tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,61100m2
49Cung cấp lắp đặt cùm chống bão420cái
50Công tác ốp gạch 300x600mm35,53m2
51Lát nền gạch 600x600mm48,75m2
52Lát nền gạch 300x600mm6,96m2
53Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 756,375m2
54SXLD Cửa đi nhôm xingfa, Hệ 55, dày 1.8, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ3,96m2
55SXLD Cửa sổ nhôm xingfa, Hệ 55, dày 1.6, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ0,4m2
56SX,LD,HT cửa bếp4,615m2
57SX,LD,HT hoa sắt bảo vệ khung cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a150mm0,4m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà104,877m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà242,296m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,877m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ242,296m2
62Tủ điện kích thước 330x220x110mm Roman1tủ
63Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe1cái
64Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat 1,2,3 lỗ Roman24cái
65Lắp đặt mặt công tắc10cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc10cái
67Lắp đặt ổ cắm ba9cái
68Lắp đặt ổ cắm đơn7cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường7cái
72Lắp đặt dây đơn 50m
73Lắp đặt dây đơn 100m
74Lắp đặt dây đơn 100m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 5hộp
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 5hộp
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4hộp
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm2cái
83Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo1cái
84Lắp đặt Co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo6cái
85Lắp đặt Co nhựa PVC đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo4cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm1cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm6cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm10cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm, dày 2,3mm0,08100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm, dày 1,7mm0,03100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,08100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm, dày 2,3mm0,155100m
93Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van 1cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
96Lắp đặt van ren, đường kính van 4,06cái
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3655m3
98Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 756,535m3
99Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1007,51m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,266m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7536,266m2
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0629100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,136tấn
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,1768m3
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 191 cấu kiện
106SXLD lớp sỏi 4x6 dày 3000,45m3
107SXLD lớp sỏi 2x4 dày 3000,45m3
108SXLD lớp than khử trùng dày 3000,45m3
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm2cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,06100m
111Sửa chữa cửa đi bằng gỗ25,15m2
112Sửa chữa cửa sổ bằng gỗ29,4m2
113Sơn PU cửa gỗ54,55m2
114Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại147,5325m2
115Phá dỡ nền láng vữa xi măng146,9625m2
116Lát nền gạch 600x600mm131,6051m2
117Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 7516,9725m2
118Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% diện tích)202,8746m2
119Vệ sinh xả nhám diện tích tường còn lại (tính 30% giá trị định mức)202,8746m2
120Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 5% diện tích)10,2488m2
121Vệ sinh xả nhám diện tích tường còn lại (tính 50% giá trị định mức)194,7272m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần213,1234m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210,8792m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ357,935m2
D Cung cấp, lắp đặt thiết bị
1Tivi5cái
2Giường ngủ 1,4m5cái
3Tủ Lạnh5cái
4Tủ Quần Áo5cái
5Tủ Tài Liệu5cái
6Bàn ghế làm việc5Bộ
7Bàn ghế tiếp khách5Bộ
8Bộ Bàn ăn tròn 1m6 mâm xoay 10 ghế2Bộ
9Máy lạnh 2 HP1cái
10Rèm cửa vải gấm19,72m2
11Trống đồng Nam Định mạ vàng (đường kính 1,2 m)1Bộ
12Ghế ngồi12cái
13Bàn dài ở giữa3cái
14Đôn Gỗ giữa 2 ghế7cái
15Tủ đựng đồ sau phòng Hồ Chí Minh2m2
16Độc bình gốm sứ2Cái
17Bộ trụ cờ Tổ Quốc và cờ Đảng1Bộ
18Máy lạnh 2 HP2cái
19Bộ ly trà có nắp20bộ
20Màn rèm thổ cẩm 2 lớp (1,8x2,9m)20,88m2
21Thảm thổ cẩm hoa văn để giữa phòng6m2
22Hình ảnh chân dung Hồ Chí Minh, Võ Nguyên Giáp, Phạm Văn Đồng1Bộ
23Hình ảnh 7 Tướng lĩnh Quân đội huyện Tư Nghĩa1Bộ
24Hình ảnh Chủ tịch, Bí thư huyện qua các thời kỳ1Bộ
25Hình ảnh Ban Chỉ Huy qua các thời kỳ1Bộ
26Khung áp vãi Nhung đỏ, điện, Chữ, Viền1Bộ
27Máy nước nóng trực tiếp3cái
28Nệm cao su non 1,4x2m bao gồm Drap và 01 gối nằm6cái
29Tủ Quần Áo phòng khách6cái
30Máy lạnh 2 HP3cái
31Tủ quần áo phòng ở cán bộ18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.007315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01463E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình, giấy tờ chứng thực hợp đồng đã được thanh toán ≥ 80% (Hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản Ngân hàng hoặc giấy tờ khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.081.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.162.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).101
2 Quản lý công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, có chứng chỉ quản lý dự án hoặc định giá xây dựng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm quản lý 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).71
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).31
4 Kỹ thuật an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 01 công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc).31
5 Công nhân kỹ thuật xây dựng 10 06 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật xây dựng (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).02 công nhân có chứng chỉ sơ cấp vận hành máy xây dựng (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).01 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề điện (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).01 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề cấp thoát nước (tất cả các văn bằng chứng chỉ liên quan phải được phô tô công chứng khi cần đối chứng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
2 Máy tời 5KW1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L1
5 Máy đầm cóc 70Kg1
6 Máy đầm dùi 1,5Kg1
7 Máy cắt thép 5kW1
8 Máy uốn thép 5kW1
9 Máy hàn 23kW1
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW3
11 Giáo hoàn thiện Giàn giáo (bộ)300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->