Gói thầu: Số 06 – Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460490-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD
Tên gói thầu Số 06 – Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220445313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 18:31:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,979,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng với chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng với chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị Máy cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn hoặc đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 80L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD
E-CDNT 1.2 Số 06 – Thi công xây dựng
Nhà văn hoá và các hạng mục phụ trợ thôn Phục Lễ, xã Vĩnh Hồng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số nhà 19/12, phố Hai Bà Trưng, Phường Quang Trung, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng, địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương và Công ty cổ phần xây dựng và Thương Mại Miền Bắc, địa chỉ: Số nhà 30, phố Bắc Sơn, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương và và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An, địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, Phường Bình Hàn, TP.Hải Dương, Tỉnh Hải Dương + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương và và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An, địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, Phường Bình Hàn, TP.Hải Dương, Tỉnh Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số nhà 19/12, phố Hai Bà Trưng, Phường Quang Trung, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng, địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo quy định hiện hành; - Báo cáo tài chính 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng, địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng + Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD + Địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vĩnh Hồng + Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHÁ DỠ
1Công di chuyển bàn ghếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5Công
2Công tháo dỡ đường dây thiết bị điện+ thoát nước máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Công
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT215m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,811tấn
5Tháo dỡ trần nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132,5m2
6Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,98m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,84m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,932m3
9Phá dỡ kết cấu gạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,924m3
10Đào xúc nền trong nhà - phần tôn nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,315100m3
11Vận chuyển phế thảIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,932100m3
B Hạng mục 2: NHÀ VĂN HÓA
1Đào xúc đất - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2589100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147,24100m
3Đệm cát đen đầu cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,632m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,29100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,632m3
6Ván khuôn móng băngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,73100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,379tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,387tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,353tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71,768m3
11Ván khuôn cổ cột - Cột tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,423100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,046tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,368tấn
14Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,59m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,085m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,459100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,19tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,749tấn
19Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,925m3
20Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,982100m3
21Vận chuyển đất đi đổ - đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,277100m3
22Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,799100m3
23Bê tông nền, M200, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,435m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,625100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,405tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,371tấn
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,255m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,652100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,572tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,165tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,895tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,888m3
33Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,899100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,47tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,739m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,565100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,541tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,099m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,204m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,117m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,128m3
43Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,352m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,729m3
45Ốp đá rối chân tường ( Đá granit tự nhiên, ốp tự do)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,95m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT420,921m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT438,711m2
48Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,436m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,083m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141,162m2
51Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT289,9m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75 ( khoét chỉ lõm lấy nhân công)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101,4m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,24m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,38m
55Đắp phào kép, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,024m
56Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,12m2
57Nhân công đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN PHỤC LỄ"Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10công
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT500,004m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT899,209m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,549m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT:600x600)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT230,109m2
62Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT:600x150)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,213m2
63Trần thạch cao phẳng (khung nổi)- khung xương Vĩnh TườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126,82m2
64Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,933tấn
65Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,933tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,41m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119,112m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119,112m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,898100m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,469tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,0781m2
73Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,195tấn
74Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,602m2
75Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôn hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,1m2
76Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôn hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,09m2
77Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay kính nhôm hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,4m2
78Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay kính nhôm hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6m2
79Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
80Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
83Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
84Lắp đặt tủ điện tổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 25AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
88Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
93Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (2x2,5mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
94Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (2x1,5mm2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
95Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,081m3
97Lấp đất chôn dây + rãnh tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,08m3
98Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
99Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
100Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cọc
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
102Bật thép fi10x140Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
103Xi măng Hoàng ThạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20kg
104Cát vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5m3
105Sơn chống rỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2kg
106Đo kiểm tra tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2điểm
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6100m
109Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
110Rọ chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
111Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
112Bình bột chữa cháy MFZ4 -BCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bình
113Bình khí CO2 - MT3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bình
114Nội quy, tiêu lệnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
115Bê tông nền, M150, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,65m3
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,5m2
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,5531m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,518m3
119Vận chuyển đất đi đổ - đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m3
120Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh, hố ga.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,211100m2
121Bê tông M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,87m3
122Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,557m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,234100m2
124Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,235tấn
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,758m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1011cấu kiện
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,07m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,775m2
C Hạng mục 3: NHÀ VỆ SINH
1Đào xúc đất - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,411100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,766100m
3Cát đen phủ đầu cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,723m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,023m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,259100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,078m3
7Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,79m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,56tấn
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,009100m3
11Bê tông nền, M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,845m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,062m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,149m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,115100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,258m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,031tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,308tấn
18Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,344100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,224tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,598m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,172m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,512m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,98m2
24Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,4m2
25Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,969m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,385m2
27Lát nền gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 KT 300x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,316m2
28Ốp tường ceramic - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT 300x600))Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,956m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,892m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,172m2
31Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôn hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,72m2
32Sản xuất cửa sổ kính nhôm hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,16m2
33Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,103100m3
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,399m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,021100m2
36Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,048tấn
37Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,052tấn
38Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,51m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,615m3
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75- lần 01Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,702m2
41Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75- lần 2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,702m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,971m2
43Ván khuôn nắp đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,014100m2
44Sản xuất, lắp đặt tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,019tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,285m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41cấu kiện
47Tủ điện tổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
49Lắp đặt các automat 2 pha 25AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
54Lắp đặt bể nước Inox 1m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
55Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi xảQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
57Chậu tiểu nữ+ van xảQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
59Kẹp ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
60Kép nhựa PPR D15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
61Kép nhựa PPR D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
62Rắc co nhựa D15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
63Rắc co nhựa D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
66Tê nhựa PPR D15x15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
67Tê nhựa PPR D20x15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
68Tê nhựa PPR D32x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
69Tê nhựa PPR D20x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
70Tê nhựa PPR D32x32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
71Tê nhựa PPR D32x25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
72Tê nhựa PPR D25x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
73Lắp đặt van phaoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
74Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
75Lắp đặt van PPR ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
76Lắp đặt van PPR ĐK15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31cái
77Thập nhựa PVC d25x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
82Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
83Tê nhựa PVC 90 D76x76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
84Tê nhựa PVC 90 D110x110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
85Tê nhựa PVC 90 D110x76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
86Tê nhựa PVC 90 D76x42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
87Cút côn D76x42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
88Cút nhựa PVC 135 D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
89Cút nhựa PVC 135 D76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
90Cút nhựa PVC 90 D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
91Cút côn D110x76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
92Cút nhựa PVC 90 D76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
93Cút nhựa PVC 90 D42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
94Ống nhựa PVC D42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m
95Ống nhựa PVC D76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m
96Ống nhựa PVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
D Hạng mục 4: NHÀ XE
1Đào xúc đất - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0472100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,576m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,625m3
5Xây gạch Bloc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2154m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8436m3
7Tôn cát nền nhà xe cát, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m3
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0388100m3
9Sản xuất cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1787tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2061tấn
11Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3956tấn
12Lắp dựng cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1787tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2061tấn
14Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3956tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,50941m2
16Bê tông nền, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,75m3
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8259100m2
18Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53m
E Hạng mục 5. SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát đen tôn sân, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,129100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,04100m2
3Bê tông nền, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT255,6m3
4Lát nền, sàn gạch Tezzazo 400x400, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.704m2
5Đào xúc đất - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6578100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,414100m
7Cát đen phủ đầu cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,946m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,946m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,308tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,057tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,042tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,39m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,28100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,077m3
16Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,726m3
17Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,552m3
18Ván khuôn giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,784100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,245tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,934tấn
21Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,707m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,115m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,259m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,718m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông hàng ràoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,787100m2
26Gia công thép, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,291tấn
27Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,938m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.1821 cấu kiện
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT596,57m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT248,803m2
31Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT845,373m2
32INOX cánh cổng 304- lắp dựng hoàn chỉnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT133,48kg
33Bản lề cổng INOXQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
34Bánh xeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6545100m3
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,631m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,158m3
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,58m3
39Trát thành rãnh+ hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT185,664m2
40Láng đáy rãnh+ hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,96m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,565100m2
42Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,837tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,664m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1861cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng với chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng với chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=2.5 tấn1
2 Máy trộn bê tông công suất: >= 250L1
3 Máy cắt gạch đá công suất >= 1,7 kW1
4 Máy khoan bêtông Máy cầm tay1
5 Máy đầm bê tông Đầm bàn hoặc đầm dùi1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất >= 5kw1
7 Máy trộn vữa công suất: >= 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->