Gói thầu: Số 06 – Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD |
| Tên gói thầu | Số 06 – Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 18:31:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,979,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng với chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng với chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=2.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn hoặc đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD |
| E-CDNT 1.2 |
Số 06 – Thi công xây dựng Nhà văn hoá và các hạng mục phụ trợ thôn Phục Lễ, xã Vĩnh Hồng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo quy định hiện hành; - Báo cáo tài chính 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
+ Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng, địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng + Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD + Địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vĩnh Hồng + Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Công di chuyển bàn ghế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Công |
| 2 | Công tháo dỡ đường dây thiết bị điện+ thoát nước mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 215 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,811 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,98 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,84 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,932 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,924 | m3 |
| 10 | Đào xúc nền trong nhà - phần tôn nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,315 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thảI | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,932 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2589 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147,24 | 100m |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,379 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,387 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,353 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,768 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,368 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,085 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,925 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,982 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ - đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,799 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,435 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,625 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,371 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,255 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,895 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,888 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,899 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,47 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,739 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,204 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,117 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,352 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,729 | m3 |
| 45 | Ốp đá rối chân tường ( Đá granit tự nhiên, ốp tự do) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,95 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 420,921 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 438,711 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,436 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,083 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,162 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 289,9 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 ( khoét chỉ lõm lấy nhân công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,4 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,24 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,38 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115,024 | m |
| 56 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,12 | m2 |
| 57 | Nhân công đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN PHỤC LỄ" | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 500,004 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 899,209 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,549 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT:600x600) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230,109 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT:600x150) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,213 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi)- khung xương Vĩnh Tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126,82 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,933 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,933 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,4 | 1m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,112 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,112 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,898 | 100m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,078 | 1m2 |
| 73 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,602 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôn hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôn hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay kính nhôm hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay kính nhôm hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (2x2,5mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (2x1,5mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,08 | 1m3 |
| 97 | Lấp đất chôn dây + rãnh tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 98 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 102 | Bật thép fi10x140 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Xi măng Hoàng Thạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 104 | Cát vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 105 | Sơn chống rỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | kg |
| 106 | Đo kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | điểm |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Bình bột chữa cháy MFZ4 -BC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 113 | Bình khí CO2 - MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 114 | Nội quy, tiêu lệnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,5 | m2 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,553 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,518 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất đi đổ - đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh, hố ga. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 121 | Bê tông M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,87 | m3 |
| 122 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,557 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,758 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101 | 1cấu kiện |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,07 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,775 | m2 |
| C | Hạng mục 3: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,766 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,723 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,023 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,078 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,845 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,062 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,149 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,598 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,172 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,512 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,969 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,385 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 KT 300x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,316 | m2 |
| 28 | Ốp tường ceramic - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT 300x600)) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,956 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,892 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,172 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôn hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ kính nhôm hệ, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 33 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 38 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,615 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75- lần 01 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,702 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75- lần 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,702 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,971 | m2 |
| 43 | Ván khuôn nắp đan, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 47 | Tủ điện tổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi xả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Chậu tiểu nữ+ van xả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Kẹp ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Kép nhựa PPR D15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | Kép nhựa PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Rắc co nhựa D15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Rắc co nhựa D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D15x15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D20x15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D32x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D20x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D32x32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR D32x25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D25x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PPR ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van PPR ĐK15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 77 | Thập nhựa PVC d25x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Tê nhựa PVC 90 D76x76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Tê nhựa PVC 90 D110x110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Tê nhựa PVC 90 D110x76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Tê nhựa PVC 90 D76x42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cút côn D76x42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC 135 D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC 90 D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Cút côn D110x76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa PVC 90 D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Cút nhựa PVC 90 D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Ống nhựa PVC D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| D | Hạng mục 4: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 5 | Xây gạch Bloc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2154 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8436 | m3 |
| 7 | Tôn cát nền nhà xe cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0388 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1787 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2061 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3956 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1787 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2061 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3956 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,5094 | 1m2 |
| 16 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8259 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | m |
| E | Hạng mục 5. SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát đen tôn sân, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,129 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 255,6 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Tezzazo 400x400, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.704 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6578 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,414 | 100m |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,946 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,946 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,726 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,552 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,934 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,707 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,115 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,259 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,718 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông hàng rào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,787 | 100m2 |
| 26 | Gia công thép, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,291 | tấn |
| 27 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,938 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.182 | 1 cấu kiện |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 596,57 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 248,803 | m2 |
| 31 | Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 845,373 | m2 |
| 32 | INOX cánh cổng 304- lắp dựng hoàn chỉnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 133,48 | kg |
| 33 | Bản lề cổng INOX | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Bánh xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6545 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,631 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 39 | Trát thành rãnh+ hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 185,664 | m2 |
| 40 | Láng đáy rãnh+ hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,96 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,664 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 186 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng với chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng với chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=2.5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | công suất: >= 250L | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất >= 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bêtông | Máy cầm tay | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Đầm bàn hoặc đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >= 5kw | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | công suất: >= 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi