Gói thầu: Gói thầu số 1.1: Mua sắm linh kiện điện tử thụ động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443806-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Sản xuất Thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1.1: Mua sắm linh kiện điện tử thụ động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của CPCEMEC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 19:34:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,977,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,954,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu chín trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.295466E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59093E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp linh kiện điện tử các loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.884.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.768.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 01 tháng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Sản xuất Thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1.1: Mua sắm linh kiện điện tử thụ động Dự án sản xuất kinh doanh đợt 2 năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của CPCEMEC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (*); - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa được sản xuất từ năm 2019 trở về sau đạt ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Ghi chú: Tài liệu yêu cầu có dấu (*) có thể không được bổ sung trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá giao hàng tại kho Bên mua) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được mời vào thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: - Bản chính Bảo lãnh dự thầu; - Bản chính Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); - Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính; - Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công gồm: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận/nghiệm thu hoàn thành/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.954.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Số 552 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.
- Chủ đầu tư: Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Số 552 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: số 552 đường Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại: 0236-2486999 - Fax: 0236-2220899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: số 552 đường Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại: 0236-2486999 - Fax: 0236-2220899. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Thái Thành Nam – Phó Giám đốc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 552 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Tây, Q.Hải Châu, Tp.Đà Nẵng. Điện thoại: 0236-2246555 - Fax: 0236-2220899. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ điện 1pF, 50VDC, ±0.05pF, SMD0402, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tụ điện 3.9pF, 50VDC, ±0.25pF, SMD0402, Tape&Reel | 50.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tụ điện 5.6pF, 50VDC, ±0.05pF, SMD0402, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tụ điện 5.6pF, 50VDC, ±0.5pF, SMD0402, Tape&Reel | 30.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tụ điện 8.2pF, 50VDC, ±0.5pF, SMD0402, Tape&Reel | 20.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tụ điện 10pF, 50VDC, ±1%, SMD0402, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tụ điện 22pF, 50VDC, ±5%, SMD0603, Tape&Reel | 12.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tụ 30pF, 50Vdc, ±5%, SMD0402, Tape&Reel | 40.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tụ điện 27pF, 50VDC, ±5%, SMD0603, Tape&Reel | 52.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tụ điện 47pF, 50VDC, ±2%, SMD0603, Tape&Reel | 28.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tụ điện 220pF, 50VDC, ±1%, SMD0402, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tụ điện 220pF, 50VDC, ±10%, SMD0402, Tape&Reel | 30.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tụ điện 680pF, 1kVDC, ±10%, IMT8.5mm (D), Tape&Reel hoặc Ammopack | 2.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tụ điện 1nF, 760VAC, ±20%, IMT9mm (D), Tape&Reel | 500 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tụ điện 1nF, 50VDC, ±1%, SMD0402, Tape&Reel | 60.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tụ điện 2.2nF, 1kVDC, ±10%, IMT13.5mm (D), Bulk | 4.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tụ điện 10nF, 50VDC, ±5%, SMD0402, Tape&Reel | 60.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tụ điện 10nF, 760VDC, 330VAC, ±20%, IMT13mm x 4mm x9mm, Bulk hoặc Tape&Reel | 12.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tụ điện 15nF, 1kVDC, ±10%, SMD1812, Tape&Reel | 8.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tụ điện 15nF, 25VDC, ±5%, SMD0603, Tape&Reel | 16.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tụ điện 68nF, 50VDC, ±5%, SMD0805, Tape&Reel | 76.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tụ điện 470nF, 630VDC, ±20%, IMT7.7mm x 4mm x 13mm, Ammopack | 1.500 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tụ điện 100nF, 10VDC, ±10%, SMD0402, Tape&Reel | 50.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tụ điện 100nF, 16VDC, ±10%, SMD0603, Tape&Reel | 148.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tụ điện 100nF, 50VDC, ±10%, SMD0603, Tape&Reel | 88.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tụ điện 100nF, 50VDC, ±10%, SMD0805, Tape&Reel | 360.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tụ điện 1uF, 50VDC, ±20%, IMT5mm x 11mm, Tape&Reel hoặc Tape&Box | 4.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tụ điện 4.7uF, 10VDC, ±20%, SMD1206, Tape&Reel | 2.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tụ điện 4.7uF, 25VDC, ±10%, SMD0805, Tape&Reel | 15.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tụ điện 10uF, 10VDC, ±20%, SMD4mm x 5.3mm, Tape&Reel | 94.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tụ điện 10uF, 16VDC, ±20%, SMD4.3mm x 4.3mm x 5.3mm, Tape&Reel | 6.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tụ điện 10uF, 25VDC, ±20%, SMD4mm x 5.2mm, Tape&Reel | 2.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tụ điện 10uF, 16VDC, ±10%, SMD1206, Tape&Reel | 58.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tụ điện 10uF, 400VDC, ±20%, IMT10mm x 20mm, Tape&Reel | 800 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tụ điện 22uF, 16VDC, ±10%, SMD1411, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tụ điện 33uF, 450VDC, ±20%, IMT16mm x 25mm, Tape&Reel hoặc Bulk | 4.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tụ điện 47uF, 6.3VDC, ±20%, SMD0805, Tape&Reel | 6.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tụ điện 100uF, 16VDC, ±20%, IMT6.3mm x 11.5mm, Tape&Reel | 8.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tụ điện 220uF, 16VDC, ±20%, IMT6.3mm x 11.2mm, Tape&Reel | 6.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tụ điện 470uF, 16VDC, ±20%, IMT8mm x 11.5mm, Tape&Reel | 17.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tụ điện 470uF, 35VDC, ±20%, IMT10mm x 16mm, Tape&Reel hoặc Ammopack | 33.600 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tụ điện 1000uF, 16VDC, ±20%, IMT10mm x 16mm, Tape&Reel hoặc Ammopack | 20.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tụ điện 2200uF, 10VDC, ±20%, IMT10mm x 20mm, Tape&Reel hoặc Bulk | 2.400 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tụ điện 2200uF, 16VDC, ±20%, IMT10mm x 20mm, Tape&Reel | 5.600 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tụ chống sét 420pF, 560VDC, 420VAC, ±10%, IMT21.5mm x 26mm, Bulk | 32.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Điện trở 6.8Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel | 15.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Điện trở 6.8Ω, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Điện trở 10Ω, ±5%, IMT6.5mm x 17.5mm, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Điện trở 10Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Điện trở 10Ω, ±1%, SMD0402, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Điện trở 10Ω, ±5%, IMT4.6mm x 11.5mm, Tape&Reel | 2.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Điện trở 12Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Điện trở 22Ω, ±5%, SMD0603, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Điện trở 22Ω, ±5%, SMD0805, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Điện trở 33Ω, ±5%, IMT6.5mm x 17.5mm, Tape&Reel | 30.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Điện trở 39Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Điện trở 100Ω, ±1%, SMD0402, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Điện trở 100Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Điện trở 180Ω, ±5%, IMT2.4mm x 6.3mm, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Điện trở 220Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Điện trở 270Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Điện trở 390kΩ, ±1%, SMD1206, Tape&Reel | 30.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Điện trở 402Ω, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Điện trở 470Ω, ±5%, SMD0603, Tape&Reel | 15.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Điện trở 499Ω, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 65.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Điện trở 560Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Điện trở 750Ω, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 15.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Điện trở 1kΩ, ±1%, SMD0603, Tape&Reel | 25.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Điện trở 1kΩ, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 65.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Điện trở 1kΩ, ±5%, SMD0603, Tape&Reel | 15.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Điện trở 1.5kΩ, ±1%, SMD0603, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Điện trở 1.5kΩ, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 65.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Điện trở 2.2kΩ, ±5%, SMD0805, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Điện trở 3.3kΩ, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 45.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Điện trở 4.7kΩ, ±5%, SMD0805, Tape&Reel | 20.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Điện trở 6.2kΩ, ±0.5%, SMD0805, Tape&Reel | 15.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Điện trở 6.8kΩ, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 20.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Điện trở 10kΩ, ±1%, SMD0402, Tape&Reel | 40.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Điện trở 10kΩ, ±5%, SMD0603, Tape&Reel | 80.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Điện trở 10kΩ, ±5%, SMD0805, Tape&Reel | 125.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Điện trở nhiệt 10kΩ, ±5%, SMD0603, Tape&Reel | 8.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Điện trở 12kΩ, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 20.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Điện trở 22kΩ, ±5%, SMD0603, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Điện trở 27kΩ, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 20.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Điện trở 51kΩ, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 20.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Điện trở 51kΩ, ±5%, SMD0603, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Điện trở 56kΩ, ±1%, SMD0402, Tape&Reel | 30.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Điện trở 100kΩ, ±1%, SMD0805, Tape&Reel | 75.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Điện trở 100kΩ, ±1%, SMD1206, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Điện trở 110kΩ, ±5%, IMT2.4mm x 6.3mm, Tape&Reel | 5.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Điện trở 200kΩ, ±1%, SMD1206, Tape&Reel | 35.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Điện trở 787kΩ, ±1%, SMD1206, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Điện trở 820kΩ, ±1%, SMD1206, Tape&Reel | 30.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Cuộn cảm 3.3uH, ±20%, IMT13mm max x 15mm max , Tape&Reel hoặc Bulk | 7.500 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cuộn cảm 1kΩ tại 100MHz/20°C; 1.4kΩ tại 1GHz/20°C, ±25% tại 100MHz/20°C; ±40% tại 1GHz/20°C, SMD0402, Tape&Reel | 20.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cuộn cảm 22nH tại 100MHz, ±5%, SMD0402, Tape&Reel | 20.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cuộn cảm 27nH tại 100MHz, ±5%, SMD0402, Tape&Reel | 90.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Cuộn cảm 27nH tại 100MHz, ±5%, 500mA, SMD0603, Tape&Reel | 4.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Cuộn cảm 120nH tại 100MHz, ±5%, SMD0402, Tape&Reel | 10.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Cuộn cảm 85Ω tại 100MHz, ±5Ω, IMT3.8mm max x 9.3mm max, Tape&Reel | 100.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cuộn cảm 150Ω tại 100MHz, ±25%, SMD0805, Tape&Reel | 60.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Cuộn cảm 6mH, ±25%, IMT19mm max × 17.5mm max × 22mm max, Bulk | 5.400 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Thạch anh 10MHz, ±30ppm, SMD HC/49US, Tape&Reel | 22.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Thạch anh 14.7456MHz, ±20ppm, SMD HC/49US, Tape&Reel | 8.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Thạch anh 26MHz, ±15ppm, SMD HC/49US, Tape&Reel | 31.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Đèn LED trong màu đỏ, 2 chân, 120mW, 2225mcd tại IF = 20mA, IMT3mm x 5.1mm, Bulk | 500 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Đèn LED đục màu đỏ, 2 chân, 125mW, 450mcd tại IF = 20mA, IMT3.8mm x 5.4mm, Tape&Reel | 54.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Đèn LED trong màu đỏ, 2 chân, 125mW, 3000mcd tại IF = 20mA, IMT5mm x 8.65mm, Bulk | 6.000 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.295466E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59093E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp linh kiện điện tử các loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.884.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.768.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 01 tháng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi