Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458070-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220457898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 21:46:00 đến ngày 2022-05-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,353,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.706173E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông, có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15 ngày 03/3/2021Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy đồng, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 200-500l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Phương Viên (đoạn từ QL.70B đi khu 2 xã Gia Điền)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa, khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công ty TNHH một thành viên Thanh Bình Phú Thọ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa, khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng được phép: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên). - Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt; Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này. - Đăng ký, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh cho máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa, khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,5869100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT77,7591100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT25,0995100m3
4Xáo sới - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT16,9277100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT16,9277100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT5,0077100m3
7Đào khuôn - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT11,5821100m3
8Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,5666100m3
9Đào bùn máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,9866100m3
10Đào hưu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT22,3161100m3
11Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT10,1117100m3
12Đào mặt đường cũChương V của E-HSMT13,8711100m3
13Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT32,9269100m2
14Đào khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT63,5798100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT63,5798100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT63,5798100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,9866100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,9866100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT32,4278100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT32,4278100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,6496100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,6496100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT13,8711100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT13,8711100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT34,5986100m3
26Mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT139,1064100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT139,1064100m2
28Thi công móng + bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại IChương V của E-HSMT28,2844100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT18,2974100m3
30Bê tông gia cố lề, M250, đá 2x4Chương V của E-HSMT246,38m3
31Ván khuôn gia cố lềChương V của E-HSMT5,415100m2
32Cát sạn đệmChương V của E-HSMT81,23m3
33Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chương V của E-HSMT57,634m3
34Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiChương V của E-HSMT0,4323100m3
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,256100m2
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT462,99m3
37Ván khuônChương V của E-HSMT30,8657100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT26,8m3
39Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT27,02100kg
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,06100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2001cấu kiện
42Bê tông tường đầu, thân, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT44,16m3
43Bê tông sân cống, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT19,08m3
44Bê tông chân khay, móng hố thu đầu cống, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT30,9m3
45Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT66,51m3
46Cát đệmChương V của E-HSMT21,5m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT7,83m3
48Bê tông gia cố rãnh 2 đấu hố thu, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,84m3
49Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT10,5m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,9003tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT1,818100m2
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmChương V của E-HSMT41 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT231 đoạn ống
54Quét nhựa đường chống thấmChương V của E-HSMT67,24m2
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT41 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT41 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT231 cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT231 cấu kiện
59Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT2,62510 tấn/1km
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT8,61m3
61Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT8,1152100kg
62Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,1723100kg
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,3848100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT781cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT781 cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT781 cấu kiện
67Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT2,152510 tấn/1km
68Bê tông khớp nối, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,64m3
69Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0221tấn
70Bê tông mũ tường, gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT14,02m3
71Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0666tấn
72Bê tông bảo vệ bản, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,51m3
73Ván khuôn thép đổ bê tông các loạiChương V của E-HSMT5,8302100m2
74Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT46m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,1634100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,487100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT1,9869100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT1,9869100m3/1km
79Làm cột km BTChương V của E-HSMT2cái
80Thi công cọc tiêu BT 0,15x0,15x1,0Chương V của E-HSMT127cái
81Thi công H 0,20x0,20x1,0Chương V của E-HSMT22cái
82Bê tông móng cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT7,59m3
83Đào móng cọc bằng thủ công, Cấp đất IIIChương V của E-HSMT13,561m3
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT2cái
85Biẻn báo phản quang hình chữ nhật (100cm x 160cm)Chương V của E-HSMT1cái
86Biẻn báo phản quang HTG cạnh 70cm và biển tròn hạn chế tải trọngChương V của E-HSMT3cái
87Cột biển báo D80Chương V của E-HSMT13,2m
88Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,2m3
89Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,21m3
90Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT122,05m2
91Di chuyển cột điện hạ thếChương V của E-HSMT18cột
B THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế + Phí tài nguyên môi trườngChương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.706173E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông, có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15 ngày 03/3/2021Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực5
2 Máy xúc Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh lốp Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Sẵn sàng huy đồng, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
6 Máy lu rung Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy ủi Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông 200-500l Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán2
10 Đầm dùi Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán2
11 Đầm bàn Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán2
12 Máy hàn Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán1
13 Đầm cóc Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán1
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->