Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 21:46:00 đến ngày 2022-05-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,353,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.706173E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông, có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15 ngày 03/3/2021Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy đồng, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 200-500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Phương Viên (đoạn từ QL.70B đi khu 2 xã Gia Điền) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng được phép: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên). - Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt; Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này. - Đăng ký, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh cho máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa, khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,5869 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 77,7591 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 25,0995 | 100m3 |
| 4 | Xáo sới - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 16,9277 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 16,9277 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,0077 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,5821 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,5666 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8,9866 | 100m3 |
| 10 | Đào hưu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 22,3161 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,1117 | 100m3 |
| 12 | Đào mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 13,8711 | 100m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 32,9269 | 100m2 |
| 14 | Đào khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 63,5798 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 63,5798 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 63,5798 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8,9866 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8,9866 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 32,4278 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 32,4278 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,6496 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,6496 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 13,8711 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 13,8711 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 34,5986 | 100m3 |
| 26 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 139,1064 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 139,1064 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng + bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 28,2844 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 18,2974 | 100m3 |
| 30 | Bê tông gia cố lề, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 246,38 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố lề | Chương V của E-HSMT | 5,415 | 100m2 |
| 32 | Cát sạn đệm | Chương V của E-HSMT | 81,23 | m3 |
| 33 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Chương V của E-HSMT | 57,634 | m3 |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 0,4323 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 462,99 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 30,8657 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,8 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 27,02 | 100kg |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 200 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông tường đầu, thân, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 44,16 | m3 |
| 43 | Bê tông sân cống, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,08 | m3 |
| 44 | Bê tông chân khay, móng hố thu đầu cống, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,9 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 66,51 | m3 |
| 46 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 48 | Bê tông gia cố rãnh 2 đấu hố thu, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 49 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9003 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1,818 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 54 | Quét nhựa đường chống thấm | Chương V của E-HSMT | 67,24 | m2 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,625 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 8,1152 | 100kg |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1723 | 100kg |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3848 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 78 | 1cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 78 | 1 cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 78 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,1525 | 10 tấn/1km |
| 68 | Bê tông khớp nối, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 70 | Bê tông mũ tường, gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,02 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 72 | Bê tông bảo vệ bản, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Chương V của E-HSMT | 5,8302 | 100m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 46 | m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,1634 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,487 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,9869 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,9869 | 100m3/1km |
| 79 | Làm cột km BT | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Thi công cọc tiêu BT 0,15x0,15x1,0 | Chương V của E-HSMT | 127 | cái |
| 81 | Thi công H 0,20x0,20x1,0 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 82 | Bê tông móng cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 83 | Đào móng cọc bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 13,56 | 1m3 |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Biẻn báo phản quang hình chữ nhật (100cm x 160cm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Biẻn báo phản quang HTG cạnh 70cm và biển tròn hạn chế tải trọng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Cột biển báo D80 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m |
| 88 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 89 | Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1m3 |
| 90 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 122,05 | m2 |
| 91 | Di chuyển cột điện hạ thế | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| B | THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế + Phí tài nguyên môi trường | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.706173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông, có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15 ngày 03/3/2021Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy xúc | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa | Sẵn sàng huy đồng, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, hóa đơn mua bán; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 200-500l | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi