Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB cải tạo phần nhị thứ, SCADA tại các TBA 110kV tỉnh Bắc Giang, Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB cải tạo phần nhị thứ, SCADA tại các TBA 110kV tỉnh Bắc Giang, Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 12:38:00 đến ngày 2021-01-21 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,647,076,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,099,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vỏ tủ để lắp đặt các thiết bị hệ thống thu thập, xử lý dữ liệu TBA (Máy tính thu thập tập trung dữ liệu trạm và phần mềm đi kèm, Các bộ thu thập dữ liệu tín hiệu (I/O) phía 110kV, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN và các phụ kiện đi kèm..) và các phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, cáp mạng, cáp quang, đầu cáp…:1 lô | 2 | tủ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 2 | Vỏ tủ thu thập dữ liệu phía trung áp (các bộ thu thập dữ liệu tín hiệu (I/O) phía trung áp, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN). - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, cáp mạng, cáp quang, đầu cáp…: 1 lô trung áp, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN). | 1 | Tủ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 3 | Data Gateway ( gồm có phần cứng + phần mềm + màn hình 21.5inch) | 2 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 4 | - Máy tính công nghiệp | 2 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 5 | - Phần mềm Gateway | 2 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 6 | Thiết bị thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) | 8 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 7 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU (Ngăn tủ hợp bộ trong nhà) | 10 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 8 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU (Ngăn trung áp ngoài trời) | 0 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 9 | Rơ le điện áp, tần số (F81) | 0 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 10 | Rơ le so lệch MBA (F87T) | 1 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 11 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (F67) | 5 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 12 | Rơ le bảo vệ khoảng cách | 1 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 13 | Đồng hồ đo nhiệt độ (Loại Pt100/Modbus) | 7 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 14 | Đồng hồ chỉ nấc MBA | 4 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 15 | Đồng hồ đa năng | 11 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 16 | Bộ biến đổi khai thác dữ liệu rơle từ xa (Serial converter) | 2 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 17 | Chuyển đổi quang điện | 4 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 18 | Switch 24 port + nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn công nghiệp | 5 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 19 | Cáp nguồn, cáp điều khiển và các phụ kiện đấu nối cáp: cáp lực hạ áp, cáp điều khiển trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm. | 2 | Lô | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 20 | Trọn bộ rơle trung gian, thời gian, cáp nối nội bộ, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác để thiết lập mạng LAN, đấu nối hoàn chỉnh tủ và đấu nối bổ sung các thiết bị tại TBA | 2 | Lô | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 21 | Vỏ tủ để lắp đặt các thiết bị hệ thống thu thập, xử lý dữ liệu TBA (Máy tính thu thập tập trung dữ liệu trạm và phần mềm đi kèm, Các bộ thu thập dữ liệu tín hiệu (I/O) phía 110kV, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN và các phụ kiện đi kèm..) và các phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, cáp mạng, cáp quang, đầu cáp…:1 lô | 3 | tủ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 22 | Vỏ tủ thu thập dữ liệu phía trung áp (các bộ thu thập dữ liệu tín hiệu (I/O) phía trung áp, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN). - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, cáp mạng, cáp quang, đầu cáp…: 1 lô trung áp, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN). | 3 | Tủ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 23 | Data Gateway ( gồm có phần cứng + phần mềm + màn hình 21.5inch) | 3 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 24 | - Máy tính công nghiệp | 3 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 25 | - Phần mềm Gateway | 3 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 26 | Thiết bị thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) | 14 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 27 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU (Ngăn tủ hợp bộ trong nhà) | 3 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 28 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU (Ngăn trung áp ngoài trời) | 0 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 29 | Rơ le điện áp, tần số (F81) | 4 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 30 | Rơ le so lệch MBA (F87T) | 2 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 31 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (F67) | 10 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 32 | Rơ le bảo vệ khoảng cách | 1 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 33 | Đồng hồ đo nhiệt độ (Loại Pt100/Modbus) | 11 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 34 | Đồng hồ chỉ nấc MBA | 5 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 35 | Đồng hồ đa năng | 19 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 36 | Bộ biến đổi khai thác dữ liệu rơle từ xa (Serial converter) | 5 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 37 | Chuyển đổi quang điện | 10 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 38 | Switch 24 port + nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn công nghiệp | 7 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 39 | Cáp nguồn, cáp điều khiển và các phụ kiện đấu nối cáp: cáp lực hạ áp, cáp điều khiển trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm. | 3 | Lô | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 40 | Trọn bộ rơle trung gian, thời gian, cáp nối nội bộ, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác để thiết lập mạng LAN, đấu nối hoàn chỉnh tủ và đấu nối bổ sung các thiết bị tại TBA | 3 | Lô | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 41 | Vỏ tủ để lắp đặt các thiết bị hệ thống thu thập, xử lý dữ liệu TBA (Máy tính thu thập tập trung dữ liệu trạm và phần mềm đi kèm, Các bộ thu thập dữ liệu tín hiệu (I/O) phía 110kV, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN và các phụ kiện đi kèm..) và các phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, cáp mạng, cáp quang, đầu cáp…:1 lô | 3 | tủ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 42 | Vỏ tủ thu thập dữ liệu phía trung áp (các bộ thu thập dữ liệu tín hiệu (I/O) phía trung áp, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN). - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, cáp mạng, cáp quang, đầu cáp…: 1 lô trung áp, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN). | 3 | Tủ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 43 | Data Gateway ( gồm có phần cứng + phần mềm + màn hình 21.5inch) | 3 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 44 | - Máy tính công nghiệp | 3 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 45 | - Phần mềm Gateway | 3 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 46 | Thiết bị thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) | 16 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 47 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU (Ngăn tủ hợp bộ trong nhà) | 4 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 48 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU (Ngăn trung áp ngoài trời) | 8 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 49 | Rơ le điện áp, tần số (F81) | 7 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 50 | Rơ le so lệch MBA (F87T) | 4 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 51 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (F67) | 8 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 52 | Rơ le bảo vệ khoảng cách | 0 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 53 | Đồng hồ đo nhiệt độ (Loại Pt100/Modbus) | 9 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 54 | Đồng hồ chỉ nấc MBA | 5 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 55 | Đồng hồ đa năng | 23 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 56 | Bộ biến đổi khai thác dữ liệu rơle từ xa (Serial converter) | 5 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 57 | Chuyển đổi quang điện | 0 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 58 | Switch 24 port + nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn công nghiệp | 8 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 59 | Cáp nguồn, cáp điều khiển và các phụ kiện đấu nối cáp: cáp lực hạ áp, cáp điều khiển trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm. | 3 | Lô | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 60 | Trọn bộ rơle trung gian, thời gian, cáp nối nội bộ, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác để thiết lập mạng LAN, đấu nối hoàn chỉnh tủ và đấu nối bổ sung các thiết bị tại TBA | 3 | Lô | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 61 | Vỏ tủ để lắp đặt các thiết bị hệ thống thu thập, xử lý dữ liệu TBA (Máy tính thu thập tập trung dữ liệu trạm và phần mềm đi kèm, Các bộ thu thập dữ liệu tín hiệu (I/O) phía 110kV, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN và các phụ kiện đi kèm..) và các phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, cáp mạng, cáp quang, đầu cáp…:1 lô | 3 | tủ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 62 | Vỏ tủ thu thập dữ liệu phía trung áp (các bộ thu thập dữ liệu tín hiệu (I/O) phía trung áp, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN). - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, cáp mạng, cáp quang, đầu cáp…: 1 lô trung áp, các bộ Switch Ethernet thiết lập mạng LAN). | 1 | Tủ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 63 | Data Gateway ( gồm có phần cứng + phần mềm + màn hình 21.5inch) | 3 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 64 | - Máy tính công nghiệp | 3 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 65 | - Phần mềm Gateway | 3 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 66 | Thiết bị thu thập dữ liệu các ngăn lộ (I/O) | 10 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 67 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU (Ngăn tủ hợp bộ trong nhà) | 15 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 68 | Rơ le quá dòng có tích hợp chức năng BCU (Ngăn trung áp ngoài trời) | 12 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 69 | Rơ le điện áp, tần số (F81) | 8 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 70 | Rơ le so lệch MBA (F87T) | 1 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 71 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (F67) | 5 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 72 | Rơ le bảo vệ khoảng cách | 0 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 73 | Đồng hồ đo nhiệt độ (Loại Pt100/Modbus) | 10 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 74 | Đồng hồ chỉ nấc MBA | 4 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 75 | Đồng hồ đa năng | 11 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 76 | Bộ biến đổi khai thác dữ liệu rơle từ xa (Serial converter) | 0 | bộ | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 77 | Chuyển đổi quang điện | 2 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 78 | Switch 24 port + nguồn nuôi loại managed tiêu chuẩn công nghiệp | 7 | cái | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 79 | Cáp nguồn, cáp điều khiển và các phụ kiện đấu nối cáp: cáp lực hạ áp, cáp điều khiển trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm. | 3 | Lô | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) | ||
| 80 | Trọn bộ rơle trung gian, thời gian, cáp nối nội bộ, cáp mạng, cáp quang và các phụ kiện khác để thiết lập mạng LAN, đấu nối hoàn chỉnh tủ và đấu nối bổ sung các thiết bị tại TBA | 3 | Lô | Nêu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Đính kèm theo E-HSMT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi