Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hệ thống lọc nước R.O 2500 lít giờ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa hệ thống lọc nước R.O 2500 lít giờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171277 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 13:54:00 đến ngày 2021-01-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,614,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,490,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cải tạo cột lọc đa chất | 1 | Bộ | • Hạt lọc đa chất: - Màu sắc: Đen - Độ đồng đều: 40-45 lbs/cu. ft. - Kích thước hạt: 10 x 40 mesh - Trọng lượng riêng: 2.0 gm/cc - Kích thước hữu hiệu: 0.48 mm - Khoảng pH nước: 6.8 – 9.0 - Hệ số đồng nhất: 2.7 - Số lượng: 05bao • Cát thạch anh: - Kích cở hạt: 0,8 – 1,2mm - Khối lượng thể tích xốp (không lèn chặt) 1.450 kg/m3 - Số lượng: 03 bao • Sỏi lọc nước: - Kích cở hạt: 5 – 10 mm - Khối lượng thể tích xốp (không lèn chặt) 1.460 kg/m3 - Số lượng: 01 bao • Phụ kiện: 01 bộ - Ống lọc trung tâm bên trong (nhựa) - Đồng hồ áp suất (Vỏ thép) - Van bypass (nhựa) - Van lấy mẫu (nhựa) - Khớp nối nhựa chịu áp lực (nhựa) | ||
| 2 | Cải tại cột lọc than hoạt tính | 1 | Bộ | • Hạt lọc than hoạt tính - Kích cỡ hạt: 0.85mm – 2.38mm (8 - 20 mesh) - Tiêu chuẩn: ISO 9001: 2015 - Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm - Qui cách bao: ≈ 25kg - Số lượng: 04 bao • Sỏi lọc nước: - Kích cở hạt: 5 – 10 mm - Khối lượng thể tích xốp (không lèn chặt) 1.460 kg/m3 Số lượng: 01 bao • Phụ kiện: 01 bộ - Ống lọc trung tâm bên trong (nhựa) - Đồng hồ áp suất (Vỏ thép) - Van bypass (nhựa) - Van lấy mẫu (nhựa) Khớp nối nhựa chịu áp lực (nhựa) | ||
| 3 | Cải tạo 02 cột lọc làm mềm nước | 2 | Bộ | • Hạt nhựa trao đổi ion - làm mềm nước - Hệ số đồng nhất: 1.10 max - Kích thước hạt trung bình: 600µm ± 50 - Dung trọng: 840g/l - Tỷ trọng: ≈ 1.28 g/ml - Độ ngậm nước: 43-49 % - Tiêu chuẩn: FDA - Qui cách bao: 25 lít - Số lượng: 08 bao • Sỏi lọc nước: - Kích cở hạt: 5 – 10 mm - Khối lượng thể tích xốp (không lèn chặt) 1.460 kg/m3 - Số lượng: 01 bao • Phụ kiện: 01 bộ - Ống lọc trung tâm bên trong (nhựa) - Đồng hồ áp suất (Vỏ thép) - Van điện từ nước mềm (nhựa) - Van điện từ nước xả (nhựa) - Van bypass (nhựa) - Van lấy mẫu (nhựa) - Khớp nối nhựa chịu áp lực (nhựa) | ||
| 4 | Thay thế van súc rửa tự động | 1 | Bộ | - Vị trí: lắp trên đỉnh cột lọc làm mềm nước - Công suất: ≥ 7m3/h - Cổng kết nối ống nước: Ø 42 mm - Cổng kết nối với cột lọc: 2,5 inch • Tính năng kỹ thuật: - Màn hình hiển thị các chương trình hoạt động, lưu tốc độ nước đang qua cột lọc, khối lượng nước đã qua cột lọc trong chu kỳ súc rửa, hoàn nguyên - Bàn phím điều khiển đa năng để cài đặt và điều chỉnh các chương trình - Cho phép cài đặt chu trình lọc phù hợp với cột lọc - Tùy chọn thiết lập chương trình súc rửa tự động định kỳ - Có chức năng khóa màn hình sau khi cài đặt - Có chức năng xuất tín hiệu cảnh báo bằng đèn hoặc còi khi đi vào chế độ súc rửa - Tự động khóa van nước sau lọc và mở van xả khi đi vào chế độ súc rửa - Tiêu chuẩn: NSF/ANSI | ||
| 5 | Khung lắp đặt máy bơm và phụ kiện | 1 | Cái | - Vật liệu: inox 304 hoặc tương đương, hộp vuông ≥ 40mm, dầy ≥ 0.8mm - Kích thước: D x R x C ≥ 1000 x 570 x 100mm Chân tăng đơ có đệm cao su chống rung | ||
| 6 | Khung lắp đặt máy bơm phân phối | 1 | Cái | - Vật liệu: inox 304, hộp vuông 30mm, dày 0.8mm - Kích thước: D x R x C ≥ 1030 x 450 x 960 mm Tiện nghi: có chân đế cao su tăng đơ chống rung và điều chỉnh theo mặt bằng lắp đặt | ||
| 7 | Bơm tiền lọc và phụ kiện | 2 | Bộ | • Máy bơm: - Bơm ly tâm trục ngang, thân ngang, đầu inox - Công suất: ≥ 2.2kW (3 HP) - Điện thế sử dụng: 380V – 50Hz - Lưu lượng: min 5m3/h – max 11m3/h - Cột áp: min 36 m - max 51 m - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015 • Tính năng kỹ thuật: - Tự động luân phiên chuyển đổi 02 máy bơm theo thời gian tùy chỉnh - Tự khởi động khi các van tự động súc rửa, hoàn nguyên các cột lọc • Phụ kiện: - Van nước vào Ø 49mm ra Ø 42mm- Van một chiều Ø 42mm - Đồng hồ áp suất 0-6 bar Khớp nối nhựa chịu áp lực Ø 42 mm | ||
| 8 | Thiết bị điều áp cho bơm tiền lọc | 1 | Bộ | • Bình tích áp: - Dung tích: 60 lít - Áp suất max: 10 Bar • Rơ le áp suất: - Thang áp từ 0 – 6 bar • Phụ kiện: - Van nước vào ra Ø 34 mm - Van một chiều - Đồng hồ áp suất Khớp nối nhựa chịu áp lực | ||
| 9 | Bình lọc phân tử 5 micron | 1 | Bộ | • Vỏ bình lọc: 01 cái - Cấu tạo bằng nhựa uPVC, dạng bình đa lõi, có thể lắp đặt ≥ 05 lõi lọc - Kích thước vỏ bình ≥ Ø 200 mm, cao 710 mm - Bulong nắp bằng inox • Lõi lọc: ≥ 05 cái - Cấu tạo polypropylene dạng sợi nén - Kích thước lỗ thẩm thấu ≤ 5micron - Kích thước ngoài lõi lọc ≥ Ø 63mm, dài 508mm | ||
| 10 | Máy lọc thẩm thấu ngược R.O | 1 | Bộ | • Tính năng kỹ thuật: - Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 - Hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 : 2016 - Công suất nước thành phẩm ≥ 2.500l/h - Điện thế sử dụng: 380V/50Hz • Bơm cao áp R.O: - Bơm ly tâm trục đứng, đa tầng cánh, motor bằng gang, thân bơm bằng inox - Công suất: 5,5 kW (7,5 HP) - Điện thế sử dụng: 380V – 50Hz - Tiêu chuẩn: CE - Số lượng bơm: 01 cái - Phụ kiện : + Van hồi lưu điều tiết áp và lưu lượng + Mặt bít kết nối ống + Rờ le áp suất đầu vào • Màng lọc R.O chuyên dùng cho nước lợ (công nghệ Nano H2O), Số lượng màng lọc: 08 cái + Kích thước: ϕ 4inch x 40 inch (100mm x 1016mm) + Áp suất hoạt động: Từ 10 – 15 Bar + Lưu lượng nước thành phẩm 01 màng ≥ 350 l/h (5,8 lít/phút) + Tỷ lệ loại thải Muối ≥ 99 % + Tiêu chuẩn NSF • Vỏ chứa màng R.O: + Vỏ inox dạng đúc chịu áp cao, nắp inox đúc khối (inox 304) + Kích thước trong : ϕ 4 inches x 40 inches (100mm x 1016mm) +Ron chịu áp cao + Đai nắp chịu áp cao bằng inox 304 + Số lượng : 04 cái • Phụ kiện + Van xả R.O tự động: 01 cái + Van tinh chỉnh lưu lượng vật liệu bằng inox 304 : 01 cái + Các vật tư phụ kiện ống chịu áp cao bằng chất liệu PP-R • Khung máy: - Kích thước: D x R x C ( 900mm x 800mm x 1300mm) - Vật liệu: inox 304 hoặc tương đương, hộp vuông ≥ 30mm, dầy 0.8mm - Chân tăng đơ có đệm cao su chống rung Số lượng: 01 cái | ||
| 11 | Tủ điện điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | - Chức năng điều khiển toàn bộ hoạt động và cảnh báo của hệ thống - Chương trình điều khiển PLC bởi phần mềm. - Màn hình cảm ứng hiển thị và cho phép điều khiển các chương trình - Kích thước ngoài: 500mm x 700mm x 220mm - Hiển thị đèn báo các pha điện, điện áp đầu vào, cường độ dòng điện - Đo và kiểm soát điện áp đầu vào, cường độ dòng điện - Cảnh báo và báo hiệu các tình huống hoạt động bằng hệ thống đèn báo trên bảng điều khiển - Cho phép vận hành ở chế độ tay để sửa chữa, thử máy - Có chức năng bảo vệ chống mất pha nếu sử dụng điện 3 phase - Có chế độ tắt khẩn cấp khi cần thiết - Toàn bộ bảng điều khiển trên mặt tủ bằng tiếng VIỆT | ||
| 12 | Máy đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) trong nước đầu vào R.O | 1 | Bộ | - Thang đo: 0 – 1999ppm - Độ phân giải: 1ppm - Độ chính xác: ± 2% FS - Cho phép tùy chỉnh điểm cài đặt từ 0 – 1999ppm - Có cổng xuất tính hiệu cảnh báo khi TDS vượt ngưỡng cài đặt - Có chế độ bù nhiệt từ 5 - 50ºC. - Điện thế sử dụng: 115/230VAC – 50Hz - Bao gồm: Máy đo hiển thị và sensor (đầu điện cực có dây cáp đồng trục 2m) - Màn hình LED hiển thị kết quả đo, lắp trên mặt bảng hiển thị thông số kỹ thuật - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015 | ||
| 13 | Máy đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) trong nước thành phẩm | 1 | Bộ | - Thang đo: 0 – 1999ppm - Độ phân giải: 1ppm - Độ chính xác: ± 2% FS - Cho phép tùy chỉnh điểm cài đặt từ 0 – 1999ppm - Có cổng xuất tính hiệu cảnh báo khi TDS vượt ngưỡng cài đặt - Có chế độ bù nhiệt từ 5 - 50ºC. - Điện thế sử dụng: 220V – 50Hz - Bao gồm: Máy đo hiển thị và sensor (đầu điện cực có dây cáp đồng trục 2m) - Màn hình LED hiển thị kết quả đo, lắp trên mặt bảng hiển thị thông số kỹ thuật - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015 | ||
| 14 | Bơm cấp nước chạy thận và phụ kiện | 2 | Bộ | • Máy bơm: - Bơm ly tâm trục ngang, thân gang, đầu inox - Công suất: ≥ 0,9 kW (1,2 HP) - Điện thế sử dụng: 380V – 50Hz - Lưu lượng: 3 – 9,6m3/h - Cột áp: 19,5m - 29,5m - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015 • Tính năng kỹ thuật: - Bơm cấp nước tuần hoàn hoạt động 100% theo thời gian hoạt động của máy thận nhân tạo - Tự động luân phiên chuyển đổi 02 máy bơm theo thời gian tùy chỉnh - Chuyển đổi một trong hai máy bơm chỉ bằng 01 thao tác ≤ 01 giây (nếu sử dụng bằng tay) - Có chế độ chạy khẩn cấp khi gần cạn nước R.O - Có chế độ chạy gián đoạn trong thời gian Đơn vị thận nhân tạo ngưng hoạt động để chống nước tù đọng • Phụ kiện: - Van nước vào Ø 42mm ra Ø 34 mm (PP- R) - Van một chiều inox 304 Ø 34mm - Đồng hồ đo áp suất 0-6 bar - Đồng hồ đo lưu lượng 60 lít | ||
| 15 | Bộ lọc vi sinh | 1 | Bộ | • Vỏ bình - Vật liệu inox 304 với cấu trúc đa lõi, cho phép gắn cùng lúc 05 lõi lọc nhằm tối ưu hóa lưu lượng nước đi qua, hạn chế thấp nhất các thao tác tháo lắp, thay lõi lọc trong quá trình sử dụng - Kích thước: Փ210mm; dài 710mm - Số lượng: 01 cái • Lõi lọc bằng sợi polypropylene dạng nén - Kích thước: Փ68mm, dài 508mm (20 inches) - Lỗ thẩm thấu: 0,2 micron Số lượng lõi: 05 cái | ||
| 16 | Đèn cực tím thứ cấp | 1 | Bộ | - Diệt khuẩn trong môi trường nước lưu chuyển và có áp suất, lắp đặt nối tiếp trên đường ống - Lưu lượng nước qua ≥ 4,2m3/h - Công suất nguồn: 60 W - Vỏ đèn bằng inox 304 - Ballast điện tử có đồng hồ đếm ngược tuổi thọ bóng đèn, báo tín hiệu khi bóng đèn hết thời hạn sử dụng, cho phép reset khi thay bóng đèn mới - Nguồn điện sử dụng: Từ 100-240V/50/60 Hz Tiêu chuẩn CE | ||
| 17 | Đèn cực tím sơ cấp | 1 | Bộ | - Nhúng chìm trong bồn nước R.O - Công suất bóng đèn: 32W - Tăng phô chuyên dụng có đèn báo tín hiệu hoạt động - Ống thủy tinh bảo vệ bóng trong nước ≥ Ø27mm, dài 800mm - Tích hợp đồng hồ đếm thời gian hoạt động Khớp nối nhanh có ron kín để lắp đặt trong bồn nước R.O | ||
| 18 | Ổn áp cho đèn cực tím | 1 | Cái | - Công dụng: bảo vệ tăng phô và bóng đèn cực tím - Công suất: ≤ 350 VA Nguồn điện: 220V – 50Hz | ||
| 19 | Bộ đo độ dẫn điện, kiểm soát chất lượng nước trên đường ống nước hồi lưu | 1 | Bộ | - Công dụng: kiểm soát chất lượng nước trên đường ống nước R.O đến phòng thận và hồi lưu, kiểm soát dư lượng hóa chất sau khi tẩy rửa khử khuẩn - Thang đo: 0 – 199,9 ppm (µS/cm ) - Độ phân giải: 0.1 ppm (µS/cm ) - Độ chính xác: ± 2% F.S - Cho phép tùy chỉnh điểm cài đặt từ 0 - 199,9 - Có cổng xuất tính hiệu cảnh báo khi vuợt ngưỡng cài đặt - Có chế độ bù nhiệt từ 5 - 50ºC. - Điện thế sử dụng: 115/230V – 50/60Hz - Kích thuớc: 83 x 53 x 99mm - Bao gồm: máy đo hiển thị và sensor (đầu điện cực có dây cáp đồng trục 2m) - Màn hình LED hiển thị kết quả đo Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015 | ||
| 20 | Van chỉnh lưu | 1 | Bộ | - Công dụng: Điều chỉnh lưu lượng, áp suất, trên đường ống cấp nước lọc thận - Van inox Փ32mm Phụ kiện kết nối | ||
| 21 | Lắp đặt bổ sung các vòi lấy mẫu | 2 | Bộ | Vật liệu: inox 304 Kích cỡ: Ø21mm | ||
| 22 | Lưu lượng kế | 1 | Bộ | - đường ống cấp nước chạy thận tuần hoàn - Vật liệu: bằng nhựa Arylic trong suốt - Thang đo: 05 – 60 lít/phút - Van khóa Các đầu ren và răcco | ||
| 23 | Bộ lọc khí cho bồn chứa nước R.O | 1 | Bộ | - Lọc khí cân bằng áp, ngăn bụi và vi sinh vào bồn chứa nước R.O - Vỏ bình bằng nhựa Arylic, có thể nhìn xuyên để quan sát tình trạng lõi lọc - Parte treo, và dây ống dẫn khí - Lõi lọc bằng sợi polypropylene dạng nén Lỗ thẩm thấu: 0,2 micron |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi