Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt hệ thống bảo đảm an ninh hàng không
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt hệ thống bảo đảm an ninh hàng không |
| Số hiệu KHLCNT | 20200930073 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 16:16:00 đến ngày 2021-01-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,639,909,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera giám sát an ninh - Ngoài trời | 18 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 2 | Camera giám sát an ninh - Trong nhà | 9 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 3 | Hộp đế cho camera lắp tầng hầm | 5 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 4 | Tủ thiết bị | 4 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 5 | Vỏ tủ điều khiển mở rộng | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 6 | Board điều khiển mô đun kiểm soát cửa | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 7 | Board mở rộng (thực thi chức năng cảnh báo tông/kéo giật cửa trái phép) | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 8 | Công tắc trạng thái cửa | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 9 | Thiết bị cảnh báo hành vi tông/kéo giật cửa trái phép | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 10 | Thiết bị đầu thu | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 11 | Bộ điều khiển thiết bị đầu dò | 3 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 12 | Bộ nguồn 12VDC- 150W | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 13 | Bàn thông báo | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 14 | Loa | 19 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 15 | Thiết bị cổng từ (Cổng soi chiếu người vào) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 16 | Máy soi chiếu hành lý | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 17 | Thiết bị phát hiện kim loại cầm tay | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 18 | Bộ thử cho thiết bị cầm tay | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 19 | Mẫu thử máy soi chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 20 | Mẫu thử cổng soi chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 21 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 22 | Tủ thiết bị | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 23 | UPS 6kVA | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 24 | Bộ mở cửa tự động | 3 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 25 | Đầu beam báo đột nhập | 6 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 26 | Board điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 27 | Board 8 ngõ ra mở rộng | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 28 | Vỏ tủ | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 29 | Keypad | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 30 | Bộ thiết bị báo động (đèn,còi) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 31 | Bộ nguồn 12VDC | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 32 | Bình ắc-quy 12V 7Ah | 1 | Bình | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 33 | Máy chủ ghi hình (4x8TB) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 34 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 35 | Thiết bị chuyển mạch tủ thiết bị - 08 port | 3 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 36 | Mô-đun SFP đơn mốt | 6 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 37 | Thiết bị chuyển mạch tủ thiết bị (ngoài trời) - 8 port | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 38 | Bộ chuyển đổi quang điện | 4 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 39 | Bộ nguồn 12VDC 75W | 4 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 40 | Cắt lọc sét lan truyền đường mạng | 36 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 41 | Patch Panel | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 42 | Màn hình hiển thị | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 43 | Máy trạm hiển thị hình ảnh và quản lý an ninh | 3 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 44 | LCD KVM Switch | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 45 | Cáp mạng UTP - CAT6 | 2.585 | m | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 46 | Đầu RJ45 - Cat6 | 2 | Hộp | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 47 | Cáp quang đơn mốt 4 lõi | 600 | m | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 48 | Dây hàn quang đơn mốt (LC - Duplex) | 6 | Sợi | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 49 | Dây hàn quang đơn mốt (SC - Duplex) | 4 | Sợi | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 50 | Mối hàn quang | 20 | Mối | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 51 | Cáp tín hiệu 4x1.2mm2 (16AWG) | 730,2 | m | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 52 | Cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 | 160 | m | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 53 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 | 30 | m | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 54 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 600 | m | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 55 | Cáp điện Cu/PVC 2.5mm2 | 120 | m | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 56 | Ống luồn dây PVC D32 | 1.470 | m | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 57 | Ống thép xoắn bọc nhựa | 70 | m | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 58 | Đầu nối ống thép GI với máng cáp/hộp | 16 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 59 | Đầu nối ống thép GI với ống thép xoắn | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 60 | Ống xoắn HDPE ĐK 60/50 | 1.175,6 | m | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 61 | Trụ cần vươn lắp camera | 11 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 62 | Bộ tiếp địa trụ 6m | 11 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 63 | Phần mềm kết nối thiết bị (Kết nối thiết bị AXIS hiện hữu) | 29 | BQSD | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 64 | Phần mềm kết nối thiết bị (Kết nối thiết bị BOSH hiện hữu) | 1 | BQSD | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 65 | Phần mềm tích hợp các hệ thống an ninh | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. | ||
| 66 | Phần mềm kết nối thiết bị an ninh tích hợp | 33 | BQSD | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi