Gói thầu: Mua phân bón, vật tư nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm rau, hoa, quả Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Mua phân bón, vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201141 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 15:12:00 đến ngày 2021-01-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh Sông Gianh | 24.800 | Kg | Thành phần: Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g. Quy cách: 25kg/bao | ||
| 2 | Phân supe lân Lâm Thao | 2.400 | Kg | Hàm lượng P2O5 tự do ≤4 %; Hàm lượng P2O5 hữu hiệu 16-16,5 %; Hàm lượng lưu huỳnh (S)11%; Hàm ẩm ≤13%; Hình dạng bên ngoài: Bột màu xám sáng. Quy cách: 50kg/bao | ||
| 3 | Phân Kaliclorua MOP | 1.200 | Kg | Thành phần: hàm lượng K2Ohh ≥ 60%, Dạng bột, màu đỏ tươi . Quy cách đóng bao: 50kg/bao | ||
| 4 | Vôi bột | 3.200 | Kg | Mịn, không lẫn tạp chất.Sử dụng trong Nông nghiệp. Hàm lượng CaO ≥ 70%. Đóng bao: 50kg/bao | ||
| 5 | Phân NPK Đầu trâu 13-13-13+TE | 6.800 | Kg | Thông số kỹ thuật: Đạm (N): 13%; Lân (P2O5hh): 13%; Kali (K2O): 13%; Canxi (CaO): 1%; Magiê (MgO): 0,6%; Lưu huỳnh (S): 6%; Sắt (Fe): 90ppm; Kẽm (Zn):15ppm; Đồng (Cu): 10ppm; Bo (B): 90ppm. Đóng bao: 50kg/bao | ||
| 6 | Phân bón lá Đầu Trâu NPK 30-10-5+TE(10g/gói) | 320 | gói | Thành phần: Nts: 30%, P2O5: 10%, K2O:5%, CaO: 0.05%, MgO: 0.05%, Zn: 500ppm, B: 100ppm, Cu:500 ppm v.v… Quy cách: 10gam/gói | ||
| 7 | Vật liệu giữ ẩm AMS-1 | 80 | kg | Được chế tạo từ tinh bột sắn biến tính. Dạng màu trắng, độ hấp thị trong nước cất: 350-400g/g, giúp giữ ẩm, cải tạo đất. Quy cách: 50kg/bao | ||
| 8 | Thuốc trừ mối Termize 200SC | 15 | chai | Hoạt chất: Imidacloprid ….. 200g/lít; Phụ gia …….vừa đù 1 lít. Quy cách: 50ml/chai | ||
| 9 | Thuốc trừ bệnh Aliette 80WP | 16 | gói | Hoạt chất: Fosetyl-aluminium (min 95 %). Quy cách: 100g/gói | ||
| 10 | Thuốc trừ sâu Confidor 100SL | 10 | chai | Hoạt chất: Imidacloprid: 100 g/L; Phụ gia: 900 g/L. Quy cách: 20ml/chai | ||
| 11 | Kéo cắt cành | 14 | chiếc | Xuất xứ Nhật Bản. Làm bằng thép SK5 Nhật. Độ cứng HRC60, đường kính cắt 2,2 cm, xử lý chống gỉ sét. Dài 21 cm | ||
| 12 | Dây nilong | 80 | cuộn | Được làm từ nhựa PE, kích thước dài: 1000m, khối lượng 700g/cuộn | ||
| 13 | Túi bao quả | 110 | kg | Kích thước 20x30 cm, túi dạng vải không dệt chuyên dụng bao trái, thiết kế dạng dây rút nút, xuất xứ Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi