Gói thầu: Mua vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ GIÁO |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Phú Giáo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 16:58:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm tiêm nhựa 50ml (các loại) đầu to và đầu nhỏ | 100 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 2 | Bơm tiêm 50ml Luerlock gắn bơm điện (chạy máy) | 10 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 3 | Bơm kim tiêm 10ml | 10.000 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 4 | Bơm kim tiêm 1ml | 30.000 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 5 | Bơm kim tiêm, 20ml | 700 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 6 | Bơm kim tiêm, 5ml | 40.000 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 7 | Kim luồn tĩnh mạch số 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G, 26G | 10.000 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 8 | Dây truyền dịch 20 giọt AM | 10.000 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 9 | Mask oxy có dây trẻ em | 10 | Cái | Nhóm 8. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khá | ||
| 10 | Mask oxy có dây người lớn | 30 | cái | Nhóm 8. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khá | ||
| 11 | Mask oxy có túi người lớn | 50 | cái | Nhóm 8. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khá | ||
| 12 | Bông không thấm nước | 30 | Kg | Nhóm 1. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương | ||
| 13 | Bông thấm nước | 150 | Kg | Nhóm 1. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương | ||
| 14 | Băng bột bó 10cm x 2,7m | 1.300 | Cuộn | Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | ||
| 15 | Băng bột bó 15cm x 2,7m | 1.000 | Cuộn | Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | ||
| 16 | Băng thun 2 móc 7.5cm x 3m | 60 | Cuộn | Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | ||
| 17 | Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m | 1.200 | Cuộn | Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | ||
| 18 | Băng cuộn y tế 7cm x 3m | 7.000 | Cuộn | Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | ||
| 19 | Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m | 10 | Cuộn | Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | ||
| 20 | Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 1.600 | Cuộn | Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | ||
| 21 | Băng keo lụa 1,25cm x 5m | 200 | Cuộn | Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | ||
| 22 | Gạc miếng 8 x 10 x 12 lớp | 100 | miếng | Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | ||
| 23 | Gạc y tế 10cm x 10cm x 8 lớp gấp biên (tiệt trùng) (gói 10 miếng) | 16.000 | Gói | Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | ||
| 24 | Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ | 50 | Miếng | Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương | ||
| 25 | Lancet | 13.000 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 26 | Kim nhựa các số (18G, 20G, 22G) | 8.000 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 27 | Kim châm cứu các loại, các cỡ | 20.000 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 28 | Khoá ba ngã có dây 25cm | 50 | cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 29 | Găng khám size S; M; XL | 80.000 | Đôi | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 30 | Găng phẩu thuật tiệt trùng các số | 8.000 | Đôi | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 31 | Túi đựng nước tiểu có khoá có dây 2000ml | 100 | Cái | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 32 | Lọ nhựa đựng nước tiểu 50 ml | 5.000 | Lọ | Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh | ||
| 33 | Airway các số (Thông khí các số) | 100 | Cái | Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối. Catheter | ||
| 34 | Ống nội khí quản cong miệng các số | 50 | bộ | Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối. Catheter | ||
| 35 | Ống thông tiểu 2 nhánh từ số 8-10 | 100 | cái | Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối. Catheter | ||
| 36 | Ống thông tiểu Nelaton từ số 12-24 | 100 | cái | Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối. Catheter | ||
| 37 | Ống sonde dạ dày các số | 100 | cái | Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối. Catheter | ||
| 38 | Bộ rửa dạ dày | 100 | Bộ | Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối. Catheter | ||
| 39 | Ống hút đàm nhớt có khóa các số | 600 | Cái | Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối. Catheter | ||
| 40 | Bộ dây thở oxy 2 nhánh các số sơ sinh, nhi, người lớn | 2.000 | Bộ | Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối. Catheter | ||
| 41 | Chỉ không tan tự nhiên (2/0), kim tam giác 3/8 kim 24, dài 75cm | 600 | tép | Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | ||
| 42 | Chỉ không tan tự nhiên (3/0) kim tam giác 3/8 kim 18mm , dài 75cm | 2.000 | Tép | Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | ||
| 43 | Chỉ không tan tự nhiên (4/0), kim tam giác 3/8 kim 18mm, dài 75cm | 400 | tép | Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | ||
| 44 | Chỉ không tan tự nhiên (5/0) kim tam giác 3/8 kim 16, dài 75cm | 300 | Tép | Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | ||
| 45 | Chỉ không tan tự nhiên (6/0) kim tam giác 3/8 kim 13, dài 75cm | 30 | tép | Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | ||
| 46 | Chỉ không tan tổng hợp (2/0) kim tam giác 3/8 kim 26 , dài 75cm | 500 | tép | Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | ||
| 47 | Chỉ tự tan (2/0) kim tròn 1/2 kim 26, dài 75cm | 400 | Tép | Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | ||
| 48 | Chỉ tự tan (3/0) kim tròn 1/2 kim 26, dài 75cm | 200 | Tép | Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | ||
| 49 | Chỉ tự tan (4/0) kim tròn 1/2 kim 26, dài 75cm | 60 | Tép | Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | ||
| 50 | Chỉ tự tan (5/0) kim tròn 3/8 kim 12, dài 75cm | 100 | tép | Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | ||
| 51 | Dao mổ các số | 2.000 | Cái | Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật | ||
| 52 | Phim khô laser 25x30cm (hộp 150 cái) | 30.000 | cái | Nhóm 7. Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa | ||
| 53 | Phim X quang 30 x 40 (hộp 100 cái) | 2.000 | cái | Nhóm 7. Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa | ||
| 54 | Nẹp cổ cứng | 60 | Cái | Nhóm 7. Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa | ||
| 55 | Nẹp bóng chày | 50 | Cái | Nhóm 7. Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa | ||
| 56 | Nẹp Cẳng Tay | 120 | Cái | Nhóm 7. Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa | ||
| 57 | Nẹp Đùi Số 7,8,9 | 50 | Cái | Nhóm 7. Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa | ||
| 58 | Nẹp nhôm insulin 25cm | 130 | Cái | Nhóm 7. Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa | ||
| 59 | Băng keo thử nhiệt 1.2cm | 15 | cuộn | Nhóm 8.Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác | ||
| 60 | Đầu côn vàng 20-200 µl có khía và không khía | 3.000 | Cái | Nhóm 8.Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác | ||
| 61 | Đầu côn xanh 200-2000 µl | 6.000 | Cái | Nhóm 8.Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác | ||
| 62 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng (hộp 100 cái) | 350 | hộp | Nhóm 8.Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác | ||
| 63 | Điện cực tim | 10 | Cái | Nhóm 8.Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác | ||
| 64 | Điện cực tim nhi | 10 | cái | Nhóm 8.Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác | ||
| 65 | Kẹp rốn tiệt trùng | 200 | Cái | Nhóm 8.Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác | ||
| 66 | Mask khí dung người lớn | 800 | Cái | Nhóm 8.Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác | ||
| 67 | Mask khí dung nhi | 500 | cái | Nhóm 8.Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác | ||
| 68 | Bao Vải Huyết Áp | 20 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 69 | Bình hủy kim | 60 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 70 | Bo Chuông Điện Tim | 50 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 71 | Bo huyết áp. | 20 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 72 | Bộ đón bé chào đời | 300 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 73 | Bộ Đồ Chống Dịch | 20 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 74 | Cây Láng ( 50 tấm) | 25 | Cây | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 75 | Dây cho ăn không nắp các số | 100 | Sợi | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 76 | Dây Garo | 30 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 77 | Dây máy điện châm | 50 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 78 | Đai cột sống | 40 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 79 | Đai Desault | 80 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 80 | Đai Xương Đòn | 150 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 81 | Foley 2 nhánh | 350 | Sợi | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 82 | Gạc 30x 40 cm | 1.000 | miếng | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 83 | Gạc dẫn lưu 1cmx200cmx4 lớp | 60 | cuộn | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 84 | Gạc vaselin 5 x 6cm | 100 | miếng | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 85 | Găng tay sản | 600 | đôi | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 86 | Gel siêu âm | 10 | Bình | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 87 | Giấy đo điện tim 3 cần (63mm x 100mm x 300page) | 30 | Xấp | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 88 | Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x30m | 150 | Cuộn | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 89 | Giấy in nhiệt 57mm | 50 | cuôn | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 90 | Giấy In Nhiệt 80Mm | 600 | cuộn | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 91 | Giấy in siêu âm Sony UPP 110S hoặc tương đương | 25 | Cuộn | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 92 | Giấy monitor 152mm x 150mm x 200 tờ | 30 | xấp | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 93 | Giầy nylon | 500 | đôi | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 94 | Giấy PH | 5 | xấp | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 95 | Bộ điều hòa kinh nguyệt Karman Vn hoặc tương đương | 30 | bộ | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 96 | Kim tiêm sử dụng một lần 18G. | 8.000 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 97 | Khăn giấy 15 cm x 20 cm | 100 | Kg | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 98 | Khăn giấy 40cm X 50cm | 500 | Kg | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 99 | Khẩu trang giấy 2 lớp tiệt trùng | 20.000 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 100 | Lam kính trong 7102 (hộp 72 miếng) | 50 | Hộp | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 101 | Lamelle 22mm x 22mm (hộp 100 miếng) | 15 | Hộp | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 102 | Miếng dán điện tim | 150 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 103 | Nón phẫu thuật nam, nữ vô trùng | 250 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 104 | Ống hút thai tiệt trùng | 50 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 105 | Ống nghiệm thủy tinh dài 18cm | 10 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 106 | Que gòn gỗ tiệt trùng (bịch 100 que) | 20 | Bịch | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 107 | Que Spatula | 15 | hộp | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 108 | Sample cup 0.5ml | 8.000 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 109 | Tạp Dề | 600 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 110 | Tấm lót dùng cho sản khoa | 600 | Miếng | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 111 | Thuốc rửa phim X Quang | 5 | Bộ | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác | ||
| 112 | Túi đo lượng máu sau sinh | 150 | Cái | Nhóm 10. Các loại vật tư y tế khác |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi