Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nội thất cho phòng trưng bày tiền, phòng truyền thống và sảnh A tại trụ sở 49 Lý Thái Tổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị nội thất cho phòng trưng bày tiền, phòng truyền thống và sảnh A tại trụ sở 49 Lý Thái Tổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định năm 2021 và Kinh phí khoán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 18:57:00 đến ngày 2021-01-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,839,568,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ vách khánh tiết 1900x2450x150 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sa bàn khu vực xe đạp | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hộp kính bảo vệ vali trưng bày 900x900x600 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | In hình ảnh hoạt động (Giai đoạn 1975 - 1985) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | In nội dung giới thiệu chung, các thành tựu nổi bật (1986 - Nay) 600x2400 (mm) | 6 | Tấm | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | In hình ảnh các lãnh đạo chủ chốt của NHNN qua từng nhiệm kỳ 2400x1500(mm) | 1 | Tấm | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | In hình ảnh hoạt động ngân hàng (1986-2020) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sơ đồ thanh toán điện tử tích hợp cùng vách để tivi | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ trưng bày và hộp kính bảo vệ khu vực Tivi cũ, hũ tiền, mô hình tòa nhà NHNN VN | 3 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tiêu bản các đồng tiền xu (200đ, 500đ, 1000đ, 2000đ, 5000đ) | 5 | Đồng | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Họa tiết trang trí hoa văn đồng tiền in ấn sắc nét (2000x1500) | 8 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tấm mô phỏng thẻ thanh toán (ATM, tín dụng, Visa) 900x600 | 5 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Mô hình Cube tổng hợp các đồng tiền | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tháp đồng tiền chuyển động | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đồng tiền xu mô phỏng phóng to bị hỏng, cong vênh | 6 | Đồng | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | In đồ họa hoa văn trên vách phòng trưng bày 2400x500 (mm) | 20 | Tấm | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | In đồng tiền kỷ niệm 65 năm 1400x700 (mm) | 2 | Tấm | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | In đồng tiền kỷ niệm 70 năm 1600x800 (mm) | 2 | Tấm | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | In lại ghi chú các triều đại | 13 | Tấm | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | In bảng text lời giới thiệu | 2 | Tấm | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hệ tủ treo Huân chương Nhà nước - Khu vực phòng thờ 3770x2650x300 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đèn Cabin led | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đèn led chiếu sáng hắt dạ vách họa tiết hoa sen | 12 | Md | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 1 ĐỒNG TIỀN ĐẦU TIÊN CỦA NHÀ NƯỚC VIỆT NAM PHONG KIẾN ĐỘC LẬP TỰ CHỦ ( 968 - 980) 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 2 TIỀN THƯỜNG TRIỀU NGUYỄN HŨ TIỀN CỔ 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 3 ĐÔNG TIỀN CUỐI CÙNG CỦA THỜI PHONG KIẾN 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 4 TIỀN VIỆT NAM THỜI KỲ PHÁP THUỘC DO NGÂN HÀNG ĐÔNG DƯƠNG PHÁT HÀNH 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 5 TIỀN CỔ THẾ KỶ XI - XIII 1350x2800x270 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 6 NHỮNG ĐỒNG TIỀN ĐẦU TIÊN CỦA NHÀ NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA 1350x2800x270 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 7 GIẤY BẠC CỤ HỒ 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 8 THÀNH LẬP NGÂN HÀNG QUỐC GIA VIỆT NAM 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 9 BỘ TIỀN ĐẦU TIÊN CỦA NGÂN HÀNG QUỐC GIA PHÁT HÀNH 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 10 TIẾP QUẢN NGÂN HÀNG ĐÔNG DƯƠNG (10/10/1954) 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 11 MỘT SỐ ĐỒNG TIỀN TIÊU BIỂU TRONG KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP (1947 - 1955) 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 12 HUYỀN THOẠI CON ĐƯỜNG TIỀN TỆ TRONG KHÁNG CHIẾN CHỐNG MỸ (1965 - 1975) 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 13 ĐỒNG TIỀN THỐNG NHẤT 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | TỦ TRƯNG BÀY SỐ 14 TIỀN ĐANG LƯU HÀNH CỦA VIỆT NAM (1987 - NAY) 1350x2800x450 (mm) | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ máy tính phục vụ tra cứu | 4 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Phần mềm trình diễn hình ảnh, thuyết minh tự động | 1 | SP | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi