Gói thầu: Thiết bị nội thất, văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Tạp chí địa chất |
| Tên gói thầu | Thiết bị nội thất, văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 18:35:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,794,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc giám đốc | 1 | cái | Kích thước: D1800 x R900 x C750 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 2 | Tủ tài liệu giám đốc | 1 | cái | Kích thước: D1200 x R450 x C2200 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 3 | Ghế giám đốc | 1 | cái | Kích thước: D690 x R750 x C1100 Bọc Da công nghiệp hoặc PVC cao cấp Tựa nhiều đường may trang trí. Chân tay bọc gỗ tự nhiên sơn PU Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển | ||
| 4 | Salon tiếp khách (Phòng làm việc giám đốc) | 1 | bộ | - Bao gồm: + Ghế sofa ba: 2000x800x800mm = 01 chiếc + Ghế sofa đơn: 700x800x800mm = 01 chiếc + Bàn trà: 1100x600x450mm = 01 chiếc Chất liệu: Khung xương gỗ, đệm mút bọc giả da màu đen, Chân inox cao 100mm, bàn trà gỗ công nghiệp MFC. | ||
| 5 | Bàn làm việc phó giám đốc | 1 | cái | Kích thước: D1750 x R850 x C750 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 6 | Tủ tài liệu phó giám đốc | 1 | cái | Kích thước: D1200 x R450 x C2200 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 7 | Ghế phó giám đốc | 1 | cái | Kích thước: D650 x R750 x C1075 Bọc Da công nghiệp hoặc PVC cao cấp Tựa nhiều đường may trang trí. Chân tay bọc gỗ tự nhiên sơn PU Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển | ||
| 8 | Salon tiếp khách (Phòng làm việc phó giám đốc) | 1 | bộ | - Bao gồm: + Ghế sofa ba: 01 chiếc; kích thước 2000x800x800mm + Ghế sofa đơn: 01 chiếc; kích thước 700x800x800mm + Bàn trà: 01 chiếc; kích thước 1100x600x450mm Chất liệu: Khung xương gỗ, đệm mút bọc giả da màu đen, Chân inox cao 100mm, bàn trà gỗ công nghiệp MFC. | ||
| 9 | Bàn làm việc trưởng phòng (Các phòng làm việc) | 6 | cái | Kích thước: D1600 x R900 x C750 Chất liệu: Gỗ MFC | ||
| 10 | Bàn làm việc phó trưởng phòng (Các phòng làm việc) | 3 | cái | Kích thước: D1400 x R800 x C750 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 11 | Bàn làm việc chuyên viên (Các phòng làm việc) | 40 | cái | Kích thước: D1200 x R600 x C750 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 12 | Ghế làm việc trưởng phòng (Các phòng làm việc) | 6 | cái | Kích thước: D625 x R685 x C1100 Ghế bọc Da công nghiệp hoặc PVC Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao bằng cần hơi | ||
| 13 | Ghế làm việc phó trưởng phòng (Các phòng làm việc) | 3 | cái | Kích thước: D600 x R640 x C1020 Ghế bọc Da công nghiệp hoặc PVC Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao bằng cần hơi | ||
| 14 | Ghế làm việc chuyên viên (Các phòng làm việc) | 40 | cái | Kích thước: D485 x R540 x C925 Ghế có khung tựa nhựa bọc nỉ, Chân ghế bằng nhựa đúc không tay, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén điều chỉnh độ cao thấp | ||
| 15 | Tủ tài liệu (Các phòng làm việc) | 15 | cái | Kích thước: D1100 x R400 x C2200 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 16 | Máy tính để bàn (Các phòng làm việc) | 40 | Bộ | Processor Intel® Core™ i5-10400 Processor 2.9 GHz (12M Cache, up to 4.3 GHz, 6 cores) Chipset Intel® H410 Chipset Memory 8GB DDR4 U-DIMM Storage: 1TB SATA 7200RPM 3.5" HDD; 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD Optical Drive DVD reader 8X Audio High Definition 7.1 Channel Audio Power Supply 160W power supply (peak 200W) Rear I/O Port "1x RJ45 LAN for LAN insert (10 / 100 / 1000) 1x HDMI 1.4, 1x VGA Port, , 3 x Audio jacks, 2x USB 2.0 Type-A, 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A" Front I/O Port "1x Headphone, 1x MIC in, 2x USB 2.0 Type-A, 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A" Expansion Slot(includes used) "1x PCIe® 3.0 x 1, 1x PCIe® 3.0 x 16, 1x M.2 connector for WiFi, 1x M.2 connector for storage Keyboard & Mouse Wired keyboard//Wired optical mouse Màn hình: LED 19.5-inch, thiết bị đồng bộ. | ||
| 17 | Quầy văn thư (Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung) | 1 | cái | Kích thước: D1200 x R600 x C1150 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 18 | Salon tiếp khách chung (Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung) | 1 | bộ | - Bao gồm: + Ghế sofa ba: 01 chiếc; kích thước 2400 x 800 x 850mm + Ghế sofa đơn: 01 chiếc; kích thước 800 x 800 x 850mm + Bàn trà: 01 chiếc; kích thước 1300 x 700 x 450mm Chất liệu: Khung xương gỗ, đệm mút bọc giả da màu kem, Tay ghế bọc gỗ tự nhiên Tần bì sơn PU, Chân gỗ tự nhiên Tần bì cao 50mm, bàn trà gỗ tự nhiên Tần bì kết hợp gỗ công nghiệp, mặt kính trắng 10mm. | ||
| 19 | Bàn họp (Phòng họp giao ban) | 1 | bộ | Kích thước: D6400 x R2400 x C750 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 20 | Ghế họp (Phòng họp giao ban) | 16 | cái | Kích thước: D430 x R450 x C1150 Chất liệu: Gỗ tự nhiên Tần bì sơn PU, đệm ngồi mút bọc giả da màu đen. | ||
| 21 | Bục để tượng bác (Phòng họp giao ban) | 1 | cái | Kích thước: D600 x R400 x C1200 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 22 | Bục phát biểu (Phòng họp giao ban) | 1 | cái | Kích thước: D650 x R450 x C1200 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 23 | Bàn đại biểu (Phòng hội trường) | 8 | cái | Kích thước: D2000 x R500 x C750 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 24 | Bục để tượng bác (Phòng hội trường) | 1 | cái | Kích thước: D600 x R400 x C1200 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 25 | Bục phát biểu (Phòng hội trường) | 1 | cái | Kích thước: D650 x R450 x C1200 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 26 | Ghế sắt + yếm vải (Phòng hội trường) | 100 | cái | Bao gồm: Khung ống thép sơn tĩnh điện, Đệm mút bọc giả da. Mặt Ghế gấp có khung đỡ chắc chắn, có thể tháo lắp, thay đổi dễ dàng, lớp yếm vải + nơ buộc bọc trang trí bên ngoài. | ||
| 27 | Hệ thống phông sân khấu (Phòng hội trường) | 1 | ht | Bao gồm: 01 lớp phông chính, 01 lớp phông cờ, 01 lớp phông yếm trang trí. Hệ thống phông được treo trên hệ thống ray kéo 03 lớp. | ||
| 28 | Loa thùng 800w (Phòng hội trường) | 2 | chiếc | Loa: 2-way full range Củ loa bass: SK 15500 x 1 x 381mm Củ loa treble: 1 x 51mm Đáp tuyến tần số: 55Hz~19KHz Cường độ âm thanh: ≥101dB Trở kháng: 8Ohms Công suất: ≥ (400W/ 800W/ 1600W) Kích thước: ≤ (690 x 445 x 495)mm Trọng lượng: ≤ 20.4Kg | ||
| 29 | Loa thùng siêu trầm 2000w (Phòng hội trường) | 2 | chiếc | Loa: Subwoofer chuyên dụng - Passive Củ loa bass: SK15500 x 381mm Đáp tuyến tần số: 45Hz~350Hz Tần số High-pass phù hợp: 50Hz Độ nhạy: 99dB Trở kháng: 4Ohms Công suất: ≥ (500W/ 1000W/ 2000W) Cường độ âm thanh: ≥132dB Kích thước: ≤ (540 x 476 x 595)mm Trọng lượng: ≤ 34Kg | ||
| 30 | Mixer 12 đường cổng USB (Phòng hội trường) | 1 | bộ | Mixer có 12 ngõ vào(6 Mic-2 stereo), 2 ngõ AUX 16 chương trình effect tạo hiệu quả âm thanh, 4 band equalizer hiệu chỉnh tần số 2 ngõ ra chính(MAIN) và 2 ngõ ra phụ(SUB) Nguồn Phantom cung cấp cho các đường Mic 1-6 Thông số kỹ thuật : Nguồn điện: Nguồn AC 220-230V Đáp tuyến tần số: 80-12,000Hz Độ méo tiếng: Dưới 2% Ngõ vào: Mic1-6: -60dB, 600Ω, cân bằng điện tử, Line1-4 -60dB/-20dB, 600Ω, không cân bằng AUX1-2: -20dB,10Ω, không cân bằng Tape: -20dB, 10Ω, cân bằng Ngõ ra: Main: 0dB, 600Ω, không cân bằng Sub: 0dB, 600Ω, không cân bằng Aux,Tape,phone Effect: 16 chương trình Nguồn Phantom: Mic 1 - 6 Điều chỉnh âm sắc: Low-Low Mid-Hi Mid-Hi Thành phẩm: Thép Sơn màu xám Kích thước: ≤ (305(R) x 72(C) x 354(S))mm Trọng lượng: ≤ 4.4kg | ||
| 31 | Tăng âm công suất Steoreo 2 x 650W (Phòng hội trường) | 1 | Bộ | Âm thanh Stereo 2 kênh Công suất liên tục cho các kênh FTC @ THD+N=0.1%, f=20Hz~20kHz Ch1 Ch2 8 ohm/Stereo 600W 4 ohm/Stereo 1000W EIA @ THD+N=1%, f=1kHz 8 ohm/Stereo 650W 4 ohm/Stereo 1030W Kết nối Mono FTC @ THD+N=0.1%, f=1kHz 8 ohm/Bridge 2000W 4 ohm/Bridge 2000W Power Bandwidth (Ref. 1kHz, THD+N=0.1%,+0/-1dB) 20Hz~30kHz THD+N (Ref. 1kHz,f=20Hz~20kHz) ≤0.05% Tần số đáp tuyến (Ref. 1kHz, 1watt output, +0/-1dB) 20Hz~40kHz IMD(SMPTE4:1) (60Hz:7kHz, 4:1 Half power) 4-8 ohm/Stereo ≤0.1% 8 ohm/Bridge ≤0.1% Crosstalk (RL=8Ω, Half power, Att.Max 600Ω shunt) ≥64dB, 1 kHz Mức độ nhiễu: (20Hz~22kHz LPF,Att.min) ≥70dB | ||
| 32 | Tăng âm công suất Steoreo 2 x 1250W (Phòng hội trường) | 1 | bộ | Ampli công suất 2x1250w Nguồn điện: Nguồn điện 220-240V AC Công Suất ra: Stereo: ≥ (2000W/4Ω – 1200W/8Ω) Mono: ≥ 2000W/4-8Ω Đáp tuyến tần số: 20-30,000Hz Độ méo tiếng: Dưới 0.05% Ngõ vào: 12KΩ cân bằng điện tử, 6KΩ không cân bằng,Jack canon Ngõ ra: SPEAKER OUT: dây cắm/Jack speakon Thành phẩm: Thép Sơn màu xám Kích thước: ≤ (480(R) x 88(C) x 460(S))mm | ||
| 33 | Bộ tạo vang (Phòng hội trường) | 1 | Bộ | Frequency Response: 10Hz ~ 30kHz Dynamic Range Equivalent Noise 80dB (typical) 129 dB T.H.D less than 0.05%(20-30kHz, max, level) Max Input Level >+21dBu balanced or unbalanced INPUTS Mono Mic(XLR jack) - 55 dBu Mono Mic(1/4" phone jack) - 55 dBu Stereo line - 10 dBu CD/Tape in -10 dBu Impedance Mic pre amp input 1 K ohm Stereo line input 1 K ohm CD/Tape RCA input 10 K ohm MIC CH Equalization Low EQ: shelving 80Hz +/_ 15dB Mid EQ: Peaking 100Hz~8kHz +/_ 12dB High EQ: Shelving 12kHz +/_ 15dB OUTPUTS Nominal Level +5dBu Maximun Level +19dBu Impedance 330 ohm DSP filter Control Presense;wide response +12dB, -6dB | ||
| 34 | Equalizer 15 Band (Phòng hội trường) | 1 | Bộ | Nguồn điện: Nguồn AC 100-240V Đáp tuyến tần số 20-20,000Hz Độ méo tiếng: Dưới 0.03% Ngõ vào 10KΩ cân bằng điện tử, 4KΩ không cân bằng,Jack 6ly/canon >+18dB Ngõ ra 150Ω cân bằng điện tử, 75Ω không cân bằng,Jack 6ly/canon >+21dB Thành phẩm: Thép Sơn màu xám Kích thước: ≤ (483(R) x 44(C) x 175(S))mm | ||
| 35 | Wireless microphone (Phòng hội trường) | 2 | Chiếc | Nguồn điện: Nguồn AC chính (sử dụng AC-DC adapter) Đáp tuyến tần số: 100 – 10,000Hz Tần số thu: 692 – 865MHz, UHF Ngõ vào trộn: -20dB, 10kΩ, (không cân bằng) Thành phẩm: Resin, Black Kích thước: ≤ (210(R) × 44(C)× 181 (S))mm Số kênh lựa chọn: 16 kênh Các micro không dây có thể dùng: WM-4210, WM-5270, WM-5220, WM-4220 WM-5320, WM-5320A, WM-5320H | ||
| 36 | Rack mounting bracket (Phòng hội trường) | 2 | Chiếc | Loại Micro: Micro điện dung Cực thu: Cardioid Trở kháng: 750 Ω, cân bằng Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) Nguồn điện: 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz Ngõ ra kết nối: Tương đương cổng XLR-3-32 Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới +40 °C Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen Kích thước: ≤ (110 (R) × 145 (D) x 532 (C)) mm | ||
| 37 | Bộ phân tần (Phòng hội trường) | 1 | Chiếc | ĐẦU VÀO Connectors 1/4" TRS, nữ XLR (pin 2 nóng) Kiểu: Điện tử cân bằng / không cân bằng, RF lọc Trở kháng: Cân bằng 10 k ohm, không cân bằng 5 k ohm Cấp đầu vào tối đa > + 20dBu cân bằng hoặc không cân bằng CMRR ĐẦU RA Connectors 1/4" TRS, nam XLR (pin 2 nóng) Kiểu Trở kháng-balanaced / không cân bằng, RF lọc trở kháng Cân bằng 100 ohm, không cân bằng 50 ohm Max Output Cấp > + 21dBu cân bằng / không cân bằng vào 2k Ohm hoặc cao hơn HỆ THỐNG QUY CÁCH băng thông 20Hz đến 20kHz, +/- 0.5dB Phản hồi thường xuyên 50kHz, + 0 / -3dB Signal-to-Noise Ref: 4 dBu, 22 kHz băng thông đo lường Chế độ stereo > 94dB (Output Thấp) > 93dB (Mid Output VC-34) > 92dB (High Output) mono Chế độ > 94dB (sản lượng thấp) > 93dB (Mid đầu ra VC-23) / 93dB (High giữa đầu ra và thấp giữa đầu ra VC-34) > 92dB (High output) | ||
| 38 | Đầu đĩa Bluray (Phòng hội trường) | 1 | Chiếc | Kết nối wifi tích hợp Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian Thưởng thức các nội dung thuần Việt trực tuyến Điều khiển đầu đĩa và TV với ứng dụng TV Sideview trên Smartphone Dễ dàng điều khiển với giao diện người dùng mới Chức năng khởi động và đọc đĩa nhanh Chức năng Screen Mirroring Kích thước đầu phát: ≤(265x43x199) (mm) | ||
| 39 | Máy chiếu (Phòng hội trường) | 1 | Bộ | - Cường độ sáng trắng: ≥7500 Ansi Lumens. - Cường độ sáng màu: ≥7500 Ansi Lumens. - Độ phân giải thực: WXGA (1280x800). - Độ tương phản: ≥ 50000:1. - Bóng đèn: ≥400W UHE, tuổi thọ 4000 giờ. - Kết nối: HDMI (HDCP2.2), LAN RJ45, HDBaseT, 5BNC, VGA in, VGA out, DVI-D, Video, Audio in x3, Audio out, RS-232, USB-A, USB-B. - Wireless: (tùy chọn ELPAP10). - Loa âm thanh: ≥10W. Chiếu lệch góc: ±45 độ dọc và ±30 độ ngang. - Lens Shift: ±67% dọc và ±30% ngang. Trình Chiếu và quản lý hệ thống máy Chiếu qua mạng LAN. Trình Chiếu trên bề mặt cong, góc tường. - Trình chiếu 360° không hạn chế không gian. Kích thước: ≤ (425x525x164)mm(DxWxH). Trọng lượng: ≤ 12,9kg Bảo hành: 2 năm cho thân máy, 1 năm hoặc 1000h cho bóng đèn (Tùy điều kiện nào đến trước) | ||
| 40 | Màn điện treo tường 300" (Phòng hội trường) | 1 | Bộ | Kích thước: 6.10 m x 4.57 m Chất liệu: vỏ thép, sơn tĩnh điện, có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white | ||
| 41 | Giá treo máy chiếu (Phòng hội trường) | 1 | Cái | Khoảng cách điều chỉnh: min 60cm - max 120cm Chất liệu sơn tĩnh điện Điều chỉ độ nghiêng: +/- 20 độ Màu sắc: màu trắng sữa Trọng lượng: ~ 1,8kg Tải trọng: ~ 20kg | ||
| 42 | Cáp VGA (Phòng hội trường) | 2 | Sợi | Cáp VGA 30m Hỗ trợ độ phân giải dao động từ 640 × 400px @ 70 Hz (24 MHz băng thông tín hiệu) đến 1280 × 1024px @ 85 Hz (160 MHz) và lên đến 2048 × 1536px @ 85 Hz(388 MHz). | ||
| 43 | Hộp kỹ thuật máy chiếu (Phòng hội trường) | 1 | Cái | Kích thước: 19x27cm Chất liệu thép sơn tĩnh điện Có khoá bảo vệ | ||
| 44 | Giá sách cố định (Thư viện địa chất) | 5 | bộ | Kích thước: D1200 x R560 x C2100 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 45 | Bàn ghế đọc sách (Thư viện địa chất) | 2 | bộ | Kích thước D1800 x R900 x C750 Chất liệu: Bàn Gỗ công nghiệp MFC, ghế xoay, ko tay bọc nỉ, chân di chuyển, có piston nâng hạ độ cao | ||
| 46 | Bàn ghế vi tính (Thư viện địa chất) | 1 | bộ | Kích thước: D1100 x R600 x C750 Chất liệu: Bàn Gỗ công nghiệp MFC, ghế xoay, ko tay bọc nỉ, chân di chuyển, có piston nâng hạ độ cao | ||
| 47 | Tủ trưng bày cao (Phòng trưng bày giới thiệu tài liệu) | 2 | cái | Kích thước: D1800 x R320 x C2100 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 48 | Tủ trưng bày thấp (Phòng trưng bày giới thiệu tài liệu) | 2 | cái | Kích thước: D800 x R800 x C800 Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC | ||
| 49 | Máy photocopy (Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung) | 1 | cái | Chức năng chuẩn: Copy, In mạng. Màn hình điều khiển cảm ứng LCD màu. Khổ giấy sao chụp: A3 – A5. Tốc độ copy: ≥35 trang A4/phút. Bộ nhớ chuẩn: ≥4GB, HDD "Tự động nạp và đảo mặt bản gốc với DADF (110tờ). Tự động đảo hai mặt bản sao (Duplex): có sẵn. "Độ phân giải Copy: ≥ (600 x 600)dpi. Khả năng phóng thu từ 25% - 400% (tăng giảm từng 1%). Sao chụp liên tục từ 1 - 999 tờ. Thời gian khởi động: ≤14 giây. Thời gian cho ra bản sao đầu tiên: ≤4.2 giây. Khay chứa giấy: + Khay ngăn kéo: ≥500 tờ x 02khay (định lượng 60 đến 105gsm). + Khay giấy tay: ≥96 tờ (định lượng 60 đến 216gsm). Nguồn điện: AC220-240 V +/- 10 %, 8 A, 50/60 Hz Điện năng tiêu thụ: 240V: ≤1.920W. Chức năng in laser đen trắng, in qua mạng: Tốc độ in: ≥35 trang A4/phút. Độ phân giải in: ≥(600 x 600)dpi, ≥(1200 x 1200)dpi. In hai mặt tự động khổ giấy A3 – A4. Tương thích hệ điều hành: Windows 2000/XP/Vista/7/ server 2003/ server 2008 Cổng giao tiếp: USB 2.0, Ethernet1000BASE-T |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi