Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp Năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460734-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp Năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220426939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế dự phòng và khám chữa bệnh năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-24 11:43:00 đến ngày 2022-05-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 419,003,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,285,051 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm tám mươi lăm nghìn năm mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2850519E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3800692E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.302.422 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.604.844 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung TÂm Kiểm soát Bệnh Tật Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất xét nghiệm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp Năm 2022-2023
Mua hóa chất xét nghiệm của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp Năm 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ y tế dự phòng và khám chữa bệnh năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung TÂm Kiểm soát Bệnh Tật Đồng Tháp , địa chỉ: SỐ 394, Lê đại hành, phường mỹ phú, thnh, tỉnh đồng tháp
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết của Nhà thầu phải thể hiện các nội dung sau: + Có đủ năng lực, kinh nghiệm để cung cấp hàng hóa mới 100% và phù hợp với mô tả hàng hoá tại Mẫu số 01A (Phạm vi cung cấp) của Hồ sơ mời thầu. + Giao hàng trực tiếp tại kho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp – địa chỉ: 394 Lê Đại hành, Phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Có nhân viên kỹ thuật giao hàng lần đầu trực tiếp, hướng dẫn sử dụng, cài đặt, hiệu chỉnh tại đơn vị sử dụng. Bên mời thầu được đào tạo, hướng dẫn chuyển đổi, hiệu chuẩn thông số từ hóa chất của công ty này sang hóa chất của công ty khác. + Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động đến môi trường, nếu có Nhà thầu sẽ đề xuất biện pháp giải quyết.
E-CDNT 10.2(c)
Đã yêu cầu ở Phụ lục 1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì giá của hàng hóa dự thầu phải là giá nhà thầu chào bán hàng hóa tại Việt Nam (Giá chào của hàng hóa dự thầu là giá xuất xưởng/giá tại cổng nhà máy/giá xuất kho/giá tại phòng trưng bày/giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng). * Lưu ý: Giá dự thầu ghi trong Đơn dự thầu của Nhà thầu phải bao gồm Giá chào của hàng hóa dự thầu, chi phí vận chuyển hàng hóa đến địa điểm chỉ định của Bên mời thầu, chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu, thuế giá trị gia tăng và các chi phí khác (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 bảo đảm tối thiểu còn 12 tháng trở lên (ngoại trừ một số sản phẩm đặc thù có tuổi thọ dưới 01 năm). Trường hợp hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng nhà thầu có cam kết hàng hóa phải có hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng, trừ một số sản phẩm đặc thù có tuổi thọ dưới 06 tháng nhà thầu có cam kết đảm bảo về chất lượng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.285.051   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Đồng Tháp – Địa chỉ: số 5, Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: 394 Lê Đại Hành, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp – SĐT: 02773.852.756
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Đồng Tháp – Địa chỉ: số 5, Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT2.640ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
2Hóa chất xét nghiệm AST/GOT2.640ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
3Hóa chất xét nghiệm GGT2.200ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
4Hóa chất xét nghiệm Triglycerides3.520ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
5Hóa chất xét nghiệm Cholesterol3.520ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
6Hóa chất xét nghiệm HDL- Direct2.400ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
7Hóa chất xét nghiệm LDL- Direct1.200ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
8Hóa chất xét nghiệm Glucose5.280ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
9Hóa chất xét nghiệm Creatinine2.200ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
10Hóa chất xét nghiệm Urea2.200ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
11Hóa chất xét nghiệm Acid Uric2.200ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
12Hóa chất xét nghiệm Calcium1.200ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
13Hóa chất chuẩn máy chung36ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
14Hóa chất control chung mức 280ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
15Hóa chất control chung mức 380ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
16Hóa chất rửa khay phản ứng máy sinh hóa tự động880ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
17Hóa chất tẩy rửa ống nghiệm12.000ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động - Erba XL 300.- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
18Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT660ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
19Hóa chất xét nghiệm AST/GOT660ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
20Hóa chất xét nghiệm GGT440ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
21Hóa chất xét nghiệm Triglycerides440ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
22Hóa chất xét nghiệm Cholesterol880ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
23Hóa chất xét nghiệm HDL- Direct480ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
24Hóa chất xét nghiệm LDL- Direct400ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
25Hóa chất xét nghiệm Glucose1.320ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
26Hóa chất xét nghiệm Creatinine550ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
27Hóa chất xét nghiệm Urea550ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
28Hóa chất xét nghiệm Uric Acid880ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
29Hóa chất chuẩn máy chung12ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
30Hóa chất chuẩn HDL/LDL5ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
31Hóa chất control chung mức bình thường40ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
32Hóa chất control chung mức cao40ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
33Hóa chất tẩy rửa ống nghiệm dạng pha loãng16.200ml- Hóa chất cho máy sinh hóa tự động AU 400- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
34Dung dịch ly giải hồng cầu6.000ml- Hóa chất cho máy huyết học XP -100- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
35Dung dịch pha loãng300.000ml- Hóa chất cho máy huyết học XP -100- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
36Bộ chuẩn máy huyết học30ml- Hóa chất cho máy huyết học M20- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
37Dung dịch ly giải hồng cầu15.000ml- Hóa chất cho máy huyết học M20- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
38Dung dịch pha loãng80.000ml- Hóa chất cho máy huyết học M20- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
39Dung dịch ly giải hồng cầu1.000ml- Hóa chất cho máy huyết học Celtac anpha- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
40Dung dịch pha loãng80.000ml- Hóa chất cho máy huyết học Celtac anpha- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
41Dung dịch rửa máy10.000ml- Hóa chất cho máy huyết học Celtac anpha- Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2850519E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3800692E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.302.422 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.604.844 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->