Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện bảo đảm VKTBKT đợt 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461127-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện bảo đảm VKTBKT đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220447384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 08:27:00 đến ngày 2022-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 151,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện bảo đảm VKTBKT đợt 1 năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện bảo đảm VKTBKT đợt 1 năm
30 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: 63A đường Lê Văn Lương, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu chì 63A-500V63A-500V10CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
2Cuộn cảm H3A4.775.067 CПH3A4.775.067 CП1CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
3Cuộn cảm ứng БТ4.777.096СпБТ4.777.096Сп1CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
4Cuộn cảm БТ4.777.013СпБТ4.777.013Сп1CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
5Cuộn cảm ЗА4 750 189ЗА4 750 1892CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
6Cuộn cảm ЗА4.062.030СпЗА4.062.030Сп1CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
7Cuộn cảm ПA4.775.019 СпПA4.775.019 Сп2CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
8Đầu Ш: ШР32П8ЭШ3ШР32П8ЭШ310CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
9Đầu cắm Ш: ШP 32П 8 ЭГ3ШP 32П 8 ЭГ310CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
10Đầu cắm Ш: ШP 40П 14 ЭГ2ШP 40П 14 ЭГ21CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
11Đầu Ш 6 chân AT6.823.054AT6.823.0541CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
12Đầu Ш đực 2ШР20KУ1 19БT2ШР20KУ1 19БT10CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
13Đầu Ш ШР20П4ЭШ8ШР20П4ЭШ82CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
14Đầu Φ cái БT3.640.317 CΠБT3.640.317 CΠ5CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
15Đầu Ш СШР48П26ЭШ3СШР48П26ЭШ310CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
16Dây giữ chậm БT2.066.083 CпБT2.066.083 Cп2CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
17Dây giữ chậm ЗА2.066.110 СпЗА2.066.110 Сп1CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
18Dây giữ chậm ЗА2.066.117 СпЗА2.066.117 Сп1CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
19Dây giữ chậm ЗА2.066.126 СпЗА2.066.126 Сп2CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
20Dây giữ chậm ПA2.066.000 СпПA2.066.000 Сп2CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
21Đèn điện tử 6C19П6C19П20CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
22Đèn điện tử 6C33C6C33C10CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
23Đèn điện tử 6Н13C6H13C10CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
24Đèn điện tử 6Ж5П6Ж5П10CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
25Đèn điện tử CГ1ПCГ1П2CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
26Đèn mắt cua KM48-50KM48-50200CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
27Đèn tín hiệu TH0,3-3TH0,3-3100CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
28Đèn tín hiệu МБ24МБ2410CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
29Đèn tín hiệu МН24МН2430CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
30Đèn tín hiệu ТН-0.2ТН-0.210CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
31Đi ốt 2T203Б2T203Б10CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
32Đi ốt Д406БД406Б100CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
33Điện trở ВС5-100 омВС5-100 ом50CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
34Điện trở ВС5-180 омВС5-180 ом50CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
35Điện trở ПЭВ - 25 - 36 ОМ 10%ПЭВ - 25 - 36 ОМ 10%100CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
36Điện trở ПЭВ-3-91 ом 5%ПЭВ-3-91 ом 5%10CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
37Điốt Д232Д2328CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
38Điốt Д2376Д23763CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
39Đồng hồ áp suất Ф160 x (0 - 600) kG/cm2(0 - 600) kG/cm21CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
40Giữ chậm ПК4 778 011ПК4 778 0111CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
41Nút ấn tắt mở đơn cực НАЗ 604.019НАЗ 604.0191CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
42Rơ le MKY 48-C PA4.500.181MKY 48-C PA4.500.18110CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
43Rơ le MKY 48-C PA4.500.244 пMKY 48-C PA4.500.244 п10CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
44Rơ le MKY 48-C PA4.506.171 пMKY 48-C PA4.506.171 п3CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
45Rơ le MKY 48-C PA4.506.178 пMKY 48-C PA4.506.178 п3CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
46Rơ le MKY 48-C PA4.506.248 пMKY 48-C PA4.506.248 п3CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
47Rơ le PC4.522.311PC4.522.3113CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
48Rơ le PC4.523.213PC4.523.2132CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
49Rơ le PC4.529.029PC4.529.0292CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
50Rơ le PCM-1 PФ4.500.020PCM-1 PФ4.500.02010CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
51Rơ le PС4-52 КЩ4.529.035-05PС4-52 КЩ4.529.035-0510CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
52Rơ le PС4-52 КЩ4.529.035-07PС4-52 КЩ4.529.035-072CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
53Rơ le PС4-52 КЩ4.529.035-17PС4-52 КЩ4.529.035-1710CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
54Rơ le PФ0.452.103ДPФ0.452.103Д1CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
55Rơ le thời gian ПМП 6В 400ПМП 6В 4001CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
56Rơ le thời gian ТВЕ 101б 2сер.ТВЕ 101б 2сер.1CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
57Rơ le КДР 6МКДР 6М2CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
58Rơ le РЭС 59В ХП4.500.020РЭС 59В ХП4.500.0201CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
59Rơ le РЭС-6 Р000.452.103.01РЭС-6 Р000.452.103.011CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
60Rơ le СПЕ 22ПД - 2 сер.СПЕ 22ПД - 2 сер.1CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
61Rơ le ТКД12ПД1ТКД12ПД11CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
62Rơ le ТКЕ52ПДТТКЕ52ПДТ4CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
63Rơ le ТКЕ54ПДТТКЕ54ПДТ10CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
64Rơ le ТКЕ56ПДТТКЕ56ПДТ10CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
65Rơ le ТПЕ 22ПДТПЕ 22ПД2CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
66Tụ điện CBB- 630V- 222JCBB2CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
67Tụ điện K40Y-9-400-6800 ПФ ± 10%K40Y2CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
68Tụ điện K40Y-9-400B-0,1 ± 10%K40Y10CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
69Tụ điện MПГП-250B-0,5 мкФ± 2%MПГП1CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
70Tụ điện MПГП-500B-0,1 мкФ± 2%MПГП4CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
71Tụ điện OMБГ-2-400B-2 мкФ±10%OMБГ-230CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
72Tụ điện OMБГ-2-630B-1 мкФ±10%OMБГ-230CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
73Сầu chì ПK-30-3ПK-30-320CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
74Сầu chì ПK-30-5ПK-30-56CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
75Сhuyển mạch: ΠK2 751 095ΠK2 751 0955CáiHàng mới, chưa qua sử dụng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->