Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432826-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 15:40:00 đến ngày 2022-04-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 614,871,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2230769E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84461537E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Du tu, bảo dưỡng, sữa chữa cầu, đường giao thông năm 2022; Hạng mục: Duy tu, bảo dưỡng 06 cầu treo và thay thế 02 cống hộp trên địa bàn huyện 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng;
Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DUY TU BẢO DƯỠNG CẦU TREO THÔN 2 - XÃ ĐẠ OAI | |||
| 1 | T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg) | Mục2, Chương V | 116 | 1m cầu/năm |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục2, Chương V | 0,893 | 100 m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục2, Chương V | 1,233 | 100 m2 |
| 4 | Công tác - Ván kê giàn giáo | Mục2, Chương V | 0,121 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục2, Chương V | 334,55 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 334,55 | m2 |
| 8 | Công tác -Nhân công bậc 3 | Mục2, Chương V | 5 | công |
| B | DUY TU BÃO DƯỠNG CẦU TREO BUÔN CÂY CHANH | |||
| 1 | T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg) | Mục2, Chương V | 116 | 1m cầu/năm |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục2, Chương V | 0,893 | 100 m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục2, Chương V | 1,233 | 100 m2 |
| 4 | Công tác tạm tính - Ván kê giàn giáo | Mục2, Chương V | 0,121 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục2, Chương V | 334,5 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 334,5 | m2 |
| 8 | Công tác -Nhân công bậc 3 | Mục2, Chương V | 5 | công |
| C | DUY TU BẢO DƯỠNG CẦU TREO THÔN 1 -XÃ HÀ LÂM | |||
| 1 | T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg) | Mục2, Chương V | 116 | 1m cầu/năm |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục2, Chương V | 0,893 | 100 m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục2, Chương V | 1,233 | 100 m2 |
| 4 | Ván kê giàn giáo | Mục2, Chương V | 0,121 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục2, Chương V | 334,55 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 334,55 | m2 |
| 8 | Công tác -Nhân công bậc 3 | Mục2, Chương V | 5 | công |
| 9 | Công tác - CT 30610 - Tháo bản mặt cầu chiều rộng mặt cầu 1,5m (HS 0,6) | Mục2, Chương V | 116 | md cầu |
| 10 | Công tác - CT 30610 - Lắp bản mặt cầu chiều rộng mặt cầu 1,5m | Mục2, Chương V | 116 | md cầu |
| D | DUY TU BẢO DƯỠNG CẦU TREO 601 -XÃ HÀ LÂM | |||
| 1 | T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg) | Mục2, Chương V | 60 | 1m cầu/năm |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục2, Chương V | 0,381 | 100 m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục2, Chương V | 0,109 | 100 m2 |
| 4 | Công tác - Ván kê giàn giáo | Mục2, Chương V | 0,087 | m3 |
| 5 | Công tác -Nhân công bậc 3 | Mục2, Chương V | 5 | công |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục2, Chương V | 0,315 | 100 m |
| 7 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Mục2, Chương V | 1,56 | 10 m đường hàn |
| E | DUY TU BẢO DƯỠNG CẦU TREO THÔN 1 – ĐẠP’LOA | |||
| 1 | T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg) | Mục2, Chương V | 60 | 1m cầu/năm |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục2, Chương V | 0,381 | 100 m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục2, Chương V | 0,109 | 100 m2 |
| 4 | Công tác - Ván kê giàn giáo | Mục2, Chương V | 0,087 | m3 |
| 5 | Công tác -Nhân công bậc 3 | Mục2, Chương V | 5 | công |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục2, Chương V | 0,315 | 100 m |
| 7 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Mục2, Chương V | 1,56 | 10 m đường hàn |
| F | DUY TU BẢO DƯỠNG CẦU TREO THÔN 3-5 – XÃ ĐẠP’LOA | |||
| 1 | T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg) | Mục2, Chương V | 116 | 1m cầu/năm |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục2, Chương V | 1,785 | 100 m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục2, Chương V | 2,465 | 100 m2 |
| 4 | Công tác - Ván kê giàn giáo | Mục2, Chương V | 0,121 | m3 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục2, Chương V | 210,98 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 210,98 | m2 |
| 7 | Công tác -Nhân công bậc 3 | Mục2, Chương V | 5 | công |
| G | CỐNG HỘP NGÃ BA HÀ LÂM-TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG | |||
| H | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 10,37 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 1,338 | tấn |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,28 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,458 | 100 m2 |
| 6 | Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 7,07 | m2 |
| 7 | Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 9,1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, quy cách cống 1000x1000mm | Mục2, Chương V | 8 | đoạn cống |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,376 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục2, Chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt | Mục2, Chương V | 0,264 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 6,48 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản vượt | Mục2, Chương V | 12 | cấu kiện |
| I | THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,58 | m3 |
| 7 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,94 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,63 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 1,39 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mục2, Chương V | 0,134 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,181 | 100 m2 |
| J | HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,39 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,59 | m3 |
| 7 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,77 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mục2, Chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mục2, Chương V | 0,125 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,182 | 100 m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,497 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 0,422 | 100 m3 |
| K | CỐNG HỘP THÔN 3 ĐẠP’LOA | |||
| L | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 12,68 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 1,673 | tấn |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,9 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,572 | 100 m2 |
| 6 | Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 9,09 | m2 |
| 7 | Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 11,7 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, quy cách cống 1000x1000mm | Mục2, Chương V | 10 | đoạn cống |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,772 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục2, Chương V | 0,112 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt | Mục2, Chương V | 0,307 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 7,56 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản vượt | Mục2, Chương V | 14 | cấu kiện |
| M | PHẦN THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,58 | m3 |
| 7 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,94 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,63 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 1,39 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mục2, Chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,18 | 100 m2 |
| N | PHẦN HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,31 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,39 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,59 | m3 |
| 7 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,17 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,77 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mục2, Chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mục2, Chương V | 0,124 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,182 | 100 m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,488 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 0,538 | 100 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2230769E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84461537E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Đầm đất cầm tay 70kg | Đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 3 |
| 6 | Máy mài 1kW | Máy mài 1kW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi