Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432826-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220432722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 15:40:00 đến ngày 2022-04-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 614,871,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2230769E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84461537E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Du tu, bảo dưỡng, sữa chữa cầu, đường giao thông năm 2022; Hạng mục: Duy tu, bảo dưỡng 06 cầu treo và thay thế 02 cống hộp trên địa bàn huyện
02 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn giao thông vận tải Lâm Đồng; Công ty TNHH tư vấn xây dựng kiến trúc Lâm Đồng; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy ủy quyền (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU BẢO DƯỠNG CẦU TREO THÔN 2 - XÃ ĐẠ OAI
1T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg)Mục2, Chương V1161m cầu/năm
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMục2, Chương V0,893100 m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục2, Chương V1,233100 m2
4Công tác - Ván kê giàn giáoMục2, Chương V0,121m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,021tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thépMục2, Chương V334,55m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V334,55m2
8Công tác -Nhân công bậc 3Mục2, Chương V5công
B DUY TU BÃO DƯỠNG CẦU TREO BUÔN CÂY CHANH
1T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg)Mục2, Chương V1161m cầu/năm
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMục2, Chương V0,893100 m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục2, Chương V1,233100 m2
4Công tác tạm tính - Ván kê giàn giáoMục2, Chương V0,121m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,021tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thépMục2, Chương V334,5m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V334,5m2
8Công tác -Nhân công bậc 3Mục2, Chương V5công
C DUY TU BẢO DƯỠNG CẦU TREO THÔN 1 -XÃ HÀ LÂM
1T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg)Mục2, Chương V1161m cầu/năm
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMục2, Chương V0,893100 m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục2, Chương V1,233100 m2
4Ván kê giàn giáoMục2, Chương V0,121m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,021tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thépMục2, Chương V334,55m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V334,55m2
8Công tác -Nhân công bậc 3Mục2, Chương V5công
9Công tác - CT 30610 - Tháo bản mặt cầu chiều rộng mặt cầu 1,5m (HS 0,6)Mục2, Chương V116md cầu
10Công tác - CT 30610 - Lắp bản mặt cầu chiều rộng mặt cầu 1,5mMục2, Chương V116md cầu
D DUY TU BẢO DƯỠNG CẦU TREO 601 -XÃ HÀ LÂM
1T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg)Mục2, Chương V601m cầu/năm
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMục2, Chương V0,381100 m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục2, Chương V0,109100 m2
4Công tác - Ván kê giàn giáoMục2, Chương V0,087m3
5Công tác -Nhân công bậc 3Mục2, Chương V5công
6Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMục2, Chương V0,315100 m
7Hàn gia cố bản mã tai cộtMục2, Chương V1,5610 m đường hàn
E DUY TU BẢO DƯỠNG CẦU TREO THÔN 1 – ĐẠP’LOA
1T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg)Mục2, Chương V601m cầu/năm
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMục2, Chương V0,381100 m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục2, Chương V0,109100 m2
4Công tác - Ván kê giàn giáoMục2, Chương V0,087m3
5Công tác -Nhân công bậc 3Mục2, Chương V5công
6Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMục2, Chương V0,315100 m
7Hàn gia cố bản mã tai cộtMục2, Chương V1,5610 m đường hàn
F DUY TU BẢO DƯỠNG CẦU TREO THÔN 3-5 – XÃ ĐẠP’LOA
1T 07-2134 : Bôi mỡ cầu cáp (1 năm 1 lần dùng thủ cống và cho riêng loại cầu cáp (NC theo SC 27010 : 0,5kgx0,3c/0,4kg)Mục2, Chương V1161m cầu/năm
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMục2, Chương V1,785100 m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục2, Chương V2,465100 m2
4Công tác - Ván kê giàn giáoMục2, Chương V0,121m3
5Cạo rỉ các kết cấu thépMục2, Chương V210,98m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V210,98m2
7Công tác -Nhân công bậc 3Mục2, Chương V5công
G CỐNG HỘP NGÃ BA HÀ LÂM-TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG
H THÂN CỐNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V10,37m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V1,338tấn
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,28m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V1,25m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V0,458100 m2
6Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V7,07m2
7Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V9,1m2
8Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, quy cách cống 1000x1000mmMục2, Chương V8đoạn cống
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,376m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMục2, Chương V0,096100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượtMục2, Chương V0,264tấn
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V6,48m3
13Lắp đặt bản vượtMục2, Chương V12cấu kiện
I THƯỢNG LƯU
1Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,62m3
2Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,3m3
3Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,47m3
4Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,65m3
5Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,37m3
6Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,58m3
7Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,94m3
8Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,63m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V1,39m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMục2, Chương V0,134100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V0,181100 m2
J HẠ LƯU
1Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,64m3
2Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,32m3
3Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,49m3
4Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,68m3
5Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,39m3
6Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,59m3
7Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,16m3
8Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,77m3
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMục2, Chương V0,48m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V1,6m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMục2, Chương V0,125100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V0,182100 m2
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,497100 m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V0,422100 m3
K CỐNG HỘP THÔN 3 ĐẠP’LOA
L THÂN CỐNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V12,68m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V1,673tấn
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,9m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V1,56m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V0,572100 m2
6Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V9,09m2
7Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V11,7m2
8Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, quy cách cống 1000x1000mmMục2, Chương V10đoạn cống
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,772m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMục2, Chương V0,112100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượtMục2, Chương V0,307tấn
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V7,56m3
13Lắp đặt bản vượtMục2, Chương V14cấu kiện
M PHẦN THƯỢNG LƯU
1Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,6m3
2Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,3m3
3Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,47m3
4Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,65m3
5Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,37m3
6Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,58m3
7Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,94m3
8Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,63m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V1,39m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMục2, Chương V0,132100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V0,18100 m2
N PHẦN HẠ LƯU
1Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,63m3
2Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,31m3
3Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,49m3
4Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,68m3
5Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,39m3
6Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,59m3
7Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,17m3
8Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,77m3
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMục2, Chương V0,48m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V1,6m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMục2, Chương V0,124100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V0,182100 m2
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,488100 m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V0,538100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2230769E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84461537E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Đầm đất cầm tay 70kg Đầm đất cầm tay 70kg2
3 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW3
6 Máy mài 1kW Máy mài 1kW3
7 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->