Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường THCS Trần Phú, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458094-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường THCS Trần Phú, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220457729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-24 10:50:00 đến ngày 2022-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,340,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5510668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.102134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.238.312.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.238.312.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.238.312.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật (03 người) trực tiếp thực hiện gói thầu: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường THCS Trần Phú, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang
Nhà lớp học Trường THCS Trần Phú, phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang
310 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Lâm Phương. Địa chỉ: Số nhà 399, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế hạng mục PCCC: Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy và xây dựng SOGI. Địa chỉ: số nhà 126, đường Chiến Thắng Sông Lô, tổ 2, phường Tân Quang, TP Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thuận Phong Vũ. Địa chỉ: Số 401, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2821m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,28581m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5218m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,328m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,807m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2889100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2701 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8559m3
12Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3199m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0031m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,8752m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V134,8752m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,825m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,949m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5915m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,8191m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,2528m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2643m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8945m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,335m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,9875m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.167,749m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.511,2616m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.511,2616m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.508,7365m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9100m2
32Đắp, trang trí trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Đắp, trang trí trụ hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,28m
35Đắp biểu tượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,8742m2
37Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V603,2928m2
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.393,0503m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,1248m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,7724m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,42100m2
43Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V107,37m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
46Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
48Đai bắt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
49Cửa kính khuôn thép hộp (cả sơn + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,52m2
50Cửa khuôn nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
51Khóa cửa đi (chốt + khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V237,82m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0556tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V110,16m2
55Vách kính khuôn nhôm đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,7114m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,7114m2
57Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7205tấn
58Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,968m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V123,40961m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0888m3
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,236tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3879tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353tấn
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5334100m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,656m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V180,656m2
67Chi tiết hoa bê tông lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V192ck
B KẾT CẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V53,71811m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8346100m3
3Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,826m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,0063m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2509m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4556100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1939100m2
8Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4079tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2983tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,506tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,69361m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5572m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2679m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,358100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5237tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0198tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9738tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9646m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V181,6248m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2018100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3538100m3
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,327m3
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,202m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3805100m2
26Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9087tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2598tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2585tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,3844m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0526100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6765tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2455tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4167tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3325tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6557tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1684tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,422m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8662100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4744tấn
41Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9362m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9051100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,307tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5607tấn
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V605,26m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.686,62m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,51m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.482,39m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8633tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8633tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,146m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2257tấn
54Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2257tấn
C CẤP ĐIỆN
1Cáp treo hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
2Cáp CU/XLPE/PVC 2x10+1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
3Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4+1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
5Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5+1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V720m
6Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.100m
7Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V162bộ
13Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
14Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
15Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
16Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V75hạt
17Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10hạt
18Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
22Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
23Tủ điện âm tường KT 700x500x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Tủ điện âm tường chứa 5-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
26Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt máy biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
30Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
31Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Giá treo đèn INOX loại 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V162bộ
33Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
34Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo Chương V500bộ
35Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
39Phụ kiện luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1
40Dây thép treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Cọc đồng trìn D20 L2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V81m3
43Hóa chất giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
44Bu lông ốc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
46Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
47Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
49Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
54Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
56Đai INOX 3mm L200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,251m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,25m3
59Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
60Đầu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
61Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,601100m3
2Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,725m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,9244m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4112tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1828100m2
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,296m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7274tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3296100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0937tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5286tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9195100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9324m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8439tấn
16Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5089m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,4328m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,3936m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V347,8264m2
20Tấm tôn đậy bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1373100m3
22Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu
25Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu
26Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V35 đèn
27Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
28Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
29Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
30Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
32Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
33Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
34Hộp nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
35Ống nhựa PVC cách điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
36Ống nhựa PVC cách điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
37Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo Chương V228cái
38Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
39Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
40Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
41Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
42Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
43Aptomat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
46Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
47Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
48Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu
49Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu
50Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
51Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
52Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
53Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
54Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
55Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
57Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
58Hộp nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
59Ống nhựa PVC cách điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
60Ống nhựa PVC cách điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
61Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
62Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
63Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
64Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
65Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cuộn
68Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
69Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
70Ống thép mạ kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m
71Ống thép mạ kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
72Ống thép mạ kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
73Cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
74Cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Tê thép D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Tê thép D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
87Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
89Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
90Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
91Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
95Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
96Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
98Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100100m
99Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75711m3
100Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082m3
101Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m2
103Nắp tôn đậy hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Đào móng đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03751m3
105Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m2
107Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
108Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m3
109Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
110Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
111Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
112Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
113Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
114Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
115Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
116Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
117Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
131Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
132Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
133Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cặp bích
134Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
135Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
136Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
140Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
142Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
143Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
144Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
145Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
146Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
147Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
149Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
150Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
155Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5794m3
156Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
157Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2815m2
158Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3549m2
159Lắp dựng cửa khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
160Cửa sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện đi kèm đồng bộ + cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
161Khóa cửa + khuy khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
163Cửa hoa sắt vuông tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
164Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
165Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,737m3
166Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591tấn
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
168Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
169Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,732m2
170Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594m3
171Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
172Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m2
173Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m2
174Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,67541m2
176Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
177Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
178Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848m3
179Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1796m2
180Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5364m2
181Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V64,67m2
182Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696100m2
183Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
184Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
185Lắp đặt bộ đèn tuýp 1*18W LED dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
186Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1đế
187Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6453m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,492m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3746m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3392m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0617100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,632m3
9Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,126m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3106m2
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5324m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3081m3
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1281m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2099100m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m2
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1955tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1955tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
28Bu lông M14, L = 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,79161m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2731m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0373tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,157100m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2738100m2
35Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V5,55m
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,6775m2
37Hoa bê tông thông gió 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120ck
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,592m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,8647m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,878m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
42Cửa kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,47m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,8647m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7224100m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,37181m3
47Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6234m3
48Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3147m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1659tấn
50Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2636m3
51Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8876m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,0174m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V42,0174m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9318m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,466m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0565100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9383m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1221tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0703100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V111cấu kiện
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
73Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
74Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
76Racco thép D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Racco thép D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Racco thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Racco thép D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Kép thép D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
81Kép thép D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Kép thép D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Kép thép D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
89Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
91Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
92Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
94Bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
96Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V91m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
99Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,92100m
101Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
102Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Raco thép D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Kép thép D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
108Bảng điện gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
111Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
112Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
116Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
F SÂN BÊ TÔNG
1Vệ sinh nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,5m3
3Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1.730m2
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,5m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V2,076100m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7gốc
8Di chuyển, trồng lại câyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,4m3
10Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m3
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 81m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5510668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.102134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.238.312.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.238.312.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.238.312.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (03 người) trực tiếp thực hiện gói thầu: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
2 Máy đào xúc gầu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
3 Máy trộn vữa 80l Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
4 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền3
6 Máy thủy bình Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
9 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->