Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460368-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai -Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220460349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 08:22:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,173,475,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.01 cán bộ chuyên ngành điện.01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 3
10-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện
- Số lượng tối thiểu 500
13-Xe cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới mở rộng nhà khai thác Bưu cục Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH , địa chỉ: Số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: 05 Phạm Hùng – Hà Nội; Bưu điện tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 33 Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH , địa chỉ: Số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: 05 Phạm Hùng – Hà Nội; Bưu điện tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 33 Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp (chứng chỉ đủ điều kiện để được thi công xây lắp gói thầu này từ Hạng III trở lên); + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: 05 Phạm Hùng – Hà Nội; Bưu điện tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 33 Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC CHIA CHỌN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,445100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,489100m3
3Cung cấp đất đắp nền4,368m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 4,046m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,950,211100m3
6Lớp nynon chống thấm ngược213,99m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 12,687m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25032,099m3
9Xoa láng mặt, cắt jion213,99m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 6,306m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 7,242m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,404m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,047tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,747tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,118tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,612tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,178tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,805tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,092tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,213tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,24100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,923100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,724100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,369100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 32,505m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,271m3
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75171,079m2
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75171,079m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,194m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7563,055m2
31Trát trần, vữa XM mác 754,16m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,16m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 755,71m2
34Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng hóa chất tăng cứng nền220,225m2
35Cung cấp cửa sồ khung nhôm hệ 55x1,4 kính cường lực dày 8 ly dán phim chống nắng37,8m2
36Gia công cửa song sắt37,8m2
37Cung cấp cửa cuốn liền tấm52,14m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm39,96m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa37,8m2
40Phụ kiện cửa cuốn gồm : mô tơ, lưu điện, cảm biến đảo chiều3bộ
41Hộp Alu che hộp cửa cuốn12m
42Gia công xà gồ thép2,026tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,433tấn
44Gia công giằng mái thép0,24tấn
45Lắp dựng xà gồ thép2,026tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,433tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,24tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,352100m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,373100m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung sương nổi 600x600265,61m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ256,188m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ170,094m2
53Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp62,19m2
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 34hộp
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc7cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
57Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2700m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2200m
59Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2200m
60Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2120m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm200m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm100m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm60m
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng32bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
66Lắp đặt quạt trần15cái
67MCB 2pha - 50A/10KA1cái
68MCB 1pha - 20A/6KA3cái
69Tủ điện 300x400x1501tủ
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,275100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,725100m2
72Tháo dỡ trần52,51m2
73Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,361tấn
74Tháo tấm lợp tôn0,722100m2
75Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,72m2
76Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,624m3
77Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép2,232m3
78Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép4,417m3
79Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 6,051m
80Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,991m3
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,123m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 0,779m3
83Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 754,1m2
84Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 754,1m2
85Lắp dựng xà gồ thép0,142tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,256100m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài4,1m2
88Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,1m2
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 4,163100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,416100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,416100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,08100m3/km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,237100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25023,7m3
7Xoa nhám mặt, cắt roong sân bê tông237m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,8m2
9Tháo dỡ hàng rào hoa sắt7m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,95m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,285m3
12Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,312m3
13Cung cấp cổng sắt9,6m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,6m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,52m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 12hộp
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2120m
5Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống cháy 2x2,5mm220m
6Lắp đặt dây cáp nguồn chống cháy 2x1mm260m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm120m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm80m
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy0,810 đầu
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
11Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
12Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn0,45 đèn
13Đèn chiếu sáng sự cố4đèn
14Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
15Ắc quy dự phóng1Bình
16Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâm
17Hộp đựng bình chữa cháy2hộp
18Bình chữa cháy ABC - 8KG2bình
19Bình chữa cháy CO2 MT52bình
20Nội quy tiêu lệnh PCCC2bộ
21Cung cấp trung tâm báo cháy 6 Zone1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.01 cán bộ chuyên ngành điện.01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên52
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép3
9 Máy hàn điện Máy hàn điện3
10 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW3
11 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW3
12 Giáo hoàn thiện Giáo hoàn thiện500
13 Xe cần cẩu ≥ 10 tấn Xe cần cẩu ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->