Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai -Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 08:22:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,475,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.01 cán bộ chuyên ngành điện.01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây mới mở rộng nhà khai thác Bưu cục Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp (chứng chỉ đủ điều kiện để được thi công xây lắp gói thầu này từ Hạng III trở lên); + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: 05 Phạm Hùng – Hà Nội; Bưu điện tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 33 Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC CHIA CHỌN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,445 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,489 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | 4,368 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 4,046 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,211 | 100m3 | |
| 6 | Lớp nynon chống thấm ngược | 213,99 | m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 12,687 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 32,099 | m3 | |
| 9 | Xoa láng mặt, cắt jion | 213,99 | m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 6,306 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 7,242 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,404 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,747 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,612 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,805 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,213 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,24 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,923 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,724 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,369 | 100m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 32,505 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,271 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 171,079 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 171,079 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,194 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 63,055 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,16 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,16 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,71 | m2 | |
| 34 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng hóa chất tăng cứng nền | 220,225 | m2 | |
| 35 | Cung cấp cửa sồ khung nhôm hệ 55x1,4 kính cường lực dày 8 ly dán phim chống nắng | 37,8 | m2 | |
| 36 | Gia công cửa song sắt | 37,8 | m2 | |
| 37 | Cung cấp cửa cuốn liền tấm | 52,14 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,96 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,8 | m2 | |
| 40 | Phụ kiện cửa cuốn gồm : mô tơ, lưu điện, cảm biến đảo chiều | 3 | bộ | |
| 41 | Hộp Alu che hộp cửa cuốn | 12 | m | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 2,026 | tấn | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,433 | tấn | |
| 44 | Gia công giằng mái thép | 0,24 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,026 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,433 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,24 | tấn | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,352 | 100m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,373 | 100m2 | |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung sương nổi 600x600 | 265,61 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,188 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,094 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 62,19 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 34 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 700 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 200 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | 200 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | 120 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 200 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 60 | m | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | 32 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | 15 | cái | |
| 67 | MCB 2pha - 50A/10KA | 1 | cái | |
| 68 | MCB 1pha - 20A/6KA | 3 | cái | |
| 69 | Tủ điện 300x400x150 | 1 | tủ | |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,275 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,725 | 100m2 | |
| 72 | Tháo dỡ trần | 52,51 | m2 | |
| 73 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,361 | tấn | |
| 74 | Tháo tấm lợp tôn | 0,722 | 100m2 | |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,72 | m2 | |
| 76 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,624 | m3 | |
| 77 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,232 | m3 | |
| 78 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 4,417 | m3 | |
| 79 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 6,05 | 1m | |
| 80 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,991 | m3 | |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,123 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 0,779 | m3 | |
| 83 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 4,1 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 4,1 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,142 | tấn | |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,256 | 100m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 4,1 | m2 | |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,1 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 4,163 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,416 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,416 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,08 | 100m3/km | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,237 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,7 | m3 | |
| 7 | Xoa nhám mặt, cắt roong sân bê tông | 237 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,8 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | 7 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,95 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,285 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,312 | m3 | |
| 13 | Cung cấp cổng sắt | 9,6 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,6 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,52 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 12 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống cháy 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây cáp nguồn chống cháy 2x1mm2 | 60 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 120 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 0,8 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 12 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | 0,4 | 5 đèn | |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | 4 | đèn | |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 15 | Ắc quy dự phóng | 1 | Bình | |
| 16 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 18 | Bình chữa cháy ABC - 8KG | 2 | bình | |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 2 | bình | |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 21 | Cung cấp trung tâm báo cháy 6 Zone | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.01 cán bộ chuyên ngành điện.01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 3 |
| 10 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 3 |
| 12 | Giáo hoàn thiện | Giáo hoàn thiện | 500 |
| 13 | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi