Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415199-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210237848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 09:25:00 đến ngày 2022-04-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,058,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9940192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Bao gồm đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu mời thầu.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 11.814.077.000 VND.- Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Bản scan Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.814.077.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công san nền, giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia phụ trách thi công hạng mục san nền, giao thông ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công hạng mục thoát nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia phụ trách thi công hạng mục điện, ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang (giai đoạn 4)
200 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và thiết kế xây dựng STC – Địa chỉ: Thôn Chùa, Xã Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Bắc Giang - Địa chỉ: đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang – Địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, Số 1 đường Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO - Địa chỉ: Số 19 tổ 10 Phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Khu nhà liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đào xúc đất cấp ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt96,8176100m3
2Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23.660,263m3
3Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16.248,2135m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp K98Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4.324,6656m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt215,0933100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt143,7895100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,2816100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,1845100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,1845100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70,362100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70,362100m2
5Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.194,0431tấn
D BÓ VỈA:
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52,0936m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3609100m2
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.362,6m
4Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt317,84m
E RÃNH BIÊN:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,4077m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1763100m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình), chiều dày lớp sơn 2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt189,8m2
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đất bằng máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48,8043100m3
2San đất bằng máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48,0133100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt205,7477100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt207,673100m3
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
I CỐNG DỌC, CỐNG NGANG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,6381100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,4736m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt349cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt706cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt68cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt172,51 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt177mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt330,51 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,51 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt354mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6mối nối
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,51 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,51 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35mối nối
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5988100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7088100m3
J HỐ GA
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,3479100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,69m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0832100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,61m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5624tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt116,29m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt406,48m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1755100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,9018m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2208tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1481cấu kiện
12Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74cái
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6434100m3
K RÃNH SÔNG, SONG CHẮN RÁC
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,78m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,05100m2
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,31m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,51m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,097100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1537tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3966m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt471cấu kiện
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74cái
11Song chắn rác gang cầu KT khung:570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74bộ
L HỐ THU
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,777100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,324m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2775tấn
M CỬA XẢ D800
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,046100m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,042m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3986m3
N CỬA XẢ D1000
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0508100m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,35m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,15m3
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
P TUYẾN ỐNG, TUYẾN CỐNG:
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,4871100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm (SN4)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,35100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm (SN8)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,37100 m
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,985100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0765100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4843100m3
Q HỐ GA XÂY GẠCH
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,553100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1958100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,99m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,72m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,38m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,145tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,806m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2454100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2232tấn
11Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt151cấu kiện
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2486100m3
R RÃNH XÂY B400
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46,18m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,888100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46,18m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt154,4m3
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt701,8m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,312m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1366100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8984tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4441cấu kiện
S ỐNG CHỜ THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt163m
2Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt326cái
T ỐNG CHỜ CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1823100m3
2Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,93100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1618100m3
U HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN
V TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN( ĐM10)
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6843100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1904100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4418100m3
4Sản xuất ván khuôn tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,229100m2
5Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,544m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1611tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt212cái
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1995100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1935100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0776100m3
11Mua mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12mốc
12Đổ bê tông mốc báo hiệu cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,048m3
13Sản xuất ván khuôn tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0324100m2
14Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,36m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0228tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75cái
17Đào móng, máy đào, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1014100m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1013100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0455tấn
20Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6264m3
21Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,776m3
22Bê tông chèn, vữa mác 200, đá 1x2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0674100m3
W Tiếp địa cột cao thế
1Đào móng, đất C3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,81m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,038100m3
X TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI TBA DỰ ÁN (ĐG767)
1Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt115m
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,575100m2
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3100m
5Mua cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2, 40,5kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt140m
6Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4100m
7Mua đầu cáp Tplug 630A 3M, 3x70mm2-36kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
8Mua đầu cáp Silicol co nguội 36kV ngoài trờiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
9Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21đầu cáp (1 pha)
10Mua cột bê tông li tâm 16CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
11Dựng cột bê tông, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
12Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 mối nối
13Mua sứ đứng gốm 35kV + phụ kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9quả
14Mua sứ đứng gốm 45kV + phụ kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4quả
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,310 sứ
16Mua thép, gia công mạ kẽm nhúng nóng làm xà, làm cọc tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt600,15kg
17Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
19Lắp đặt xà thép, trọng lượng >50kg, cho loại cột néoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
20Lắp đặt giằng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3công/bộ
21Mua sứ chuỗi néo kép thủy tinh IIC-70E (8 bát/chuỗi + Phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6chuỗi
22Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 chuỗi sứ
23Mua dây AC/XLPE/PVC 1x70-35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54m
24Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,54km/dây
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4cọc
26Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ (1 pha)
Y TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN (ĐM 1781)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện trung thếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 vị trí
3Thí nghiệm cách điện đứng+chuỗi cách điện 35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19Cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 sợi, 1 ruột
Z HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22)
AA XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22)/0,4KV( ĐM10)
1Đào móng- Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0782100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,144100m2
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,47m3
4Mua lưới mắt cáo INOXTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12m2
5Bulong M18x350Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
6Đào rãnh lắp tiếp địa TBA, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4114100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4114100m3
AB XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22)/0,4KV (ĐG767)
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,195100m
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt210 cọc
3Rải dây tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,3610m
4Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 (Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt282,5kg
5Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 0,6/1kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12m
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,210 đầu cốt
7Mua đầu cốt đồng M95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2đầu
AC THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP (ĐM 1781)
1Thí nghiệm máy biến áp, U=35(22)/0,4kV, 3 pha Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 máy
2Thí nghiệm aptomat hạ thế, dòng điện 500-Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 cái
3Thí nghiệm aptomat, dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt101 cái
4Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt121 cái
5Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 pha
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 sợi, 1 ruột
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 bộ (3 pha)
8Thí nghiệm máy cắt chân không UTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 bộ (3 pha)
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hệ thống
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
AE HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐM10
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0567100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,088100m2
3Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,6m3
4Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 300x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23m2
5Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1964tấn
6Mua khung thép móng tủ công tơ M24x300x300x675Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
7Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt68,728bộ
8Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,293100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,249100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1381100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5218100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1029100m3
13Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt71cái
14Đổ bê tông mốc báo hiệu cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,284m3
AF HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (ĐG767)
1Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,02tấn
2Mua thép mạ kẽm làm bệ tủ công tơ (sắt bệ móng tủ công tơ, tủ liên kết sử dụng thép 40x4, trọng lương thép 40x40x4, 2,42kg/m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt68,728kg
3Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt201 tủ
4Mua tủ công tơ composite 100A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ, KT tủ 1200x700x450Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20tủ
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,210 cọc
6Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
7Mua bu lông Inox M10x30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40bộ
8Đầu cốt đồng M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
9Lắp đặt bulong M10x30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
10Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,045100kg
11Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt584,26kg
12Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,33100m2
13Mua lưới nilong báo hiệu cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.066m
14Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,5941000 viên
15Mua gạch bê tông không nungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9.594viên
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,34100m
17Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt434m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,66100m
19Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt166m
20Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,07100m
21Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt507m
22Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,14100m
23Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt314m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 D140,PN16 bảo vệ cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,67100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 D110,PN16 bảo vệ cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,29100m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8100m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,21100m
28Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt181đầu cáp (3 pha)
29Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt241đầu cáp (3 pha)
30Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x120Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
31Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
32Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
33Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
34Biển báo nguy hiểm, đánh số tủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
AG THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của các tủ công tơ điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt201 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 sợi, 1 ruột
AH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐM10
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1984100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột đèn chiếu sángTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,992100m2
3Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sang trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,84m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3305tấn
5Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC D60 đặt chìm bảo hộ dây dẫn điện (theo bản vẽ chi tiết móng cột đèn ĐCS-08)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62m
7Cầu đấu cáp 60A-4P:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31cái
8Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn liền cần cao 8m (chiều dày cột 3,5mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt311 cột
9Lắp bộ đèn led 100W (bộ đầy đủ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31bộ
10Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2 (từ cửa cột lên đèn chiếu sáng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,79100m
11Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A tại cửa cột đèn chiếu sángTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31cái
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31bảng
13Sơn đánh dấu cột đènTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31bảng
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0044100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0343100m2
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0241tấn
18Mua khung móng bệ tủ điều khiển chiếu sáng M16x250x400x500mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,338m3
20Ốp chân tủ điều khiển chiếu sáng bằng gạch Ceramic KT300x600Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,95m2
21Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,704100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7617100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0771100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7015100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0812100m3
26Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
27Đổ bê tông mốc báo sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,128m3
AJ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 767)
1Gạch BTKN 6,5x10,5x22cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4.329viên
2Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,3291000 viên
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,405100m2
4Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt481m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 50/40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,47100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 bảo vệ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
7Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
8Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,88100m
10Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.288m
11Mua ống thép đen qua đường, DN50, dày 2mm(1m ống nặng 17,13/6=2.855kg)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt117,055kg
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,41100m
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,610 đầu cốt
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2510 đầu cốt
15Mua đầu cốt M35 1 lỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
16Mua đầu cốt M25 1 lỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
17Mua đầu cốt M10 1 lỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt186cái
18Mua đầu cốt M6 1 lỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62cái
AK Tiếp địa cột đèn đường, tủ điều khiển chiếu sáng
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,710 cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9664100kg
3Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt823,92kg
4Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5m
5Mua Bu lông Inox M10x30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
6Lắp đặt bulong M10x30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
7Đổ bê tông mốc báo sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,128m3
AL Chiếu Sáng ( ĐM 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sángTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt321 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 sợi, 1 ruột
AM HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1219100m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9364m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1867100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,468m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,0597m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt47,0059m2
7Nắp Ganivo composite KT 332x332x43mm (dài x rộng x cao)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt78bộ
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4229100m3
9Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,5403m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bể cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1848100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9309m3
12Gia công kết cấu thép bể 2 đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1996tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1996tấn
14Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,2249m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,694m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0748100m2
17Sản xuất lắp đặt bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,32m3
18Gia công, cấu kiện tháp tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2006tấn
19Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3679100m3
21Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,051100m3
22Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5479m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0274100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,136m3
25Gia công kết cấu thép bể 1 đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1399tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1399tấn
27Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7649m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,2272m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0068100m2
30Sản xuất lắp đặt bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12m3
31Gia công, cấu kiện tháp tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0182tấn
32Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0432100m3
34Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,8869100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6551100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,109100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3504100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1591100m3
39Mua băng báo hiệu cáp thông tinTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.197m
40Mua mốc báo hiệu cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60cái
41Đổ bê tông mốc báo hiệu cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,24m3
42Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110, dày 6,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,4100m
43Lắp đặt ống nhựa U.PVC D61, dày 3,5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,24100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,91100 m
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt163cái
AN HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 400KVA, U= 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 35kV (2 CDPT 630A+ 01 máy cắt) hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1trạm
2Chống sét van 35kV (tạm tính)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
3Cầu dao cách ly 630A-35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Chi phí nghệm thu đóng điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9940192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Bao gồm đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu mời thầu.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 11.814.077.000 VND.- Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Bản scan Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.814.077.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Kỹ thuật thi công san nền, giao thông 2 - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia phụ trách thi công hạng mục san nền, giao thông ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công hạng mục thoát nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia phụ trách thi công hạng mục điện, ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
6 Kỹ sư trắc địa 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực4
3 Máy ủi Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
4 Máy lu Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
5 Máy san Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải BTN Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
8 Máy đầm cóc Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
9 Máy đầm bàn Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
10 Máy đầm dùi Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
11 Máy hàn điện Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
12 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
13 Máy trộn vữa Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
15 Ô tô tưới nước Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->