Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460557-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 22:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ từ nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-24 13:42:00 đến ngày 2022-05-04 22:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,701,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Đối với công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệtBáo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bảnvẽ thi công, dự toán; Thông báo Kết quả kiểm tra côngtác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơquan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình đưa vào sử dụng (Các tài liệutrên phải có bản sao có chứng thực).Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Quyết địnhphê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phêduyệt bản vẽ thi công, dự toán; Hồ sơ nghiệm thu khốilượng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứngthực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đangthực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng,thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khainhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thicông dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi kýthương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầucung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứngminh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm,năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tinNhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xâydựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình Giao thông hạng III trở lên (cònhiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trìnhgiao thông cấp III. (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình Giaothông;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứngminh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xâydựng hoặc Kinh tế Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành GiaoThông- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn laođộng nhóm 2 trở lên. (Còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công lao động
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề trở lênphù hợp với gói thầu. Và hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L ≥ 02 cá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường và mương kẹp đường tuyến đường xóm Phúc Duệ, xóm 3 và xóm Chùa Thàng xã Liên Thành, huyện Yên Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, hỗ trợ từ nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành , địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành Địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Design Thành Công; Địa chỉ: Xóm 5, xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng UBND huyện Yên Thành. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc; Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thành Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An, (xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành , địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành Địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); - Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 3 năm 2022 trở về trước được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành Địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Tuân- 0942916364 Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành; - huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; - Ủy ban Mặt trận tổ quốc Xã Liên Thành; - Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TỪ QL7B ĐI XÃ KHÁNH THÀNH
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V215,23m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V19,3707100m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V21,523100m3
4Vận chuyển tiếpChi tiết tại Chương V43,046100m3/1km
5ĐÀO NỀN: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V44,59m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V4,0131100m3
7ĐẤT ĐẮP: Mua đấtChi tiết tại Chương V3.504,58100m3
8Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V35,0458100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V175,229100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V315,4122100m3/1km
11ĐẮP ĐẤT K95: Đắp đấtChi tiết tại Chương V349,6m3
12Đắp đất K=0,95Chi tiết tại Chương V31,464100m3
13MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nướcChi tiết tại Chương V5.595,87m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChi tiết tại Chương V55,9587100m2
15Đắp cátChi tiết tại Chương V167,8761m3
16Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1.119,174m3
17SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V5,5421100m2
18Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V6,36m3
19Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V12,51m3
20Bê tông đá 1x2. M200Chi tiết tại Chương V1,98m3
21Bê tông ống cống đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V17,55m3
22SXLĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V1,918Tấn
23Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V17,55m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết tại Chương V1,404100m2
25SXLD ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,5298100m2
26SXLĐ ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V0,2622100m2
27SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V39Cái
28Bê tông đá 4x6, M150Chi tiết tại Chương V7,51m3
29Bê tông đá 1x2, M300Chi tiết tại Chương V73,53m3
30SXLĐ cốt thép CKĐS Ø≤18Chi tiết tại Chương V7,8069Tấn
31SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V2,2209100m2
B ĐƯỜNG TỪ QL7B ĐI XÓM 3
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V178,382m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V16,0544100m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V17,8382100m3
4Vận chuyển tiếpChi tiết tại Chương V35,6764100m3/1km
5ĐÀO NỀN: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V21,402m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V1,9262100m3
7ĐẮP NỀN: Mua đấtChi tiết tại Chương V3.639,28m3
8Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V36,3928100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V181,964100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V327,5352100m3/1km
11ĐẮP ĐẤT K95: Đắp đấtChi tiết tại Chương V341m3
12Đắp đất K=0,95Chi tiết tại Chương V30,69100m3
13MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nướcChi tiết tại Chương V4.467,87m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChi tiết tại Chương V44,6787100m2
15Đắp cátChi tiết tại Chương V134,0361m3
16Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V893,574m3
17SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V4,4222100m2
18Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V5,6m3
19Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V14,36m3
20Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,56m3
21Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V14,04m3
22SXLĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V1,6747Tấn
23Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V13,65m2
24SXLĐ ván khuôn xà dầmChi tiết tại Chương V1,116100m2
25SXLĐ ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,4856100m2
26SXLĐ ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V0,2154100m2
27Lắp dựng Bê tông CKĐS, trọng lượng ≤1 tấn Chi tiết tại Chương V36cái
C ĐƯỜNG TỪ ĐỒNG DẦU ĐI XÓM 9
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V95,773m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V8,6196100m3
3Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V9,5773100m3
4Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V19,1546100m3/1km
5ĐÀO NỀN: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V55,755m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V5,018100m3
7ĐẮP NỀN: Mua đấtChi tiết tại Chương V1.839,8354m3
8Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V18,3984100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V91,9918100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V165,5852100m3/1km
11ĐẤT ĐẮP K95: Đắp đấtChi tiết tại Chương V172,977m3
12Đắp đất K=0,95Chi tiết tại Chương V15,5679100m3
13MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nướcChi tiết tại Chương V2.136,94m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChi tiết tại Chương V21,3694100m2
15Đắp cátChi tiết tại Chương V64,1082m3
16Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V427,388m3
17SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V2,1044100m2
18Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V1,23m3
19Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V2,17m3
20Bê tông đá 1x2. M200Chi tiết tại Chương V0,33m3
21Bê tông ống cống đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V3,6m3
22SXLĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,3934Tấn
23Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V3,6m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầmChi tiết tại Chương V0,288100m2
25SXLD ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,0928100m2
26SXLĐ ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V0,0437100m2
27Lắp dựng Bê tông CKĐS, trọng lượng ≤1 tấn Chi tiết tại Chương V8cái
28Đắp đấtChi tiết tại Chương V195,905m3
29Đắp đất K=0,85Chi tiết tại Chương V1,9591100m3
30Ni lông chống mất nướcChi tiết tại Chương V477,4m2
31SXLĐ Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V1,3552100m2
32Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V28,952m3
33Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Ø≤10mmChi tiết tại Chương V6,2329Tấn
34Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V43,428m3
35Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V41,3952m3
36SXLĐ Ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V3,8192100m2
37Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V7,524m2
38SXLĐ Ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V2,0513100m2
39Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V28,182m3
40Lắp dựng Bê tông CKĐS, trọng lượng >50 kg Chi tiết tại Chương V616Cau kien
D KÊNH 120X60
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V24,512m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V2,2061100m3
3Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V2,4512100m3
4Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V4,9024100m3/1km
5ĐÀO NỀN:Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V20,76m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V1,8684100m3
7ĐẮP NỀN: Mua đấtChi tiết tại Chương V145,8301m3
8Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V1,4583100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V7,2915100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V13,1247100m3/1km
11ĐẮP ĐẤT K90: Đắp thủ côngChi tiết tại Chương V156,385m3
12Đắp đất K=0,85Chi tiết tại Chương V1,5639100m3
13Ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết tại Chương V675,542m2
14SXLĐ Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V1,7813100m2
15Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V60,5642m3
16SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V12,3404tấn
17Bê tông đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V80,1585m3
18Bê tông đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V64,1268m3
19SXLĐ Ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V8,5502100m2
20SXLĐ Ván khuôn xà, dầmChi tiết tại Chương V1,038100m2
21SXLĐ Ván khuôn nắp đanChi tiết tại Chương V0,192100m2
22SXLĐ cốt thép BTĐS Ø≤10mmChi tiết tại Chương V2,3286tấn
23Bê tông CKĐS. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V0,8146tấn
24Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V10,38m3
25Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V3,6m3
26LĐ CKĐS trọng lượng >50kgChi tiết tại Chương V197Cau Kien
E MƯƠNG 60X60
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V45,998m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V4,1398100m3
3Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V4,5998100m3
4Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V9,1996100m3/1km
5ĐÀO NỀN: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V60,3m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V5,427100m3
7ĐẮP NỀN: Mua đấtChi tiết tại Chương V254,2971m3
8Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V2,543100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V12,7149100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V22,8867100m3/1km
11ĐẮP ĐẤT K90: Đắp thủ côngChi tiết tại Chương V379,335m3
12Đắp đất K=0,85Chi tiết tại Chương V3,7934100m3
13Ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết tại Chương V826,3952m2
14SXLĐ Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V2,0785100m2
15Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V49,1275m3
16SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V9,9784tấn
17Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V73,6913m3
18Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V74,825m3
19SXLĐ Ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V13,6045100m2
20Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V11,2896m2
21SXLĐ Ván khuôn nắp tấm đanChi tiết tại Chương V3,4267100m2
22LĐ cấu kiện đúc sẵnChi tiết tại Chương V11,5338Tấn
23Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V50,268m3
24LĐ CKĐS trọng lượng >50kgChi tiết tại Chương V944Can Kien
F MƯƠNG 50X50
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V6,774m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V0,6097100m3
3Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V0,6774100m3
4Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V1,3548100m3/1km
5ĐÀO NỀN: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V5,693m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V0,5124100m3
7ĐẮP NỀN: Mua đấtChi tiết tại Chương V57,3017m3
8Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,573100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V2,8651100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V5,1572100m3/1km
11ĐẮP ĐẤT K90: Đắp thủ côngChi tiết tại Chương V50,545m3
12Đắp đất K=0,85Chi tiết tại Chương V0,5055100m3
13Ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết tại Chương V119,4722m2
14Ván khuôn móng băngChi tiết tại Chương V0,3394100m2
15Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V7,2502m3
16SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V1,4936tấn
17Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V10,8753m3
18Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V10,3663m3
19SXLĐ Ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V1,9128100m2
20Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V1,3968m2
21SXLĐ Ván khuôn nắp tấm đanChi tiết tại Chương V0,5128100m2
22LĐ cấu kiện đúc sẵnChi tiết tại Chương V1,5261Tấn
23Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V7,0455m3
24LĐ CKĐS trọng lượng >50kgChi tiết tại Chương V154Cau kien
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Đối với công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệtBáo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bảnvẽ thi công, dự toán; Thông báo Kết quả kiểm tra côngtác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơquan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình đưa vào sử dụng (Các tài liệutrên phải có bản sao có chứng thực).Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Quyết địnhphê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phêduyệt bản vẽ thi công, dự toán; Hồ sơ nghiệm thu khốilượng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứngthực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đangthực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng,thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khainhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thicông dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi kýthương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầucung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứngminh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm,năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tinNhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xâydựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình Giao thông hạng III trở lên (cònhiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trìnhgiao thông cấp III. (có tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình Giaothông;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứngminh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụtrách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xâydựng hoặc Kinh tế Giao thông33
4 Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành GiaoThông- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn laođộng nhóm 2 trở lên. (Còn hiệu lực);33
5 Nhân công lao động 20 Có giấy chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề trở lênphù hợp với gói thầu. Và hợp đồng lao động với nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí diezel 600m3/h Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
2 Máy đào 0,8 m3 Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
3 Ô tô tưới nước 5m3 Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
4 Máy lu bánh lốp 16T Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
5 Máy trộn bê tông 250L ≥ 02 cá Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
7 Máy trộn vữa 80 lít Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
8 Đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
10 Máy thủy bình Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
11 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
12 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45 Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
13 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
14 Máy đầm bàn Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->