Gói thầu: Gói thầu số 21: Xây dựng công trình Đường Phạm Văn Đồng kéo dài kết hợp phát triển quỹ đất (điểm đầu ngã tư khu tái định cư, điểm cuối nối vào đường Yên Thế - Vĩnh Kiên), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: Bổ sung đường điện, cấp nước sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460026-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 366 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Xây dựng công trình Đường Phạm Văn Đồng kéo dài kết hợp phát triển quỹ đất (điểm đầu ngã tư khu tái định cư, điểm cuối nối vào đường Yên Thế - Vĩnh Kiên), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: Bổ sung đường điện, cấp nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:03:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,992,266,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp điện trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Xây dựng công trình Đường Phạm Văn Đồng kéo dài kết hợp phát triển quỹ đất (điểm đầu ngã tư khu tái định cư, điểm cuối nối vào đường Yên Thế - Vĩnh Kiên), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: Bổ sung đường điện, cấp nước sinh hoạt Đường Phạm Văn Đồng kéo dài kết hợp phát triển quỹ đất (điểm đầu ngã tư khu tái định cư, điểm cuối nối vào đường Yên Thế - Vĩnh Kiên), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn MT5-16 | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn MT5-18 | Chương V. E-HSMT | 18 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MTK-18 | Chương V. E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-20 | Chương V. E-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng néo, MN20-5 | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V. E-HSMT | 25 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa cột cầu dao RC-8 | Chương V. E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Cột bê tông li tâm dài 20m NPC.I-20-190-13 | Chương V. E-HSMT | 8 | cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm dài 18m NPC.I-18-190-13 | Chương V. E-HSMT | 24 | cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm dài 16m NPC.I-16-190-11 | Chương V. E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Xà cầu dao 35kV XCD | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3L | Chương V. E-HSMT | 11 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3N | Chương V. E-HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột dọc tuyến XNÐ35-3D | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Xà phụ XP-1 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Xà phụ XP-2 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ truyền động cầu dao T-CD | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Thang sắt cột 18m TS-18 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp, GC-18 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Giằng cột đúp, GC-20 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Dây néo TK50-16 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Cách điện đứng 35kV SÐ-35 | Chương V. E-HSMT | 77 | Quả |
| 25 | Chuỗi sứ néo 35kV-Polyme CN-35 | Chương V. E-HSMT | 78 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Pô ly me) CNK-35 | Chương V. E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 27 | Dây dẫn AC95/16 | Chương V. E-HSMT | 0,18 | Km |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE4,3/HDPE-35kV | Chương V. E-HSMT | 0,887 | Km |
| 29 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE4,3/HDPE-35kV | Chương V. E-HSMT | 4,186 | Km |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL-95 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 32 | Ghíp bấm thủng bọc cách điện | Chương V. E-HSMT | 21 | Cái |
| 33 | Giáp níu dây | Chương V. E-HSMT | 108 | Cái |
| 34 | Dây định hình phi kim loại | Chương V. E-HSMT | 76 | Cái |
| 35 | Lắp Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cột | Chương V. E-HSMT | 27 | Cái |
| 36 | Lắp Biển báo an toàn, biến tên cầu dao BB | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Tháo gỡ, lắp lại | Chương V. E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm TĐT-2 | Chương V. E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-9,2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao XCD-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ SI XSI-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ XP-1 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp GĐM-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác GCĐ-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TS | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Giá lắp tủ điện GTĐ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSV | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế X.CL | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tay thao tác cầu dao TCD-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-14D | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Sứ đứng 35kV, SĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 22 | Quả |
| 18 | Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm) | Chương V. E-HSMT | 4 | Quả |
| 19 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x150 | Chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 20 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x185 | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 21 | Dây dẫn AC70/11 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Cáp nhôm bọc cách điện 35kV | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC1x50 | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng, M50 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng, M185 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Kẹp quai đồng nhôm KC4/0 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Kẹp hotline đồng nhôm HLC4/0 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại) | Chương V. E-HSMT | 3 | Dây |
| 31 | Đai thép cố định ống HDPE D110/80 | Chương V. E-HSMT | 14 | Bộ |
| 32 | Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp | Chương V. E-HSMT | 18 | m |
| 33 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Biển báo an toàn, biển tên trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-250KVA | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha 500A - 4 lộ đi | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 39 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Cầu dao 35kV chém ngang | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| D | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2 | Chương V. E-HSMT | 72 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 | Chương V. E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Chương V. E-HSMT | 7 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm MT-4 | Chương V. E-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Chương V. E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 6 | Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 | Chương V. E-HSMT | 78 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-7,2 | Chương V. E-HSMT | 7 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-9,2 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Xà xuất tuyến kép XXT-K | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNĐT-4DT | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo trên cột BTLT đơn sứ đỡ XNL-4A | Chương V. E-HSMT | 19 | Bộ |
| 13 | Xà néo trên cột BTLT đơn sứ đỡ XNL-4 | Chương V. E-HSMT | 83 | Bộ |
| 14 | Cách điện đứng A30 | Chương V. E-HSMT | 864 | Quả |
| 15 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | Chương V. E-HSMT | 10,666 | Km |
| 16 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Chương V. E-HSMT | 3,487 | Km |
| 17 | Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN25-95 | Chương V. E-HSMT | 864 | Bộ |
| E | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp 2 qua đường nhựa | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Hào cáp 4 qua đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95 + 1x50 | Chương V. E-HSMT | 303 | m |
| 4 | Ống thép D141,3 dày 3,96 | Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE-D130/100 | Chương V. E-HSMT | 274 | m |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đầu cáp hạ áp ĐC-4x95 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Mốc báo hiệu | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| F | Di chuyển Recloser | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm RC-6 | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Xà đỡ Recloser XRC-1 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-20 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo TS-20 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo XP-3K | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phụ 3 pha XPL-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1D | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2D | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3D | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa DL-REC-20 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 35kV (gốm) -SĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 26 | Quả |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE4,3/HDPE | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4,3/HDPE | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 16 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Dây đồng mềm M35 | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Chương V. E-HSMT | 18 | Cái |
| 21 | Dây buộc định hình (giáp níu) dành cho sứ đứng | Chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Gip nhôm bọc cách điện 35kV | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-SI | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Chụp đầu cực trung thế BU | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Tháo gỡ, lắp lại | Chương V. E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| G | NƯỚC SINH HOẠT | |||
| H | Tuyến đường ống | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Chương V. E-HSMT | 6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 21,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V. E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm | Chương V. E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 9 | Cút nhựa 135+90 độ D90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa B-B 90 độ D60 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tê nhựa B-B 135+90 độ D90x90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa B-B 90 độ 75x75 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU đường kính 63mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Giắc co D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Giắc co D75 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Giắc co D63 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ, đường kính côn, cút 80mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ, đường kính côn, cút 63mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MS thép không rỉ, đường kính côn, cút 80mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt MS thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 63mm | Chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt MS thép, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 28 | Bu lông M12-L=50 | Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 29 | Thép số 1 bản thép dầy 3 ( Tính khoán ngọn) | Chương V. E-HSMT | 379,74 | kg |
| 30 | Bu lông M12 | Chương V. E-HSMT | 180 | cái |
| 31 | Bu lông M14 | Chương V. E-HSMT | 180 | cái |
| 32 | Đào móng đường ống đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 803,1 | m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 337,36 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 108,4 | m3 |
| 35 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Chương V. E-HSMT | 1,072 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 31,088 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 5,4203 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 5,4203 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,2435 | 100m3 |
| 40 | Hoàn trả mặt đường thảm bê tông nhựa | Chương V. E-HSMT | 1,072 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| I | Hố ga lắp van chặn, van xả khí, van xả cặn, van đồng hồ | |||
| 1 | Hố ga lắp van chặn | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Hố ga lắp van xả khí | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Hố ga lắp van xả cặn | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Hố ga lắp van đồng hồ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp điện trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy tời ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi