Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Thầy An – Rạch Kè – Út Phát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444795-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Thầy An – Rạch Kè – Út Phát
Số hiệu KHLCNT 20220444789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 07:59:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,167,021,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật/Thủy lợi/Nông nghiệp PTNT (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.501.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Thủy Lợi/Thủy điện/Nông nghiệp và PTNT).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Thủy lợi/Nông nghiệp PTNT - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan công trình, trọng tải ≥ 400,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Sà lan công trình, trọng tải ≥ 100,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm cát động cơ Diezel động cơ ≥ 126cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m³
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m³
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Thầy An – Rạch Kè – Út Phát
Nạo vét kênh Thầy An – Rạch Kè – Út Phát
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng NNo và PTNT huyện Đức Hòa/Long An - Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Châu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV- XD Hùng Phát; + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hoà; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng NNo và PTNT huyện Đức Hòa/Long An - Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Thủy lợi/Nông nghiệp phát triển nông thôn. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng NNo và PTNT huyện Đức Hòa/Long An - Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Nạo vét kênh Thầy An
1Đào gốc cây bằng máy Þ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,5100m²
2Đào hạ cơ bằng máy (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,69100m³
3Đào kênh bằng MĐ ≤0,8m³ đứng trên XL, đất đào đổ lên XL (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4100m³
4Đào kênh bằng MĐ ≤0,8m³ đứng trên XL, đất đào đổ lên XL (đất cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2100m³
5Đào xúc từ xà lan đổ lên bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên XL, (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,59100m³
6Đoạn vướng cầu đào thông luồng bằng máy đào đứng trên xà lan (MĐ thủy lực) đất đào đổ lên xà lan (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m³
7Đoạn vướng cầu đào thông luồng bằng máy đào đứng trên xà lan (MĐ thủy lực) đất đào đổ lên xà lan (đất cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m³
8Đào xúc từ xà lan đổ lên bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên XL, (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m³
9Đào K/t đất tại chổ bằng MĐ đứng trên xà lan (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m³
10Đào K/t đất tại chổ bằng MĐ đứng trên xà lan (đất cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m³
11Đào khai thác từ xa bằng MĐ đứng trên xà lan đào đổ lên xà lan (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m³
12Đào khai thác từ xa bằng MĐ đứng trên xà lan đào đổ lên xà lan (đất cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m³
13Vận chuyển bằng xà lan và tàu kéo cự ly≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m³
14Đào xúc từ xà lan đổ lên bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên XL, (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m³
15Mua cừ tràm L= 4,5m, Þngọn= (4÷4,5)cm, Þgốc= (8÷10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,55100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,84100m
17Mua bạch đàn, L= 7,0m, Þngọn= (6÷12)cm, Þgốc= (18÷20)cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V13,79100m
18Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp 1 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,82100m
19Thép: Þ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
20Đắp đê, ao, lề, tạo dốc bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V98,94100m³
21Cắt khuôn nền đê: b= 3,0m; d= 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,35100m³
22Trải đá (0x4)cm: b= 3,0m; d= 12cm; (K= 0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,69100m³
B Phần Nạo vét Rạch Kè
1Đào gốc cây bằngmáy Þ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m²
2Đào hạ cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,37100m³
3Đào kênh bằng MĐ ≤0,8m³ đứng trên xà lan, đất đào đổ bên phải (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,66100m³
4Đào xúc 1 lần từ xà lan vào bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên bờ, đất đào đổ 1 bên: Vđx= Vđào*1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V12,66100m³
5Đào kênh bằng MĐ ≤0,8m³ đứng trên bờ (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,93100m³
6Đào K/t đất tại chổ bằng MĐ đứng trên xà lan: (cấp đất theo tỉ lệ đào kênh) (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07100m³
7Đào khai thác từ xa bằng MĐ đứng trên xà lan đào đổ lên xà lan (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m³
8Vận chuyển bằng xà lan và tàu kéo cự ly≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m³
9Đào xúc từ xà lan đổ lên bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên XL, (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m³
10Mua cừ tràm L= 4,5m, Þngọn= (4÷4,5)cm, Þgốc= (8÷10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,67100m
11Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,24100m
12Mua bạch đàn, L= 7,0m, Þngọn= (6÷12)cm, Þgốc= (18÷20)cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V50,82100m
13Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp 1 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,36100m
14Thép: Þ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
15Đắp đê, ao, lề, tạo dốc bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V50,37100m³
16Đắp ao bằng cát đắp bằng máy (K=0,85) (bơm cát cự ly ≤ 0.5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04100m³
17Mua cát để đắp aoMô tả kỹ thuật theo chương V3,7100m³
18Cắt khuôn nền đê: b= 3,0m; d= 6cm (đất cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m³
19Trải đá (0x4)cm: b= 3,0m; d= 12cm; (K= 0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49100m³
C Phần Cống tròn Þ100cm, [(K0+718; K. Thầy An); L=10m/ống; 02 ống/ vị trí]
1Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28
2Coffa thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,46100m²
3Lắp đặt ống bê tông ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng ≤ 250cmMô tả kỹ thuật theo chương V9
5Đắp cát lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4
6Gạch xây bít đầu cống D10-M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,96
8Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44100m
9Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16100m
10Mua cừ tràm L=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V49,77100m
11Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m
12Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
13Mua bạch đàn, Lcừ= 7,0mMô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m
14SXLD cốt thép Þ6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15SXLD cốt thép Þ12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
16SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81tấn
17SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
18Đào đất hố móng bằng máy (ĐC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m³
19Dời đất bình quân 1 lần bằng máy đào V dời=Vđào*1,0 (ĐC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m³
20Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,8m3 (ĐC1), Vđào = Vđắpx1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m³
21Đào dời đất bình quân 1lần bằng máy đào ≤0,8m3 (ĐC1); V dời=1,0*Vđào*1lầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m³
22Đắp bằng máy DT≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
23Bơm cát cự ly ≤0,5km (K=0.9), cát muaMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m³
24Đắp bằng máy DT≤1,65T/m³, bằng đất vận chuyển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m³
25Mua đất vận chuyển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m³
26Cắt khuôn nền đêMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m³
27Trải đá cấp phối 0-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m³
28Trải tấm cà tăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m²
D Phần Cống tròn Þ100cm, [(K0+884'; Rạch Kè); L=10m/ống; 01 ống/vị trí]
1Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46
2Coffa thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m²
3Lắp đặt ống bê tông ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng ≤ 250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8
5Đắp cát lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,08
6Gạch xây bít đầu cống D10-M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57
8Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29100m
9Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
10Mua cừ tràm L=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m
11Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
12Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
13Mua bạch đàn, Lcừ= 7,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
14SXLD cốt thép Þ6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
15SXLD cốt thép Þ12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
16SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
17SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
18Đào đất hố móng bằng máy (ĐC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m³
19Dời đất bình quân 1 lần bằng máy đào V dời=Vđào*1,0 (ĐC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m³
20Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,8m3 (ĐC1), Vđào = Vđắpx1,07Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m³
21Đào dời đất bình quân 1lần bằng máy đào ≤0,8m3 (ĐC1); V dời=1,0*Vđào*1lầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m³
22Đắp bằng máy DT≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m³
23Bơm cát cự ly ≤0,5km (K=0.9), cát muaMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
24Đắp bằng máy DT≤1,65T/m³, bằng đất vận chuyển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m³
25Mua đất vận chuyển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m³
26Cắt khuôn nền đêMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
27Trải đá cấp phối 0-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m³
28Trải tấm cà tăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật/Thủy lợi/Nông nghiệp PTNT (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.501.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Thủy Lợi/Thủy điện/Nông nghiệp và PTNT).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Thủy lợi/Nông nghiệp PTNT - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan công trình, trọng tải ≥ 400,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Sà lan công trình, trọng tải ≥ 100,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy bơm cát động cơ Diezel động cơ ≥ 126cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m³ Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m³ Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy ủi – công suất ≥ 110 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
10 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
12 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
13 Máy đầm dùi bê tông Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
14 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
15 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->