Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Thầy An – Rạch Kè – Út Phát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Thầy An – Rạch Kè – Út Phát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 07:59:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,167,021,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật/Thủy lợi/Nông nghiệp PTNT (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.501.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Thủy Lợi/Thủy điện/Nông nghiệp và PTNT).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Thủy lợi/Nông nghiệp PTNT - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan công trình, trọng tải ≥ 400,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sà lan công trình, trọng tải ≥ 100,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm cát động cơ Diezel động cơ ≥ 126cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Thầy An – Rạch Kè – Út Phát Nạo vét kênh Thầy An – Rạch Kè – Út Phát 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Thủy lợi/Nông nghiệp phát triển nông thôn. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng NNo và PTNT huyện Đức Hòa/Long An
- Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Nạo vét kênh Thầy An | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy Þ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | 100m² |
| 2 | Đào hạ cơ bằng máy (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,69 | 100m³ |
| 3 | Đào kênh bằng MĐ ≤0,8m³ đứng trên XL, đất đào đổ lên XL (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 100m³ |
| 4 | Đào kênh bằng MĐ ≤0,8m³ đứng trên XL, đất đào đổ lên XL (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc từ xà lan đổ lên bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên XL, (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,59 | 100m³ |
| 6 | Đoạn vướng cầu đào thông luồng bằng máy đào đứng trên xà lan (MĐ thủy lực) đất đào đổ lên xà lan (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m³ |
| 7 | Đoạn vướng cầu đào thông luồng bằng máy đào đứng trên xà lan (MĐ thủy lực) đất đào đổ lên xà lan (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m³ |
| 8 | Đào xúc từ xà lan đổ lên bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên XL, (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m³ |
| 9 | Đào K/t đất tại chổ bằng MĐ đứng trên xà lan (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m³ |
| 10 | Đào K/t đất tại chổ bằng MĐ đứng trên xà lan (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m³ |
| 11 | Đào khai thác từ xa bằng MĐ đứng trên xà lan đào đổ lên xà lan (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m³ |
| 12 | Đào khai thác từ xa bằng MĐ đứng trên xà lan đào đổ lên xà lan (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển bằng xà lan và tàu kéo cự ly≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m³ |
| 14 | Đào xúc từ xà lan đổ lên bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên XL, (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m³ |
| 15 | Mua cừ tràm L= 4,5m, Þngọn= (4÷4,5)cm, Þgốc= (8÷10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,55 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,84 | 100m |
| 17 | Mua bạch đàn, L= 7,0m, Þngọn= (6÷12)cm, Þgốc= (18÷20)cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | 100m |
| 18 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp 1 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | 100m |
| 19 | Thép: Þ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 20 | Đắp đê, ao, lề, tạo dốc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,94 | 100m³ |
| 21 | Cắt khuôn nền đê: b= 3,0m; d= 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 100m³ |
| 22 | Trải đá (0x4)cm: b= 3,0m; d= 12cm; (K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | 100m³ |
| B | Phần Nạo vét Rạch Kè | |||
| 1 | Đào gốc cây bằngmáy Þ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m² |
| 2 | Đào hạ cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | 100m³ |
| 3 | Đào kênh bằng MĐ ≤0,8m³ đứng trên xà lan, đất đào đổ bên phải (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc 1 lần từ xà lan vào bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên bờ, đất đào đổ 1 bên: Vđx= Vđào*1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | 100m³ |
| 5 | Đào kênh bằng MĐ ≤0,8m³ đứng trên bờ (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,93 | 100m³ |
| 6 | Đào K/t đất tại chổ bằng MĐ đứng trên xà lan: (cấp đất theo tỉ lệ đào kênh) (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m³ |
| 7 | Đào khai thác từ xa bằng MĐ đứng trên xà lan đào đổ lên xà lan (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển bằng xà lan và tàu kéo cự ly≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc từ xà lan đổ lên bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên XL, (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m³ |
| 10 | Mua cừ tràm L= 4,5m, Þngọn= (4÷4,5)cm, Þgốc= (8÷10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | 100m |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | 100m |
| 12 | Mua bạch đàn, L= 7,0m, Þngọn= (6÷12)cm, Þgốc= (18÷20)cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | 100m |
| 13 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp 1 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | 100m |
| 14 | Thép: Þ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Đắp đê, ao, lề, tạo dốc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,37 | 100m³ |
| 16 | Đắp ao bằng cát đắp bằng máy (K=0,85) (bơm cát cự ly ≤ 0.5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m³ |
| 17 | Mua cát để đắp ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m³ |
| 18 | Cắt khuôn nền đê: b= 3,0m; d= 6cm (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m³ |
| 19 | Trải đá (0x4)cm: b= 3,0m; d= 12cm; (K= 0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 100m³ |
| C | Phần Cống tròn Þ100cm, [(K0+718; K. Thầy An); L=10m/ống; 02 ống/ vị trí] | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m³ |
| 2 | Coffa thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng ≤ 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m³ |
| 5 | Đắp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m³ |
| 6 | Gạch xây bít đầu cống D10-M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,96 | m² |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 100m |
| 10 | Mua cừ tràm L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | 100m |
| 11 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m |
| 12 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 13 | Mua bạch đàn, Lcừ= 7,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m |
| 14 | SXLD cốt thép Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép Þ12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 18 | Đào đất hố móng bằng máy (ĐC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m³ |
| 19 | Dời đất bình quân 1 lần bằng máy đào V dời=Vđào*1,0 (ĐC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m³ |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,8m3 (ĐC1), Vđào = Vđắpx1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m³ |
| 21 | Đào dời đất bình quân 1lần bằng máy đào ≤0,8m3 (ĐC1); V dời=1,0*Vđào*1lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m³ |
| 22 | Đắp bằng máy DT≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 23 | Bơm cát cự ly ≤0,5km (K=0.9), cát mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m³ |
| 24 | Đắp bằng máy DT≤1,65T/m³, bằng đất vận chuyển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m³ |
| 25 | Mua đất vận chuyển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m³ |
| 26 | Cắt khuôn nền đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| 27 | Trải đá cấp phối 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m³ |
| 28 | Trải tấm cà tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m² |
| D | Phần Cống tròn Þ100cm, [(K0+884'; Rạch Kè); L=10m/ống; 01 ống/vị trí] | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m³ |
| 2 | Coffa thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng ≤ 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m³ |
| 5 | Đắp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m³ |
| 6 | Gạch xây bít đầu cống D10-M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m² |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 10 | Mua cừ tràm L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m |
| 11 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 12 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 13 | Mua bạch đàn, Lcừ= 7,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 14 | SXLD cốt thép Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép Þ12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 18 | Đào đất hố móng bằng máy (ĐC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m³ |
| 19 | Dời đất bình quân 1 lần bằng máy đào V dời=Vđào*1,0 (ĐC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m³ |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,8m3 (ĐC1), Vđào = Vđắpx1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m³ |
| 21 | Đào dời đất bình quân 1lần bằng máy đào ≤0,8m3 (ĐC1); V dời=1,0*Vđào*1lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m³ |
| 22 | Đắp bằng máy DT≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m³ |
| 23 | Bơm cát cự ly ≤0,5km (K=0.9), cát mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 24 | Đắp bằng máy DT≤1,65T/m³, bằng đất vận chuyển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m³ |
| 25 | Mua đất vận chuyển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m³ |
| 26 | Cắt khuôn nền đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 27 | Trải đá cấp phối 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 28 | Trải tấm cà tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật/Thủy lợi/Nông nghiệp PTNT (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.501.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Thủy Lợi/Thủy điện/Nông nghiệp và PTNT).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Thủy lợi/Nông nghiệp PTNT - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan công trình, trọng tải ≥ 400,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Sà lan công trình, trọng tải ≥ 100,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy bơm cát động cơ Diezel động cơ ≥ 126cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m³ | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m³ | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi bê tông | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi