Gói thầu: Thi công xây dựng đường dây 22KV và tủ RMU
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường dây 22KV và tủ RMU |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 07:57:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,735,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình điện, thi công đường dây 22KV, tủ RMU Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Có chứng giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đường dây 22KV và tủ RMU Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường Âu Cơ, thành phố Việt Trì 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III, đường dây và trạm biến áp. - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng M1CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 6 | Móng M2ĐCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 9 | Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9653 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 14 | Bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100 m |
| B | TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Hố ga nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 9 | Móng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | m3 |
| 16 | Bu lông phi 12 M250 bắt đế tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 19 | Tiếp địa R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | HT |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | 100 m |
| 26 | Móng MT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 31 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 36 | Móng MTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 37 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 40 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 44 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m3 |
| 45 | Móng MTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 49 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,291 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 53 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | 100m3 |
| C | HẠ THẾ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột điện VLT NPC L8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 3 | Dây dẫn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,32 | m |
| 4 | Dây dẫn AXLPE 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x95 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | km/dây |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 11 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 15 | Ghíp 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Cát đen (đã bao gồm cước vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 18 | Ni lông báo cáp (khổ 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 20 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 1000v |
| 22 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 24 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 25 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 26 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 27 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| D | TRUNG THẾ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Hộp nối cáp trung thế 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp nối |
| 4 | Đầu cáp 3M ngoài trời 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu cáp |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 8 | Tiếp địa R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Ht |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3 | kg |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 12 | Cột VLT NPC.I-20-13 (đầu gốc 456, ngọn 190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Cột VLT NPC.I-14-11 (đầu gốc 377, ngọn 190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (phần lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.841,102 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 410kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9724 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg (Tháo 0,5; lắp lại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ (tháo 0,5; lắp lại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9796 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tháo 0,5; lắp lại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | tấn |
| 26 | Sứ đứng + ty sứ SĐ-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 28 | Sứ chuỗi Silicon 22kV (dòng rò >600mm, lực phá hủy 120kN, và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | chuỗi |
| 29 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv (tháo 0,5; lắp lại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 sứ |
| 31 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV (tháo 0,5; lắp lại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 32 | Dây dẫn AC150/24-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.436 | m |
| 33 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | 1 km dây |
| 34 | Ghíp nối 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 35 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 bộ |
| 36 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,852 | 1 km dây |
| 37 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 38 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 42 | Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 43 | Mốc báo cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 45 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 1km/1 dây |
| 46 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| 47 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cách điện |
| 48 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 49 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cột |
| 50 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 51 | Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | 1km/1 dây |
| 52 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 410kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 53 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| E | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ (1pha) |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Phần tử |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bát |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| F | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình điện, thi công đường dây 22KV, tủ RMU Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư điện. Có chứng giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 25T | 1 |
| 2 | Tời điện | 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 50 L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 3 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm điện | dùng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi