Gói thầu: Thi công xây dựng đường dây 22KV và tủ RMU

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439736-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường dây 22KV và tủ RMU
Số hiệu KHLCNT 20220113883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 07:57:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,735,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình điện, thi công đường dây 22KV, tủ RMU
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Có chứng giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Các thiết bị thí nghiệm điện
- Đặc điểm thiết bị dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đường dây 22KV và tủ RMU
Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường Âu Cơ, thành phố Việt Trì
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); Sở Công thương tình Phú Thọ; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và dịch vụ kỹ thuật. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III, đường dây và trạm biến áp. - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Móng M1CLMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
4Bê tông móng cột , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
6Móng M2ĐCLMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
8Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
9Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9653m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
12Đào kênh mương- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
14Bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
15Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100 m
B TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Hố ga nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
4Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4784m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100kg
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m2
9Móng tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m3
11Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
12Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9536m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1434m3
16Bu lông phi 12 M250 bắt đế tủMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
19Tiếp địa R1Mô tả kỹ thuật theo chương V24HT
20Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m3
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m3
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
23Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551100m3
24Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1100 m
26Móng MT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m3
28Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
31Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100m2
33Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
34Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
35Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
36Móng MTKMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
37Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m3
38Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
40Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
42Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
43Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
44Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1704100m3
45Móng MTKMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m3
47Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
49Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,291m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
51Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
52Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
53Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1682100m3
C HẠ THẾ (PHẦN ĐIỆN)
1Cột điện VLT NPC L8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
3Dây dẫn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V148,32m
4Dây dẫn AXLPE 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V56,65m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x95 mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V63m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70 mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V46m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0567km/dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1483km/dây
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
11Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V211 bộ
15Ghíp 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Cát đen (đã bao gồm cước vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
18Ni lông báo cáp (khổ 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
20Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V621viên
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6211000v
22Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
24Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0631km/1 dây (4 sợi)
25Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3041km/1 dây (4 sợi)
26Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711km/1 dây (4 sợi)
27Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
D TRUNG THẾ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
2Hộp nối cáp trung thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
3Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp nối
4Đầu cáp 3M ngoài trời 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu
5Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu cáp
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V340m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
8Tiếp địa R1Mô tả kỹ thuật theo chương V24Ht
9Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V75,3kg
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691100kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
12Cột VLT NPC.I-20-13 (đầu gốc 456, ngọn 190)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13Cột VLT NPC.I-14-11 (đầu gốc 377, ngọn 190)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
17Thép mạ kẽm nhúng nóng (phần lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.841,102kg
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 410kgMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,9724tấn
21Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg (Tháo 0,5; lắp lại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Lắp đặt giá đỡ (tháo 0,5; lắp lại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9796tấn
25Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tháo 0,5; lắp lại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3007tấn
26Sứ đứng + ty sứ SĐ-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
28Sứ chuỗi Silicon 22kV (dòng rò >600mm, lực phá hủy 120kN, và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V72chuỗi
29Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv (tháo 0,5; lắp lại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,410 sứ
31Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV (tháo 0,5; lắp lại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
32Dây dẫn AC150/24-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2.436m
33Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4361 km dây
34Ghíp nối 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
35Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V961 bộ
36Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8521 km dây
37Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
38Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
39Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
40Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
41Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
42Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
43Mốc báo cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
45Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0081km/1 dây
46Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V121 chuỗi cách điện
47Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V210 cách điện
48Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
49Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cột
50Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
51Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5671km/1 dây
52Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 410kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V111 bộ
53Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
E THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ (3 pha)
2Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ (1pha)
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V241 vị trí
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Phần tử
5Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V72Bát
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
F CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1CV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình điện, thi công đường dây 22KV, tủ RMU
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư điện. Có chứng giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.31
3 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 25T1
2 Tời điện 5 tấn1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
4 Máy hàn điện 23kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
6 Máy trộn vữa ≥ 50 L1
7 Máy đầm dùi ≥1,5KW3
8 Các thiết bị thí nghiệm điện dùng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->