Gói thầu: - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460816-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
Tên gói thầu - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220460799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-24 20:45:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,692,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5385898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17323725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.885.064.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ và bằng cấp liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ và bằng cấp liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-350 l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 7-16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
E-CDNT 1.2 - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông nông thôn từ QL7A đi xóm Tràng Thân và tuyến Cầu Sò đi Phúc Thiêm, xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đông Nam; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú, Xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Mai Đức Cương xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toàn bộ phần xây lắp
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,90951m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9828100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,2521m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8979100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi L=1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,0323100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,0323100m3/1km
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,16651m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5516100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi L=1km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,49100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,49100m3/1km
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,654m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0543100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,5308100m3
14Vận chuyển đất L=1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,5308100m3/1km
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,9736m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (18%)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7676100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1894100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0477100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0814100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,1433100m3
21Vận chuyển đất cấp III từ mỏ xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu về (19km)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.859,4001m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V785,9410m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=1,1km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V785,9410m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=2,3km đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V785,9410m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=5,6km đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V785,9410m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=7,4km đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V785,9410m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=1,6km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V785,9410m³/1km
28Mua đất, thuế phí TNMT các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7.859,4001m3
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33cột biển báo 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,9m
34Ốc vít, đinh ốcMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
35Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (sơn 2 lần dày 4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V204,89m2
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38cột biển báo 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
39Đèn và Pin năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V2cai
40Ốc vít, đinh ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.920,04m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.920,04m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V292,004m3
44Bê tông viên bó vỉa, viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,46m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,57m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V563,5m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,5297100m2
48Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,865100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên bó vỉa trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7561cấu kiện
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.5561 cấu kiện
51Bê tông viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,39m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,8m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3666100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.5201 cấu kiện
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,09m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
57Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1129100m2
58Đào móng cọc tiêu, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
59Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
61Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
63Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
66Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
67Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,23m3
68Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V18,3245100m2
69Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,8869100m2
70Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,8869100m2
71Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,8632100m2
72Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp bù vênh kê để tạo độ dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,913100m2
73Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
74Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9652100m2
75Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3707100m2
76Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (lấy ở trạm BTN Tân Nam xã Nghi Yên)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1839100tấn
77Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ L=12km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (lấy ở trạm BTN Tân Nam xã Nghi Yên)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1839100tấn
78Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,3707100m2
79Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,7693100m2
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V355,8474m3
81Đắp lớp cát 3cm móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,3079m3
82Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3503100m2
83Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2.211,96m2
84Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3101tấn
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,5667tấn
86Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,2m3
87Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,02m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,65m3
89Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2042100m2
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,4537100m2
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V371cái
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,87m2
94Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6,95tấn
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,6396tấn
96Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,02m3
97Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,19m3
99Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4164100m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,5835100m2
101Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V31,18m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V312cái
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,22m2
104Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8203tấn
105Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1828tấn
106Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,006tấn
107Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,28m3
108Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,73m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,21m3
110Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7507100m2
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,6307100m2
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V32,58m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V233cái
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,88m2
115Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
117Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,91m3
118Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8762tấn
119Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8667tấn
120Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m2
121Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V135m2
122Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
124Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
125Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2218tấn
126Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4778tấn
127Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
128Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
129Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m3
131Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,39m3
132Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1997tấn
133Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0722tấn
134Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,733100m2
135Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V516,6m2
136Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782100m2
137Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4752100m2
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5816100m2
139Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
140Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
141Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
142Xây tường thẳng bằng đặc loại A tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m3
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,69m2
144Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
145Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6303tấn
146Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4391tấn
147Lắp dựng cốt thép thang leo, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
148Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V661cấu kiện
149Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
150Gia công, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
151Lưới chắn rác bằng gang KT (74x18)cmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên vỉa trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5313tấn
154Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
156Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33m3
157Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
158Ván khuôn thép, tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,3232100m2
159Lưới chắn rác bằng gang KT (60x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
160Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6666tấn
161Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
163Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,3572100m2
165Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
167Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,234tấn
168Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5988tấn
169Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
170Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06m3
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
172Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
173Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
174Ván khuôn thép tường hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V1,5452100m2
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3273100m2
176Nắp gang chịu tải 40T kích thước (85x85)cmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5385898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17323725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.885.064.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chứng chỉ và bằng cấp liên quan53
2 kỹ thuật thi công 1 Chứng chỉ và bằng cấp liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250-350 l2
3 Máy Lu 7-16T1
4 Ô tô tự đổ 5-7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->