Gói thầu: Xây dựng hoàn thiện hạ tầng khu công nghiệp Chơn Thành II. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng hoàn thiện hạ tầng khu công nghiệp Chơn Thành II. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-24 18:12:00 đến ngày 2022-05-14 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,148,871,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên) có hạng mục chính là đường giao thông, hệ thống thoát nước hoặc công trình giao thông (cấp III trở lên) có hệ thống thoát nước giá trị hợp đồng xây dựng công trình ≥38,6tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm ký hợp đồng (2019-nay). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình cấp III giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền móng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền móng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tải trọng lớn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất bê tông xi măng thương phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hoàn thiện hạ tầng khu công nghiệp Chơn Thành II. Ký hiệu XL Xây dựng hoàn thiện hạ tầng Khu công nghiệp Chơn Thành II 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết năm 2021. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | ĐƯỜNG SỐ 7 | |||
| C | PHẦN NÊN ĐƯỜNG +SAN LẤP VỈA HÈ | |||
| 1 | Dọn mặt bằng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 185,5 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,75 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,291 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,098 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ đất đào nền) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,4531 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,518 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,501 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,08 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 12T, đất cấp III (từ nguồn cấp đến chân công trình) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,369 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (đất hữu cơ đổ đi) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,165 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,291 | 100m3 |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,263 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,131 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển CPDD đắp đến bãi tập kết công trình | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,394 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,01 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,092 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,673 | 100tấn |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen(loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,344 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,092 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,092 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ nguồn cấp đến chân công trình, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,017 | 100tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 259,161 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72,853 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Nhựa chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,695 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,354 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,404 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,991 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,608 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,964 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,641 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,746 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,197 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,327 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,195 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình hố ga | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép hình hố ga | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 20 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cấu kiện |
| 22 | Cung cấp gối cống D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 754 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống cống bê tông, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 365 | đoạn ống |
| 24 | Cung cấp ống cống bê tông D1000 VH | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 365 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống cống bê tông đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp cống bê tông D1000 H30 (Cống ngang đường) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 372 | mối nối |
| 28 | Cung cấp Joint cống D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 372 | mối nối |
| 29 | Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 372 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 754 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,594 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (đất +bê tông ) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,005 | 100m3 |
| F | BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,992 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 323,83 | m3 |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển cấp phối đá dăm đến công trình | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 323,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,304 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,849 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 184,928 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 40x40x3cm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.309,84 | m2 |
| 8 | Cung cấp gát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 40x40x3cm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.309,84 | m2 |
| G | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. (Cây Giáng hương) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 95 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. (Cây Dầu) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | cây |
| 6 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110,76 | m3 |
| 7 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142 | kg |
| 8 | Thuốc kích thích ra rễ, chồi | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142 | chai |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142 | cây |
| H | ĐƯỜNG SỐ 5 | |||
| I | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ đất đào nền) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9558 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 (từ đất mua) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 12T, đất cấp III (từ nguồn cấp đến chân công trình) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,378 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,298 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen(loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,136 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,923 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,378 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,378 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ nguồn cấp đến chân công trình, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,434 | 100tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 204,06 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| J | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. (Cây Bàng Đài Loan) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cây |
| 5 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | m3 |
| 6 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | kg |
| 7 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ, chồi | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | chai |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cây |
| K | TUYẾN KẾNH SỐ 1 | |||
| L | LÀM TRỤ TIÊU MƯƠNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Phát quang dọc hai bên đường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,958 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170 | 1 cấu kiện |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170 | cái |
| M | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. (Cây Giáng Hương) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cây |
| 5 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | m3 |
| 6 | Cung cấp phân hóa học DAP | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | kg |
| 7 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ, chồi | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | chai |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cây |
| N | ĐƯỜNG SỐ 6 | |||
| O | PHẦN NỀN ĐƯỜNG + PHÁ DỠ+ SAN LẤP | |||
| 1 | Dọn mặt bằng công trình | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 556,475 | 100m2 |
| 2 | Cắt khe bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,2 | 10m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 323,06 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.117,022 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,751 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101,216 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ đất đào nền) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,015 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 (từ đất mua) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 135,218 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,77 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 12T, đất cấp III (từ nguồn cấp đến chân công trình) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 181,25 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II (đất hữu cơ đổ đi) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,751 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,463 | 100m3 |
| P | BÓ VỈA , VỈA HÈ, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,745 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 943,015 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,73 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,426 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 172,951 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 40x40x3cm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8.849,974 | m2 |
| 7 | Cung cấp gạch KT 40x40x3cm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8.849,974 | m2 |
| Q | XÂY DỰNG CỐNG D1200 TỪ KM0 ĐẾN KM0+700 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,831 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,908 | m3 |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển cấp phối đá dăm đến công trình | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,908 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,026 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,075 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,299 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,51 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,103 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,904 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,235 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,073 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,321 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình hố ga | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép hình hố ga | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 18 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 20 | Cung cấp gối cống D1200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 497 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống cống bê tông D1200mm VH (cống vỉa hè) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 199 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp ống cống bê tông D1200 VH (cống vỉa hè) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 199 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống cống bê tông D1200mm H30 (cống chịu lực) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 24 | Cung cấp ống cống bê tông D1200 H30 (Cống ngang đường) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 251 | mối nối |
| 26 | Cung cấp Joint cống | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 251 | mối nối |
| 27 | Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 251 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt gối cống D1200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 497 | Cái |
| 29 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,062 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (đất +bê tông ) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| R | HOÀN TRẢ NHỮNG CHỖ NGÃ BA CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển CPDD đắp đến bãi tập kết công trình | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 ( CPDD) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 ( BTN ) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,064 | 100tấn |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen(loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,046 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ nguồn cấp đến chân công trình, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,379 | 100tấn |
| S | XÂY DỰNG CỐNG HỘP 2x2 TỪ KM0+700 ĐẾN CUỐI TUYẾN VÀ SỬA CHỮA LẠI MẶT ĐƯỜNG CỐNG ĐI QUA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 138,178 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 812,04 | m3 |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển CPDD đến công trình | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 812,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,222 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,129 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108,453 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,213 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,242 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,154 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,599 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,34 | m3 |
| 16 | Gia công thép hình hố ga | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,391 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép hình hố ga | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,391 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cống hộp - Quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.123 | đoạn cống |
| 20 | Cung cấp cống hộp - Quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.123 | đoạn cống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.095 | mối nối |
| 22 | Cung cấp Joint cống 2000x2000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.095 | mối nối |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.095 | mối nối |
| 24 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,325 | 100m3 |
| T | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. (Cây Giáng Hương) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. (Cây Dầu) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. (Cây Bằng Lăng) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cây |
| 7 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,92 | m3 |
| 8 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114 | kg |
| 9 | Thuốc kích thích ra rễ, chồi | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114 | chai |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114 | cây |
| U | XÂY DỰNG KHUÔN VIÊN ĐƯỜNG SỐ 6 | |||
| V | THẢM XANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,875 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. (Cây Giáng Hương) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. (Cây Kè Bạc) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. (Cây Vạn Tuế) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. (Cây Hồng Lộc) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. (Cây Agao) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. (Cây Tường Vi) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cây |
| 11 | Trồng hoa công viên. (Cây Sói Trắng) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Trồng hoa công viên. (Cây Trang đỏ) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 13 | Trồng hoa công viên. (Cây Bạch Trinh) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 14 | Trồng hoa công viên. (Cây Huỳnh Lá Nhỏ) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 15 | Trồng hoa công viên. (Cây Mười Giờ) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây hàng rào. (Cây Ắc Ó) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 17 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,381 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,26 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 0.5x0.5x0.5m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 20 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cỏ, cây lá màu, cây hàng rào. | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 794,825 | m3 |
| 21 | Cung cấp đá tiểu cảnh | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.951,675 | kg |
| 23 | Thuốc kích thích ra rễ, chồi | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98 | chai |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98 | cây |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,074 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp ghế đá | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Cung cấp đá dặm bước | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 303 | viên |
| W | XÂY DỰNG LỐI ĐI NỘI BỘ TRONG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại lối đi bộ trong khuôn viên K95 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,052 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 97,439 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,834 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,767 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 40x40x3cm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 905,22 | m2 |
| 8 | Cung cấp gạch KT 40x40x3cm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 905,22 | m2 |
| X | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | SXLD biển báo di động | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | SXLD rào chắn Barie | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | SXLD trụ tiêu di động ống nhựa PVC D90 đế bằng bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | trụ |
| 4 | Cung cấp lắp dựng dây phản quang | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.150 | m |
| 5 | Đèn ác quy cảnh báo | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| Y | BẢI Ủ VẬT LIÊU | |||
| 1 | Thuê bãi trữ CPĐD | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | tháng |
| 2 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | ca |
| 3 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,857 | 100m3 |
| 4 | Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,857 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển CPĐD từ bãi trữ ra công trình | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,857 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AA | ĐƯỜNG SỐ 7 | |||
| AB | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào mương cáp, móng trụ đèn, đất cáp III | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 178,57 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp, móng trụ đèn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,8712 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 177,156 | m2 |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.005,2 | m |
| 5 | Đắp đất mương cáp, móng trụ đèn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1908 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1483 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5949 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4858 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,0903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8272 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,606 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.151,376 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,974 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,465 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép luồn cáp, đường kính ống | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,4 | m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cửa |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đầu Cosse | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 174 | đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | đầu cáp |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 23 | Cung cấp khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1050mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 24 | Cung cấp khung móng tủ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 700mm, và 2 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cột |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cần đèn |
| 27 | Lắp bộ đèn Led pha 100W. | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 28 | Luồn dây cáp lên đèn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 29 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| AC | XÂY DỰNG KHUÔN VIÊN ĐƯỜNG SỐ 6 | |||
| AD | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào mương cáp, móng trụ đèn, đất cáp III | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,735 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp, móng trụ đèn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,9648 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,776 | m2 |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 353,7 | m |
| 5 | Đắp đất mương cáp, móng trụ đèn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3906 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7508 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4988 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,2 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x6mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 389,334 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8933 | 100m |
| 14 | Luồn cáp | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cửa |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | đầu cáp |
| 19 | Đầu coss đồng bắt tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 20 | Cầu đấu dây 240V-20A | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D10mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 22 | Khung móng trang trí sáng được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 650mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Khung móng tủ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 700mm, và 2 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cột |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cần đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng sân vườn 4 bóng (Bao gồm Chóa) | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 100m |
| 28 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| AE | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên) có hạng mục chính là đường giao thông, hệ thống thoát nước hoặc công trình giao thông (cấp III trở lên) có hệ thống thoát nước giá trị hợp đồng xây dựng công trình ≥38,6tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm ký hợp đồng (2019-nay). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình cấp III giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ /Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đo đạc. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; | 4 |
| 3 | Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | Lu nền móng công trình; | 3 |
| 4 | Xe lu rung ≥ 16 tấn | Lu nền móng công trình; | 3 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đào đắp đất; | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Đào đắp đất; | 2 |
| 7 | Máy san | San đất, đá | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Vận chuyển đất đá, vật liệu; | 5 |
| 10 | Xe cần trục ≥ 10 tấn | cẩu tải trọng lớn; | 1 |
| 11 | Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 | Tưới nước | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Rải BTN | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa | Sản xuất bê tông nhựa nóng | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm | Sản xuất bê tông xi măng thương phẩm | 1 |
| 15 | Đầm dùi | đầm bê tông | 5 |
| 16 | Đầm bàn 1kw | Đầm đất thủ công | 5 |
| 17 | Đầm cóc | Đầm đất thủ công | 5 |
| 18 | Máy bơm nước | Bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi