Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Sở giao thông vận tải Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460859-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Sở giao thông vận tải Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220460836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-24 17:31:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,112,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9668342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công cải tạo, thi công ép cọc bê tông, thi công đào móng, thi công móng, BTCT toàn khối móng, cột, dầm, sàn, xây móng, xây tường; trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp, thoát nước, sơn….. - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc khác 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNĐ và đã hoàn thành > =70% giá trị khối lượng hợp đồng.- Hoặc 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như đã nêu ở trên, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị là 9.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNĐ và đã hoàn thành > =70% giá trị khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ giám sát công trình dân dụng tương tự của nhà thầu thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí giám sát của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khác
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Sở giao thông vận tải Hưng Yên
Dự án cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Sở giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông , địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QMD và Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng TĐT - Địa chỉ: Thôn Phương Thông, xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Work; địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, Xã Hiệp Cường, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông , địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Khối nhà làm việc mở rộng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm6,1879tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm20,0731tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm0,2222tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện5,5357tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện5,5357tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc14,9709100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40187,4797m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên5051 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km46,869910 tấn/1km
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km46,869910 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống5051 cấu kiện
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I30,5605100m
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, ép âm - Cấp đất I0,5445100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm4041 mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,6125m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II92,56291m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II60,09911m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,194100m2
19Ván khuôn móng băng1,9305100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3013,998m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7209tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,1603tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,0006tấn
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4060,6944m3
25Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật0,3175100m2
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0629tấn
27Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,6281tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x22,2178m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7527,8031m3
30Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤10mm0,3195tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤18mm0,2405tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mặt nền0,4575100m2
33Bê tông giằng mặt nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB305,942m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6607100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6844100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x436,7136m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,5461100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,5461100m3/1km
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật5,0468100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0861tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,3484tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m7,0066tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB3038,0943m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng7,857100m2
45Ván khuôn gỗ sàn mái12,201100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,0541tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m10,0438tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,6252tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m21,1269tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4063,184m3
51Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40141,2803m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km2,6515100m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3816tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7332tấn
55Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,166tấn
56Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1371tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô1,4335100m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3206100m2
59Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB309,1873m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,5831m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75303,9882m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7548,5078m3
63Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5943100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6353tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1973tấn
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x26,2288m3
67Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M752,1801m3
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7554,0001m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3066,3251m2
70Gia công lan can0,3023tấn
71Lắp dựng lan can sắt24,948m2
72Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x6cm27,32m
73Trụ thang KT 100x100x10251cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,28961m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng154,8704m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100124,4924m2
77Trát sê nô, vữa XM M7594,1953m2
78Trát tường ngoài sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M7573,0239m2
79Trát trần, vữa XM M7546,2919m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M7592,02m
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3092,02m
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ0,1254tấn
83Lắp vì kèo thép0,1254tấn
84Gia công xà gồ thép1,0122tấn
85Lắp dựng xà gồ thép1,0122tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ178,53311m2
87Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 (của tôn Suntek hoặc tương đương)3,1592100m2
88Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,451,16m
89Mũ che khe lún, bản rộng 88cm, tôn dày 0,4mm10m
90Mũ che khe lún, bản rộng 1,18m, tôn dày 0,4mm5,35m
91Nắp lỗ thăm mái bằng inox KT 1020x10201tấm
92Lắp đặt ống nhựa D1101,2100m
93Lắp đặt cút nhựa D1107cái
94Lắp đặt chếch nhựa D11014cái
95Lắp đặt măng sông nhựa D11014cái
96Lắp đặt Cầu chắn rác D1107cái
97Keo dán ống20hộp
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,7683m3
99Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M751,6473m3
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB309,4118m2
101Gia công lan can1,1919tấn
102Gia công lan can0,9032tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ108,0581m2
104Lắp dựng lan can sắt89,532m2
105Trát trần, vữa XM M75953,296m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75286,5627m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M752.350,3206m2
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75813,8512m2
109Trát chân tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M759,45m2
110Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán9,45m2
111Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M7524,288m2
112Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75159,7783m2
113Đắp phào đơn, vữa XM M7517,315m
114Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3034,84m
115Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương153,6m2
116Gia công hệ khung cửa thang0,0935tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cửa thang0,0935tấn
118Thi công vách thạch cao cửa thang10,488m2
119Bả bằng bột bả tường vách thạch cao10,488m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,488m2
121Gia công hệ khung vách thạch cao0,0644tấn
122Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách thạch cao0,0644tấn
123Thi công vách thạch cao15,903m2
124Bả bằng bột bả tường thạch cao15,903m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,903m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.534,3869m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.293,8588m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.027,3623m2
129Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh145,5729m2
130Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300155,793m2
131Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75713,508m2
132Gia công hệ khung, giá đỡ bàn bếp, bàn chậu0,2383tấn
133Sơn tĩnh điện hệ khung, giá đỡ bàn bếp, bàn chậu238,3kg
134Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, giá đỡ bàn bếp, bàn chậu0,2383tấn
135Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp đá bàn bếp, bàn chậu22,683m2
136Gia công hệ khung lam đứng trang trí0,2313tấn
137Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lam đứng trang trí0,2313tấn
138Thi công hệ khung lam đứng bằng tấm thạch cao102,05m2
139Bả bằng bột bả vào khung lam thạch cao102,05m2
140Sơn giả gỗ lam đứng trang trí102,05m2
141Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ4,84m2
142Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm977,18m2
143Lát gạch tezzaro 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30135,6m2
144SX, lắp dựng cửa đi khung nhôm EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ84,24m2
145SX, lắp dựng cửa đi khung nhôm EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa đi 01 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ44,775m2
146SX, lắp dựng cửa sổ khung nhôm EUA hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa 03 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ116,64m2
147SX, lắp dựng cửa sổ khung nhôm EUA hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ23,016m2
148SX, lắp dựng cửa sổ khung nhôm EUA hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa 01 cánh lật, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ7,2m2
149SX vách kính EUA hệ Việt Pháp hoặc tương đương, mặt dựng dấu đố, độ dày thanh nhôm 1,5-2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ12,492m2
150Cửa cuốn cơ + phụ kiện11,4231m2
151Lắp dựng cửa cuốn11,4231m2
152Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền12,492m2
153Sản xuất khuôn cửa gỗ chò, khuôn đơn 60x13065,1m
154Lắp dựng khuôn cửa đơn65,11m
155SX cửa sổ gỗ chò, cửa pa no gỗ chớp20,1096m2
156Lắp dựng cửa vào khuôn20,10961m2
157Nẹp khuôn cửa gỗ chò, KT 40x1522,68m
158Cremon cửa sổ7bộ
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m14,2119100m2
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn0,46100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn0,85100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn0,82100m
163Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D508cái
164Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D505cái
165Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D507cái
166Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D502cái
167Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D502cái
168Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm36cái
169Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm53cái
170Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D2512cái
171Cung cấp, lắp đặt nối ren trong PPR D2535cái
172Cung cấp, lắp đặt van PPR D258cái
173Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D258cái
174Dây cấp42cái
175Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm4cái
176Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm4cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR D327cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR D324cái
179Lắp đặt rắc co nhựa PPR D324cái
180Lắp đặt van nhựa PPR D324cái
181Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/258cái
182Máy bơm nước hút chân không1cái
183Lắp đặt Van phao điện D252cái
184Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2100m
185Cung cấp, lắp đặt kép thép D2550cái
186Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm0,65100m
187Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm25cái
188Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm12cái
189Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D11018cái
190Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm7cái
191Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D11011cái
192Cung cấp, lắp đặt thoát sàn inox 150x15032cái
193Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D750,82100m
194Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm22cái
195Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm53cái
196Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm12cái
197Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm14cái
198Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D7527cái
199Cung cấp, lắp đặt côn thu D75-34mm30cái
200Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm12cái
201Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa D110/758cái
202Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D340,27100m
203Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm20cái
204Keo dán ống30tuýp
205Băng tan20cuộn
206Lắp đặt xí bệt (tương đương INAX 2 khối nắp mỏng C-504VAN-2)16bộ
207Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A)16cái
208Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-431VR)16bộ
209Lắp đặt Van nhấn tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS), phụ kiện đồng bộ16cái
210Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương bàn (tương đương Inax L-294V)16bộ
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Inax LVF-13B)16bộ
212Lắp đặt gương soi bàn chậu đôi4cái
213Lắp đặt gương soi bàn chậu đơn8cái
214Lắp đặt kệ kính (tương đương Inax LVF-13B)12cái
215Lắp đặt giá treo (tương đương Inax H-485V)12cái
216Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương Inax H-484V)12cái
217Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương Inax H-486V)16cái
218Lắp đặt bể nước Inox 3m32bể
219Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi, bàn 2 chậu1bộ
220Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, bàn chậu inox1bộ
221Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (tương đương Inax BFV-2003S)4bộ
222Lắp đặt vòi rửa12bộ
223Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng64bộ
224Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x14W57bộ
225Lắp đặt đèn tường 10w4bộ
226Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt35cái
227Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt23cái
228Lắp đặt công tắc đảo chiều6cái
229Lắp đặt ô cắm đôi + mặt128cái
230Móc treo quạt trần32chiếc
231Lắp đặt quạt trần32cái
232Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm192hộp
233Lắp đặt các automat 3 pha 100A2cái
234Lắp đặt các automat 3 pha 75A9cái
235Lắp đặt các automat 1 pha 30A32cái
236Lắp đặt các automat 1 pha 20A32cái
237Lắp đặt hộp nối, phân dây ngầm tường64hộp
238Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB32hộp
239Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x1504hộp
240Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 4x25 mm280m
241Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 4x16 mm2180m
242Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 4x10 mm2140m
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2150m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2480m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2520m
246Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.250m
247Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm210m
248Kéo rải dây đồng tiếp địa, D=8mm25m
249Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32702m
250Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D211.250m
251Gia công, đóng cọc chống sét1cọc
252Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II141m3
253Đắp đất hào chôn dây tiếp địa14m3
254Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 0,9m4cái
255Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
256Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm87m
257Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =16mm50m
258Mối nối kiểm tra2mối nối
259Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
260Nậm sứ3cái
261Thép hình3kg
262Hoá chất làm giảm điện trở GEM1bao
263Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,24381m2
264Lắp đặt cáp mạng 8 lõi630m
265Lắp đặt ổ cắm INTERNET - âm tường12cái
266Switch 8 cổng kết nối4cái
267Lắp đặt Route Wifi8cái
268Lắp đặt Modemn Wifi1cái
269Thiết bị cân bằng tải1cái
270Tủ kỹ thuật4bộ
271Máng tôn sơn tĩnh điện 200x100120m
272Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16125m
B Hạng mục: Cải tạo 02 khối nhà 4 tầng hiện trạng
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4525m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1925tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB302,3323m3
5Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0626tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,39tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2352100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x22,6664m3
9Lắp dựng cốt thép sàn tum thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0351tấn
10Ván khuôn gỗ sàn tum thang0,0324100m2
11Bê tông sàn tum thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,324m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7518,7295m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M754,369m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7544,04m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,04m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy22,625m2
17Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh45,23m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x30045,23m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75212,745m2
20Gia công hệ khung, giá đỡ bàn chậu0,0502tấn
21Sơn tĩnh điện hệ khung, giá đỡ bàn bếp, bàn chậu50,2kg
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, giá đỡ bàn bếp, bàn chậu0,0502tấn
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp đá bàn bếp, bàn chậu3,83m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB3010,66m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương153,6m2
26Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ4,235m2
27SX cửa đi EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa đi 01 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ14,19m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,19m2
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn0,35100m
31Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D503cái
32Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D503cái
33Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D505cái
34Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D501cái
35Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D501cái
36Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm12cái
37Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm17cái
38Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D255cái
39Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D2517cái
40Cung cấp, lắp đặt van PPR D259cái
41Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D259cái
42Dây cấp9cái
43Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm2cái
44Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm2cái
45Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/2511cái
46Cung cấp, lắp đặt kép thép D2522cái
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm0,37100m
48Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm7cái
49Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm5cái
50Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D11012cái
51Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm3cái
52Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D1105cái
53Cung cấp, lắp đặt thoát sàn inox 150x1508cái
54Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D750,35100m
55Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm9cái
56Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm14cái
57Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm7cái
58Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm5cái
59Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D758cái
60Cung cấp, lắp đặt côn thu D75-34mm12cái
61Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm5cái
62Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D340,32100m
63Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm15cái
64Keo dán ống30tuýp
65Băng tan20cuộn
66Lắp đặt xí bệt (tương đương INAX 2 khối nắp mỏng C-504VAN-2)5bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A)5cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-431VR)8bộ
69Lắp đặt Van nhấn tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS), phụ kiện đồng bộ8cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương bàn (tương đương Inax L-294V)4bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Inax LVF-13B)4bộ
72Lắp đặt gương soi bàn chậu đơn4cái
73Lắp đặt kệ kính (tương đương Inax LVF-13B)4cái
74Lắp đặt giá treo (tương đương Inax H-485V)4cái
75Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương Inax H-484V)4cái
76Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương Inax H-486V)5cái
77Lắp đặt vòi rửa4bộ
78Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x14W9bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt7cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt1cái
81Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm8hộp
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm250m
C Hạng mục: Di chuyển cống D1500
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II178,5161m3
2Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất II, bằng 80% KL7,1406100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I80,622100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤418,24m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M7521,25m3
6Bê tông giằng đỉnh M200, đá 1x2, PCB302,19m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0947100m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3056,76m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x26,62m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,7372tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,2099100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm601 đoạn ống
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km11,657310 tấn/1km
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo11,657310 tấn/1km
15Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 1500mm56mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm114cái
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,955,4854100m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1141 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1141 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km4,159910 tấn/1km
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km4,159910 tấn/1km
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy12cái
23Lắp đặt lắp ga gang11cấu kiện
24Nắp ga gang tròn D9001bộ
25Cắt ống, đấu nối với ga thoát nước D1500 hiện trạng2vị trí
26Cừ Larsen luân chuyển khấu hao dùng cho thi công các khu vực nhổ được (khấu hao 3.5% cho 1 lần đóng nhổ + 1.17% x 1tháng) (cừ larsen IV)948m
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1581 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1581 cấu kiện
29Vận chuyển cọc cừ bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km7,214310 tấn/1km
30Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 39km tiếp theo trong phạm vi 40km7,214310 tấn/1km
31Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực9,48100m
32Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực9,48100m
33Giằng thép hình H250 thanh ngang và thép H200mm thanh chống ( TT H200 tính hao hụt 7% cho 1 lần tháo lắp + 2% x 1 tháng)5,5934tấn
34Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km5,593410 tấn/1km
35Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 39km tiếp theo trong phạm vi 40km5,593410 tấn/1km
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên301 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống301 cấu kiện
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn5,5934tấn
39Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn5,5934tấn
D Hạng mục: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 zone11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 10 zone1chiếc
3Cung cấp, lắp đặt ắc quy 2x12VDC0,110 bình
4Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh5bộ
5Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quang2,810 đầu
6Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt0,710 đầu
7Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo cháy35hộp
8Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp1,65 nút
9Cung cấp, Lắp đặt chuông báo cháy1,65 chuông
10Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy1,65 đèn
11Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối PVC 160x1604hộp
12Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D1644hộp
13Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn dây D2550m
14Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn dây D16300m
15Cung cấp, lắp đặt măng sông D1675hộp
16Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển tín hiệu 10x0.75mm250m
17Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển tín hiệu 4x0.75mm210m
18Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển tín hiệu 2x0.75mm2300m
19Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x0.75mm250m
20Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 1cái
21Cung cấp, lắp đặt cầu đấu dây4cái
22Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống báo cháy1HT
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,41m3
24Đắp đất hào chôn dây tiếp địa8,4m3
25Gia công, đóng cọc chống sét1cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =16mm30m
27Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT75 đèn
28Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố75 đèn
29Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn dây D16534m
30Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x0.75mm2670m
31Cung cấp, lắp đặt đế âm48hộp
32Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn36cái
33Cung cấp, lắp đặt phích cắm cho đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT36cái
34Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 12cái
35Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT342bình
36Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL421bình
37Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC; biển cấm lửa, biển cấm hút thuốc21bộ
38Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80x2.9mm0,55100m
39Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65x2.9mm0,28100m
40Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50x2.9mm0,2100m
41Cung cấp, lắp đặt tê đều hàn D80 mạ kẽm2cái
42Cung cấp, lắp đặt cút góc hàn D80 mạ kẽm6cái
43Cung cấp, lắp đặt cút góc hàn D65 mạ kẽm3cái
44Cung cấp, lắp đặt côn thu hàn D80/65 mạ kẽm3cái
45Cung cấp, lắp đặt côn thu hàn D65/50 mạ kẽm3cái
46Cung cấp, lắp đặt tê thu hàn D65/50 mạ kẽm6cái
47Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng TB PCCC, KT 850x600x200mm8cái
48Cung cấp, lắp đặt họng chữa cháy D508cái
49Cung cấp, lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D508cái
50Cung cấp, lắp đặt Lăng chữa cháy D508cái
51Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m8cuộn
52Cung cấp, lắp đặt Khớp nối ren trong D508cái
53Cung cấp, lắp đặt Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D5016cái
54Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan 61 lỗ khoan
55Bơm chữa cháy động cơ điện, bơm chính: Q=22,5 l/s; H=50mcn1cái
56Bơm chữa cháy động cơ diezel dự phòng: Q=22,5 l/s; H=50mcn1cái
57Bơm bù áp, công suất 5,5HP1cái
58Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy31 máy
59Cung cấp, lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy11 tủ
60Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 200L1bể
61Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100x3.2mm0,36100m
62Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80x2.9mm0,04100m
63Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50x2.9mm0,12100m
64Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25x2.6mm0,12100m
65Cung cấp, lắp đặt Van khóa ty chìm D1002cái
66Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều cánh lật D1002cái
67Cung cấp, lắp đặt Van khóa bi đồng D254cái
68Cung cấp, lắp đặt Van khóa bi đồng D153cái
69Cung cấp, lắp đặt lơ đồng D153cái
70Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar1cái
71Cung cấp, lắp đặt Rơ le áp suất2cái
72Cung cấp, lắp đặt Khớp chống rung cao su D1004cái
73Cung cấp, lắp đặt Khớp chống rung cao su D502cái
74Cung cấp, lắp đặt rọ hút D1002cái
75Cung cấp, lắp đặt rọ hút D501cái
76Cung cấp, lắp đặt rắc co ren D32/25 mạ kẽm2cái
77Cung cấp, lắp đặt Mặt bích đặc D1001cặp bích
78Cung cấp, lắp đặt Mặt bích rỗng D10016cặp bích
79Cung cấp, lắp đặt Mặt bích rỗng D801cặp bích
80Cung cấp, lắp đặt Mặt bích rỗng D501cặp bích
81Cung cấp, lắp đặt Tê đều hàn D100 mạ kẽm7cái
82Cung cấp, lắp đặt Tê đều hàn D80 mạ kẽm6cái
83Cung cấp, lắp đặt cút góc hàn D100 mạ kẽm16cái
84Cung cấp, lắp đặt cút góc hàn D80 mạ kẽm6cái
85Cung cấp, lắp đặt cút góc hàn D50 mạ kẽm6cái
86Cung cấp, lắp đặt côn thu hàn D100/80 mạ kẽm6cái
87Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651cái
88Cung cấp, lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D651cái
89Cung cấp, lắp đặt Lăng chữa cháy D652cái
90Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m2cuộn
91Cung cấp, lắp đặt Khớp nối ren trong D652cái
92Cung cấp, lắp đặt Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D654cái
93Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng TB PCCC, KT 1000x600x200mm1hộp
94Sơn đường ống cấp nước chữa cháy33,2841m2
95Gia công, Cung cấp, lắp đặt thanh chống đường ống trạm bơm chữa cháy0,05tấn
96Đào đất đặt đường ống chữa cháy, cáp ngầm rộng 0,4m, sâu 0,7m9,6251m3
97Đắp đất đường ống chữa cháy, cáp ngầm9,625m3
98Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d1,09100m
99Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm0,36100m
100Xà beng1cái
101Kìm cộng lực1cái
102Rừu cầm tay1cái
103Cưa cầm tay1cái
104Búa1cái
105Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x1501hộp
106Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75A1cái
107Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50A2cái
108Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A2cái
109Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x14W1bộ
110Lắp đặt ô cắm đôi1cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
112Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường2hộp
113Lắp đặt cáp điện DSTA 4x16 mm280m
114Lắp đặt cáp điện DSTA 4x10mm210m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm26m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm23m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống ghen xoắn HDPE D3290m
118Lắp đặt ống gen luồn dây D219m
119Kéo rải dây đồng tiếp địa, D=8mm8m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn0,15100m
121Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm5cái
122Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm2cái
123Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D252cái
124Lắp đặt van nhựa PPR D253cái
125Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D252cái
126Ván khuôn móng cột0,0379100m2
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB300,6525m3
128Ván khuôn móng cột0,1327100m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB302,2838m3
130Ván khuôn móng cột0,0045100m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,027m3
132Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm87m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =16mm50m
E Hạng mục: Tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II43,10931m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2587100m2
3Bê tông lót móng tường rào, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,5426m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,093tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,5232tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,4622m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB309,302m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB307,5237m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,99m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,6165m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30263,704m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ263,704m2
F HẠNG MỤC: Sân đường nội bộ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7187100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x49,11m3
3Lát gạch tezzaro 400x400, vữa XM M75, PCB3091,1m2
4Sửa nền sân bằng cấp phối đá dăm loại 1 thủ công kết hợp máy29,69m3
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công24,8810m2
6Vá mặt sân bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm24,8810m2
7Ván khuôn móng dài0,0067100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,1445m3
9Xây bồn cây bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,3992m3
10Ốp đá bồn cây, vữa XM M75, PCB301,68m2
G Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,53561m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0218100m3
3Ván khuôn móng0,0274100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB300,7798m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M752,809m3
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M758,22m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1002,16m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,0192100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x20,384m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan0,0253tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II25,34871m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0845100m3
14Ván khuôn móng dài0,17100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB305,27m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M755,61m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M7551m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10025,5m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,1809100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x23,094m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan0,2898tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu851cấu kiện
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II27,70561m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB301,4208m3
25Ván khuôn móng bể tự hoại0,3042100m2
26Ván khuôn gỗ tấm đan0,054100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0978tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1165tấn
29Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0592tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB302,0254m3
31Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x21,228m3
32Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M755,4885m3
33Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M7558,512m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm0,315100m
35Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm21cái
36Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110mm6cái
37Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D1102cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC D1600,05100m
39Lắp đặt cút nhựa UPVC D1604cái
40Keo dán ống5tuýp
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0924100m3
H Hạng mục: Bể nước ngầm
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II59,39851m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,3759100m3
3Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7852100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,99100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,9799100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,9799100m3/1km
7Ván khuôn bê tông lót móng0,0484100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB3010,672m3
9Ván khuôn móng bể0,0564100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,8986tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7321tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 1x2, PCB4020,928m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,7076tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,275100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x215,964m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1786100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1086tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6905tấn
19Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x21,238m3
20Ván khuôn nắp bể0,85100m2
21Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm1,7544tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3015,288m3
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7571,76m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7584,15m2
25Quét dung dịch chống thấm bể155,91m2
I Hạng mục: Phá dỡ công trình hiện trạng
1Tháo dỡ trần49,4802m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m66,74m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,2476tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,45m2
5Tháo dỡ các cấu kiện hoa sắt cửa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg4cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,2919m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,1008m3
8Phá dỡ nền gạch lá nem49,4802m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,948m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T19,3346m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T19,3346m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m28,512m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,0883tấn
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công24,82m2
15Tháo dỡ các cấu kiện hoa sắt cửa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg4cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,7872m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph20,2035m3
18Phá dỡ nền gạch lá nem26,5768m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,6577m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T23,3745m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T23,3745m3
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m112,2m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,4204tấn
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công33,75m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,9195m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,3184m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph22,0823m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T31,5914m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T31,5914m3
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m45,22m2
31Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1429tấn
32Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0546tấn
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,6075m3
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m40,89m2
35Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,2tấn
36Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0742tấn
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,52m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T11,1275m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T11,1275m3
40Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m41,44m2
41Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,184tấn
42Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0481tấn
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,405m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,405m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T4,405m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,9184m3
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,7897m3
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm5,8565m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T10,5646m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T10,5646m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,9184m3
52Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,4659m3
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm5,9348m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,1844m3
55Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,3768m3
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,9661m3
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,6324m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T11,4972m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T11,4972m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,7596m3
61Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,5214m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,281m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T6,281m3
64Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,2434100m
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph106,7574m3
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,1495100m3
67Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn159cấu kiện
68Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg12cấu kiện
69Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,6156m3
70Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm4cây
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T129,5528m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T; vận chuyển tiếp 3km129,5528m3
73Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km10,685810 tấn/1km
74Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km10,685810 tấn/1km
75San đất tạo mặt bằng máy ủi 180CV2,1495100m3
76Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,715m2
77Tháo dỡ chậu rửa4bộ
78Tháo dỡ chậu tiểu12bộ
79Tháo dỡ bệ xí8bộ
80Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác4bộ
81Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m0,046tấn
82Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm7,6613m3
83Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm9,2054m3
84Tháo dỡ trần70,32m2
85Phá dỡ nền gạch lá nem70,32m2
86Tháo dỡ gạch ốp tường183,834m2
87Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ65,28m2
88Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,4525m3
89Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,072m3
90Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m6,64m2
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T28,0246m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T28,0246m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9668342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công cải tạo, thi công ép cọc bê tông, thi công đào móng, thi công móng, BTCT toàn khối móng, cột, dầm, sàn, xây móng, xây tường; trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp, thoát nước, sơn….. - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc khác 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNĐ và đã hoàn thành > =70% giá trị khối lượng hợp đồng.- Hoặc 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như đã nêu ở trên, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị là 9.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNĐ và đã hoàn thành > =70% giá trị khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.55
2 Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu 1 Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ giám sát công trình dân dụng tương tự của nhà thầu thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí giám sát của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực..53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường 1 Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc tại hiện trường 1 Đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường. 1 Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
2 Máy cắt 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
5 Máy đầm bàn 1Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
6 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
7 Máy ép cọc Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
8 Máy hàn 23Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
9 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
10 Máy mài 2,7Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
11 Máy trộn 250l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
12 Máy trộn 80l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
13 Máy vận thăng 0,8T Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
14 Máy đào 0,8m3 Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
15 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
16 Máy khác Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->