Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Sở giao thông vận tải Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460859-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Sở giao thông vận tải Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-24 17:31:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,112,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9668342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933668E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công cải tạo, thi công ép cọc bê tông, thi công đào móng, thi công móng, BTCT toàn khối móng, cột, dầm, sàn, xây móng, xây tường; trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp, thoát nước, sơn….. - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc khác 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNĐ và đã hoàn thành > =70% giá trị khối lượng hợp đồng.- Hoặc 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như đã nêu ở trên, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị là 9.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNĐ và đã hoàn thành > =70% giá trị khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ giám sát công trình dân dụng tương tự của nhà thầu thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí giám sát của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Sở giao thông vận tải Hưng Yên Dự án cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Sở giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Khối nhà làm việc mở rộng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 6,1879 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 20,0731 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,2222 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 5,5357 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 5,5357 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 14,9709 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | 187,4797 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 505 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 46,8699 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 46,8699 | 10 tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 505 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 30,5605 | 100m | |
| 13 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, ép âm - Cấp đất I | 0,5445 | 100m | |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 404 | 1 mối nối | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,6125 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 92,5629 | 1m3 | |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 60,0991 | 1m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,194 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn móng băng | 1,9305 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,998 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7209 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1603 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,0006 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 60,6944 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3175 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0629 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,6281 | tấn | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 2,2178 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 27,8031 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤10mm | 0,3195 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤18mm | 0,2405 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mặt nền | 0,4575 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông giằng mặt nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 5,942 | m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6607 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6844 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 36,7136 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,5461 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,5461 | 100m3/1km | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 5,0468 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0861 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,3484 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 7,0066 | tấn | |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 38,0943 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 7,857 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 12,201 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0541 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 10,0438 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,6252 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 21,1269 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 63,184 | m3 | |
| 51 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 141,2803 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 2,6515 | 100m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3816 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7332 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,166 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1371 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 1,4335 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3206 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 9,1873 | m3 | |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,5831 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 303,9882 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 48,5078 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5943 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6353 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1973 | tấn | |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 6,2288 | m3 | |
| 67 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,1801 | m3 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 54,0001 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 66,3251 | m2 | |
| 70 | Gia công lan can | 0,3023 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | 24,948 | m2 | |
| 72 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x6cm | 27,32 | m | |
| 73 | Trụ thang KT 100x100x1025 | 1 | cái | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,2896 | 1m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 154,8704 | m2 | |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 124,4924 | m2 | |
| 77 | Trát sê nô, vữa XM M75 | 94,1953 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 73,0239 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | 46,2919 | m2 | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 92,02 | m | |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 92,02 | m | |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,1254 | tấn | |
| 83 | Lắp vì kèo thép | 0,1254 | tấn | |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 1,0122 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0122 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 178,5331 | 1m2 | |
| 87 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 (của tôn Suntek hoặc tương đương) | 3,1592 | 100m2 | |
| 88 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,4 | 51,16 | m | |
| 89 | Mũ che khe lún, bản rộng 88cm, tôn dày 0,4mm | 10 | m | |
| 90 | Mũ che khe lún, bản rộng 1,18m, tôn dày 0,4mm | 5,35 | m | |
| 91 | Nắp lỗ thăm mái bằng inox KT 1020x1020 | 1 | tấm | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D110 | 1,2 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa D110 | 7 | cái | |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | 14 | cái | |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | 14 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Cầu chắn rác D110 | 7 | cái | |
| 97 | Keo dán ống | 20 | hộp | |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7683 | m3 | |
| 99 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | 1,6473 | m3 | |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 9,4118 | m2 | |
| 101 | Gia công lan can | 1,1919 | tấn | |
| 102 | Gia công lan can | 0,9032 | tấn | |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 108,058 | 1m2 | |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | 89,532 | m2 | |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75 | 953,296 | m2 | |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 286,5627 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 2.350,3206 | m2 | |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 813,8512 | m2 | |
| 109 | Trát chân tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 9,45 | m2 | |
| 110 | Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán | 9,45 | m2 | |
| 111 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,288 | m2 | |
| 112 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 159,7783 | m2 | |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 17,315 | m | |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 34,84 | m | |
| 115 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 153,6 | m2 | |
| 116 | Gia công hệ khung cửa thang | 0,0935 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cửa thang | 0,0935 | tấn | |
| 118 | Thi công vách thạch cao cửa thang | 10,488 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả tường vách thạch cao | 10,488 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,488 | m2 | |
| 121 | Gia công hệ khung vách thạch cao | 0,0644 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vách thạch cao | 0,0644 | tấn | |
| 123 | Thi công vách thạch cao | 15,903 | m2 | |
| 124 | Bả bằng bột bả tường thạch cao | 15,903 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,903 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.534,3869 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.293,8588 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.027,3623 | m2 | |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | 145,5729 | m2 | |
| 130 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300 | 155,793 | m2 | |
| 131 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | 713,508 | m2 | |
| 132 | Gia công hệ khung, giá đỡ bàn bếp, bàn chậu | 0,2383 | tấn | |
| 133 | Sơn tĩnh điện hệ khung, giá đỡ bàn bếp, bàn chậu | 238,3 | kg | |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, giá đỡ bàn bếp, bàn chậu | 0,2383 | tấn | |
| 135 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp đá bàn bếp, bàn chậu | 22,683 | m2 | |
| 136 | Gia công hệ khung lam đứng trang trí | 0,2313 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lam đứng trang trí | 0,2313 | tấn | |
| 138 | Thi công hệ khung lam đứng bằng tấm thạch cao | 102,05 | m2 | |
| 139 | Bả bằng bột bả vào khung lam thạch cao | 102,05 | m2 | |
| 140 | Sơn giả gỗ lam đứng trang trí | 102,05 | m2 | |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | 4,84 | m2 | |
| 142 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | 977,18 | m2 | |
| 143 | Lát gạch tezzaro 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 135,6 | m2 | |
| 144 | SX, lắp dựng cửa đi khung nhôm EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 84,24 | m2 | |
| 145 | SX, lắp dựng cửa đi khung nhôm EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa đi 01 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 44,775 | m2 | |
| 146 | SX, lắp dựng cửa sổ khung nhôm EUA hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa 03 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 116,64 | m2 | |
| 147 | SX, lắp dựng cửa sổ khung nhôm EUA hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 23,016 | m2 | |
| 148 | SX, lắp dựng cửa sổ khung nhôm EUA hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa 01 cánh lật, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 7,2 | m2 | |
| 149 | SX vách kính EUA hệ Việt Pháp hoặc tương đương, mặt dựng dấu đố, độ dày thanh nhôm 1,5-2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 12,492 | m2 | |
| 150 | Cửa cuốn cơ + phụ kiện | 11,4231 | m2 | |
| 151 | Lắp dựng cửa cuốn | 11,4231 | m2 | |
| 152 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 12,492 | m2 | |
| 153 | Sản xuất khuôn cửa gỗ chò, khuôn đơn 60x130 | 65,1 | m | |
| 154 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 65,1 | 1m | |
| 155 | SX cửa sổ gỗ chò, cửa pa no gỗ chớp | 20,1096 | m2 | |
| 156 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 20,1096 | 1m2 | |
| 157 | Nẹp khuôn cửa gỗ chò, KT 40x15 | 22,68 | m | |
| 158 | Cremon cửa sổ | 7 | bộ | |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 14,2119 | 100m2 | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | 0,46 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,85 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | 0,82 | 100m | |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50 | 8 | cái | |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | 5 | cái | |
| 165 | Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50 | 7 | cái | |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | 2 | cái | |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50 | 2 | cái | |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 36 | cái | |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 53 | cái | |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt nối ren trong PPR D25 | 35 | cái | |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt van PPR D25 | 8 | cái | |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D25 | 8 | cái | |
| 174 | Dây cấp | 42 | cái | |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 7 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 180 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 181 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25 | 8 | cái | |
| 182 | Máy bơm nước hút chân không | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Van phao điện D25 | 2 | cái | |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt kép thép D25 | 50 | cái | |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | 0,65 | 100m | |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | 25 | cái | |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | 12 | cái | |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | 18 | cái | |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm | 7 | cái | |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | 11 | cái | |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn inox 150x150 | 32 | cái | |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | 0,82 | 100m | |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm | 22 | cái | |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm | 53 | cái | |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | 12 | cái | |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm | 14 | cái | |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75 | 27 | cái | |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D75-34mm | 30 | cái | |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm | 12 | cái | |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa D110/75 | 8 | cái | |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | 0,27 | 100m | |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm | 20 | cái | |
| 204 | Keo dán ống | 30 | tuýp | |
| 205 | Băng tan | 20 | cuộn | |
| 206 | Lắp đặt xí bệt (tương đương INAX 2 khối nắp mỏng C-504VAN-2) | 16 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A) | 16 | cái | |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-431VR) | 16 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt Van nhấn tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS), phụ kiện đồng bộ | 16 | cái | |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương bàn (tương đương Inax L-294V) | 16 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Inax LVF-13B) | 16 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt gương soi bàn chậu đôi | 4 | cái | |
| 213 | Lắp đặt gương soi bàn chậu đơn | 8 | cái | |
| 214 | Lắp đặt kệ kính (tương đương Inax LVF-13B) | 12 | cái | |
| 215 | Lắp đặt giá treo (tương đương Inax H-485V) | 12 | cái | |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương Inax H-484V) | 12 | cái | |
| 217 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương Inax H-486V) | 16 | cái | |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 219 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi, bàn 2 chậu | 1 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, bàn chậu inox | 1 | bộ | |
| 221 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (tương đương Inax BFV-2003S) | 4 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa | 12 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 64 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x14W | 57 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt đèn tường 10w | 4 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | 35 | cái | |
| 227 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | 23 | cái | |
| 228 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 6 | cái | |
| 229 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt | 128 | cái | |
| 230 | Móc treo quạt trần | 32 | chiếc | |
| 231 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | |
| 232 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | 192 | hộp | |
| 233 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 2 | cái | |
| 234 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 9 | cái | |
| 235 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 32 | cái | |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 32 | cái | |
| 237 | Lắp đặt hộp nối, phân dây ngầm tường | 64 | hộp | |
| 238 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB | 32 | hộp | |
| 239 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | 4 | hộp | |
| 240 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 4x25 mm2 | 80 | m | |
| 241 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 4x16 mm2 | 180 | m | |
| 242 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 4x10 mm2 | 140 | m | |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 150 | m | |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 480 | m | |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 520 | m | |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 247 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | 10 | m | |
| 248 | Kéo rải dây đồng tiếp địa, D=8mm | 25 | m | |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | 702 | m | |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D21 | 1.250 | m | |
| 251 | Gia công, đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 252 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 14 | 1m3 | |
| 253 | Đắp đất hào chôn dây tiếp địa | 14 | m3 | |
| 254 | Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 0,9m | 4 | cái | |
| 255 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 256 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 87 | m | |
| 257 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =16mm | 50 | m | |
| 258 | Mối nối kiểm tra | 2 | mối nối | |
| 259 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 260 | Nậm sứ | 3 | cái | |
| 261 | Thép hình | 3 | kg | |
| 262 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 1 | bao | |
| 263 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,2438 | 1m2 | |
| 264 | Lắp đặt cáp mạng 8 lõi | 630 | m | |
| 265 | Lắp đặt ổ cắm INTERNET - âm tường | 12 | cái | |
| 266 | Switch 8 cổng kết nối | 4 | cái | |
| 267 | Lắp đặt Route Wifi | 8 | cái | |
| 268 | Lắp đặt Modemn Wifi | 1 | cái | |
| 269 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | cái | |
| 270 | Tủ kỹ thuật | 4 | bộ | |
| 271 | Máng tôn sơn tĩnh điện 200x100 | 120 | m | |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | 125 | m | |
| B | Hạng mục: Cải tạo 02 khối nhà 4 tầng hiện trạng | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4525 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1925 | tấn | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,3323 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0626 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,39 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2352 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 2,6664 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn tum thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0351 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn tum thang | 0,0324 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sàn tum thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,324 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 18,7295 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 4,369 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 44,04 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,04 | m2 | |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy | 22,625 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | 45,23 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300 | 45,23 | m2 | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | 212,745 | m2 | |
| 20 | Gia công hệ khung, giá đỡ bàn chậu | 0,0502 | tấn | |
| 21 | Sơn tĩnh điện hệ khung, giá đỡ bàn bếp, bàn chậu | 50,2 | kg | |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, giá đỡ bàn bếp, bàn chậu | 0,0502 | tấn | |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp đá bàn bếp, bàn chậu | 3,83 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 10,66 | m2 | |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 153,6 | m2 | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | 4,235 | m2 | |
| 27 | SX cửa đi EUA hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa đi 01 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 14,19 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,19 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | 0,2 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,35 | 100m | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50 | 5 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | 1 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50 | 1 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 17 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D25 | 17 | cái | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt van PPR D25 | 9 | cái | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D25 | 9 | cái | |
| 42 | Dây cấp | 9 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25 | 11 | cái | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt kép thép D25 | 22 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | 0,37 | 100m | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | 7 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | 5 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | 12 | cái | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm | 3 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | 5 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn inox 150x150 | 8 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | 0,35 | 100m | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm | 9 | cái | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm | 14 | cái | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | 7 | cái | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm | 5 | cái | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75 | 8 | cái | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D75-34mm | 12 | cái | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm | 5 | cái | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | 0,32 | 100m | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm | 15 | cái | |
| 64 | Keo dán ống | 30 | tuýp | |
| 65 | Băng tan | 20 | cuộn | |
| 66 | Lắp đặt xí bệt (tương đương INAX 2 khối nắp mỏng C-504VAN-2) | 5 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A) | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-431VR) | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt Van nhấn tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS), phụ kiện đồng bộ | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương bàn (tương đương Inax L-294V) | 4 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Inax LVF-13B) | 4 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt gương soi bàn chậu đơn | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt kệ kính (tương đương Inax LVF-13B) | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt giá treo (tương đương Inax H-485V) | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương Inax H-484V) | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương Inax H-486V) | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa | 4 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x14W | 9 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | 7 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | 8 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| C | Hạng mục: Di chuyển cống D1500 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 178,516 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất II, bằng 80% KL | 7,1406 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 80,622 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 18,24 | m3 | |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | 21,25 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh M200, đá 1x2, PCB30 | 2,19 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0947 | 100m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 56,76 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 6,62 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,7372 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,2099 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | 60 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 11,6573 | 10 tấn/1km | |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | 11,6573 | 10 tấn/1km | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 1500mm | 56 | mối nối | |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | 114 | cái | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,4854 | 100m3 | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 114 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 114 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 4,1599 | 10 tấn/1km | |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 4,1599 | 10 tấn/1km | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt lắp ga gang | 1 | 1cấu kiện | |
| 24 | Nắp ga gang tròn D900 | 1 | bộ | |
| 25 | Cắt ống, đấu nối với ga thoát nước D1500 hiện trạng | 2 | vị trí | |
| 26 | Cừ Larsen luân chuyển khấu hao dùng cho thi công các khu vực nhổ được (khấu hao 3.5% cho 1 lần đóng nhổ + 1.17% x 1tháng) (cừ larsen IV) | 948 | m | |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 158 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 158 | 1 cấu kiện | |
| 29 | Vận chuyển cọc cừ bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 7,2143 | 10 tấn/1km | |
| 30 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 39km tiếp theo trong phạm vi 40km | 7,2143 | 10 tấn/1km | |
| 31 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 9,48 | 100m | |
| 32 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 9,48 | 100m | |
| 33 | Giằng thép hình H250 thanh ngang và thép H200mm thanh chống ( TT H200 tính hao hụt 7% cho 1 lần tháo lắp + 2% x 1 tháng) | 5,5934 | tấn | |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 5,5934 | 10 tấn/1km | |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 39km tiếp theo trong phạm vi 40km | 5,5934 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 30 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 30 | 1 cấu kiện | |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | 5,5934 | tấn | |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | 5,5934 | tấn | |
| D | Hạng mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | chiếc | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ắc quy 2x12VDC | 0,1 | 10 bình | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh | 5 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 2,8 | 10 đầu | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 0,7 | 10 đầu | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo cháy | 35 | hộp | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,6 | 5 nút | |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | 1,6 | 5 đèn | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối PVC 160x160 | 4 | hộp | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D16 | 44 | hộp | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn dây D25 | 50 | m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn dây D16 | 300 | m | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt măng sông D16 | 75 | hộp | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển tín hiệu 10x0.75mm2 | 50 | m | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển tín hiệu 4x0.75mm2 | 10 | m | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển tín hiệu 2x0.75mm2 | 300 | m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x0.75mm2 | 50 | m | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu dây | 4 | cái | |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | 1 | HT | |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,4 | 1m3 | |
| 24 | Đắp đất hào chôn dây tiếp địa | 8,4 | m3 | |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =16mm | 30 | m | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | 7 | 5 đèn | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 7 | 5 đèn | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn dây D16 | 534 | m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x0.75mm2 | 670 | m | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | 48 | hộp | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn | 36 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt phích cắm cho đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | 36 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | 42 | bình | |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 | 21 | bình | |
| 37 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC; biển cấm lửa, biển cấm hút thuốc | 21 | bộ | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80x2.9mm | 0,55 | 100m | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65x2.9mm | 0,28 | 100m | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50x2.9mm | 0,2 | 100m | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt tê đều hàn D80 mạ kẽm | 2 | cái | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cút góc hàn D80 mạ kẽm | 6 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cút góc hàn D65 mạ kẽm | 3 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt côn thu hàn D80/65 mạ kẽm | 3 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt côn thu hàn D65/50 mạ kẽm | 3 | cái | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt tê thu hàn D65/50 mạ kẽm | 6 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng TB PCCC, KT 850x600x200mm | 8 | cái | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt họng chữa cháy D50 | 8 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | 8 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Lăng chữa cháy D50 | 8 | cái | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 8 | cuộn | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | 8 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D50 | 16 | cái | |
| 54 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | 6 | 1 lỗ khoan | |
| 55 | Bơm chữa cháy động cơ điện, bơm chính: Q=22,5 l/s; H=50mcn | 1 | cái | |
| 56 | Bơm chữa cháy động cơ diezel dự phòng: Q=22,5 l/s; H=50mcn | 1 | cái | |
| 57 | Bơm bù áp, công suất 5,5HP | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | 1 tủ | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 200L | 1 | bể | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100x3.2mm | 0,36 | 100m | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80x2.9mm | 0,04 | 100m | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50x2.9mm | 0,12 | 100m | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25x2.6mm | 0,12 | 100m | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa ty chìm D100 | 2 | cái | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều cánh lật D100 | 2 | cái | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa bi đồng D25 | 4 | cái | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa bi đồng D15 | 3 | cái | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt lơ đồng D15 | 3 | cái | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar | 1 | cái | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le áp suất | 2 | cái | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Khớp chống rung cao su D100 | 4 | cái | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Khớp chống rung cao su D50 | 2 | cái | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D50 | 1 | cái | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt rắc co ren D32/25 mạ kẽm | 2 | cái | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích đặc D100 | 1 | cặp bích | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích rỗng D100 | 16 | cặp bích | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích rỗng D80 | 1 | cặp bích | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích rỗng D50 | 1 | cặp bích | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Tê đều hàn D100 mạ kẽm | 7 | cái | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Tê đều hàn D80 mạ kẽm | 6 | cái | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cút góc hàn D100 mạ kẽm | 16 | cái | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cút góc hàn D80 mạ kẽm | 6 | cái | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cút góc hàn D50 mạ kẽm | 6 | cái | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt côn thu hàn D100/80 mạ kẽm | 6 | cái | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt Lăng chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | 2 | cuộn | |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D65 | 4 | cái | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng TB PCCC, KT 1000x600x200mm | 1 | hộp | |
| 94 | Sơn đường ống cấp nước chữa cháy | 33,284 | 1m2 | |
| 95 | Gia công, Cung cấp, lắp đặt thanh chống đường ống trạm bơm chữa cháy | 0,05 | tấn | |
| 96 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy, cáp ngầm rộng 0,4m, sâu 0,7m | 9,625 | 1m3 | |
| 97 | Đắp đất đường ống chữa cháy, cáp ngầm | 9,625 | m3 | |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,09 | 100m | |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,36 | 100m | |
| 100 | Xà beng | 1 | cái | |
| 101 | Kìm cộng lực | 1 | cái | |
| 102 | Rừu cầm tay | 1 | cái | |
| 103 | Cưa cầm tay | 1 | cái | |
| 104 | Búa | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | 1 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x14W | 1 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 112 | Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | 2 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt cáp điện DSTA 4x16 mm2 | 80 | m | |
| 114 | Lắp đặt cáp điện DSTA 4x10mm2 | 10 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 6 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 3 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống ghen xoắn HDPE D32 | 90 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống gen luồn dây D21 | 9 | m | |
| 119 | Kéo rải dây đồng tiếp địa, D=8mm | 8 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,15 | 100m | |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 126 | Ván khuôn móng cột | 0,0379 | 100m2 | |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,6525 | m3 | |
| 128 | Ván khuôn móng cột | 0,1327 | 100m2 | |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 2,2838 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn móng cột | 0,0045 | 100m2 | |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,027 | m3 | |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 87 | m | |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =16mm | 50 | m | |
| E | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 43,1093 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2587 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng tường rào, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,5426 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,093 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,5232 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,4622 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,302 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,5237 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,99 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,6165 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 263,704 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 263,704 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7187 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 9,11 | m3 | |
| 3 | Lát gạch tezzaro 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 91,1 | m2 | |
| 4 | Sửa nền sân bằng cấp phối đá dăm loại 1 thủ công kết hợp máy | 29,69 | m3 | |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | 24,88 | 10m2 | |
| 6 | Vá mặt sân bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 24,88 | 10m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,0067 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,1445 | m3 | |
| 9 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,3992 | m3 | |
| 10 | Ốp đá bồn cây, vữa XM M75, PCB30 | 1,68 | m2 | |
| G | Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,5356 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0218 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,0274 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,7798 | m3 | |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | 2,809 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 8,22 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 2,16 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,0192 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,384 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0253 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 25,3487 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0845 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,17 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 5,27 | m3 | |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | 5,61 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 51 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 25,5 | m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,1809 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 3,094 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,2898 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 85 | 1cấu kiện | |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 27,7056 | 1m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,4208 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng bể tự hoại | 0,3042 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,054 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0978 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1165 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0592 | tấn | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,0254 | m3 | |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 1,228 | m3 | |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | 5,4885 | m3 | |
| 33 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | 58,512 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,315 | 100m | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | 21 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110mm | 6 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | 0,05 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D160 | 4 | cái | |
| 40 | Keo dán ống | 5 | tuýp | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0924 | 100m3 | |
| H | Hạng mục: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | 59,3985 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,3759 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7852 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,99 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,9799 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,9799 | 100m3/1km | |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0484 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 10,672 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng bể | 0,0564 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,8986 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7321 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 1x2, PCB40 | 20,928 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,7076 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,275 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 15,964 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1786 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1086 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6905 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,238 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn nắp bể | 0,85 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | 1,7544 | tấn | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 15,288 | m3 | |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 71,76 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 84,15 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm bể | 155,91 | m2 | |
| I | Hạng mục: Phá dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 49,4802 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 66,74 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2476 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,45 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện hoa sắt cửa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 4 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,2919 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,1008 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 49,4802 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,948 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 19,3346 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 19,3346 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 28,512 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,0883 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,82 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện hoa sắt cửa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 4 | cấu kiện | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,7872 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,2035 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 26,5768 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,6577 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 23,3745 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 23,3745 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 112,2 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,4204 | tấn | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,75 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,9195 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,3184 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,0823 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 31,5914 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 31,5914 | m3 | |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 45,22 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1429 | tấn | |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,0546 | tấn | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,6075 | m3 | |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 40,89 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2 | tấn | |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,0742 | tấn | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,52 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,1275 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 11,1275 | m3 | |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 41,44 | m2 | |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,184 | tấn | |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,0481 | tấn | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,405 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,405 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 4,405 | m3 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,9184 | m3 | |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,7897 | m3 | |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 5,8565 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 10,5646 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 10,5646 | m3 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,9184 | m3 | |
| 52 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,4659 | m3 | |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,9348 | m3 | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,1844 | m3 | |
| 55 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,3768 | m3 | |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,9661 | m3 | |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,6324 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,4972 | m3 | |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 11,4972 | m3 | |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,7596 | m3 | |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,5214 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,281 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 6,281 | m3 | |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,2434 | 100m | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 106,7574 | m3 | |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,1495 | 100m3 | |
| 67 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | 159 | cấu kiện | |
| 68 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 12 | cấu kiện | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,6156 | m3 | |
| 70 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 4 | cây | |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 129,5528 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T; vận chuyển tiếp 3km | 129,5528 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 10,6858 | 10 tấn/1km | |
| 74 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10,6858 | 10 tấn/1km | |
| 75 | San đất tạo mặt bằng máy ủi 180CV | 2,1495 | 100m3 | |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,715 | m2 | |
| 77 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 78 | Tháo dỡ chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 79 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 4 | bộ | |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,046 | tấn | |
| 82 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 7,6613 | m3 | |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 9,2054 | m3 | |
| 84 | Tháo dỡ trần | 70,32 | m2 | |
| 85 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 70,32 | m2 | |
| 86 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 183,834 | m2 | |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 65,28 | m2 | |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,4525 | m3 | |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,072 | m3 | |
| 90 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 6,64 | m2 | |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 28,0246 | m3 | |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 28,0246 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9668342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.933668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công cải tạo, thi công ép cọc bê tông, thi công đào móng, thi công móng, BTCT toàn khối móng, cột, dầm, sàn, xây móng, xây tường; trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp, thoát nước, sơn….. - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc khác 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNĐ và đã hoàn thành > =70% giá trị khối lượng hợp đồng.- Hoặc 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như đã nêu ở trên, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị là 9.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VNĐ và đã hoàn thành > =70% giá trị khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ giám sát công trình dân dụng tương tự của nhà thầu thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí giám sát của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường | 1 | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc tại hiện trường | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường. | 1 | Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 2 | Máy cắt 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 12 | Máy trộn 80l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 13 | Máy vận thăng 0,8T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 14 | Máy đào 0,8m3 | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 16 | Máy khác | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi