Gói thầu: gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460841-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220316367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giáo dục hàng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-24 16:55:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,214,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08414E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.419.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
E-CDNT 1.2 gói thầu xây dựng
Trường Mẫu giáo Ea Pô, xã Ea Pô, huyện Cư Jút; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trường chính và điểm lẻ 478
90 Ngày
E-CDNT 3 sự nghiệp giáo dục hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, tổ 9, phường Nghĩa Thành, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất Địa chỉ: Tổ 9, phường Nghĩa Thành, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cư Jút;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, tổ 9, phường Nghĩa Thành, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất Địa chỉ: Tổ 9, phường Nghĩa Thành, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất Địa chỉ: Tổ 9, phường Nghĩa Thành, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: Tổ 9, phường Nghĩa Thành, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0949803034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tlinh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V2,8676100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,716100m2
3Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế học sinh để đúng nơi quy định + Tháo dỡ các bảng học + Bốc xếp vận chuyển tôn tháo dỡ bỏ đúng nơi quy địnhChương V8công
4Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văngChương V57,8m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V69,6585m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V71,17m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V26,541m2
8Phá lớp vữa trát trên móngChương V20,034m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V16,65m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V447,2165m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V42,864m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V199,48m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V57,8m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V57,8m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V89,6925m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V71,17m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V26,541m2
18Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V16,65m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V608,079m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V69,405m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V301,6m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V355,85m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V199,48m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V20,034m2
25Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V2m2
26Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏngChương V1T/bộ
27Đóng nẹp chỉ nhựa trần tôn lạnhChương V142,6m
28Sửa chữa, cùm lại hệ thống ống thoát nước máiChương V1T/bộ
29Mài đánh bóng lan can InoxChương V14,31m2
30Vệ sinh nền gạchChương V138,845m2
31Vệ sinh đánh bóng granitoChương V20,74m2
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
33Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V2bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôi 2 hạt chôn ngầmChương V16cái
35Lắp đặt 4 công tắc kết hợp 2 ổ cắmChương V12cái
36Lắp đặt ổ cắm hổn hợp 1 công tắc 1 ổ cắmChương V2cái
37Lắp đặt quạt trần đảoChương V6cái
38Lắp đặt quạt treo tườngChương V4cái
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V14bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,728m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (chiếm 3/4 KL)Chương V0,0691100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Chương V0,576m3
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,1496m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,013tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,113tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V3,5m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Chương V0,724m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V3,472m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,448m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0224100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,024tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V0,036m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0877100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,464m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,0928100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,64m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,164100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,029tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,118tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,0432m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,1808100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,05tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,044tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V4,0394m3
27Gia công và Lắp dựng cửa đi uPVC có khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện)Chương V1,98m2
28Gia công và Lắp dựng cửa sổ uPVC (bao gồm phụ kiện)Chương V9m2
29Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện)Chương V9m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V181m2
31Ổ khóa việt tiệp (3 chìa)Chương V11 bộ
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,26m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,375m2
34Trát móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,92m2
35Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,16m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V16,4m2
37Trát sê nô, mái hắt vữa XM mác 75Chương V10,08m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V8m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V18m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V18m
41Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V6,72m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V16,8m2
43Láng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,48m2
44Láng granitô bậc cấpChương V0,48m2
45Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi vữa XM cát mịn mác 75Chương V0,8m
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75Chương V0,936m3
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Chương V9,52m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương V53m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V38m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V50m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V41m2
52Gia công xà gồ, đà trần thépChương V0,1119tấn
53Lắp dựng xà gồ, đà trần thép0,1119tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,056tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,056tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V12,0271m2
57Thì công trần tôn lạnhChương V9,36m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,1462100m2
59Lắp đặt đèn compactChương V3bộ
60Lắp đặt quạt trần đảoChương V1cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V3cái
62Lắp đặt ô cắm baChương V1cái
63Lắp đặt bảng điện đặt ngầmChương V1hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V50m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V20m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mmChương V20m
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V1cái
C NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V5,2115100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,5181100m2
3Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế học sinh để đúng nơi quy định + Tháo dỡ các bảng học..Chương V5công
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V63,95m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V139,7271m2
6Phá lớp vữa trát móngChương V33,73m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V61,659m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V29,6693m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V880,9609m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V267,0237m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V216,97m2
12Cạo bỏ, đánh bóng lan can InoxChương V40,92m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V63,95m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V63,95m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V173,4571m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V61,659m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V29,6693m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V1.082,347m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V296,693m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V638,0795m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V740,96m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V216,97m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,73m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V10m2
25Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V3m2
26Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏngChương V1T/bộ
27Sửa chữa hệ thống nước phòng vệ sinhChương V1T/bộ
28Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V26cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạt10cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤30AChương V4cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V4cái
33Lắp đặt tủ điện tổngChương V1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V28cái
35Lắp đặt quạt treo tườngChương V24cái
36Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V16bộ
37Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V14bộ
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V17bộ
39Vệ sinh nền gạchChương V351,475m2
40Vệ sinh đánh bóng granitoChương V31,233m2
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V4,1053m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,0411100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,0021100m3/1km
D NHÀ LỚP HỌC THỂ CHẤT
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V2,4732100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,704100m2
3Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văngChương V31,16m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V59,2336m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V30,7011m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V51,784m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V16,08m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V261,0161m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V82,768m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V31,16m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V31,16m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V59,2336m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V30,7011m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V51,784m2
15Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V16,08m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V384,8148m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ249,2293m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V153,5055m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V82,768m2
20Vệ sinh nền gạchChương V96,44m2
21Mài đánh bóng GranitoChương V24,295m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V17,92m2
23Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V8bộ
24Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V4bộ
25Lắp đặt quạt treo tườngChương V4cái
26Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển các loại phế thải tháo dỡ bỏ đùng nơi quy địnhChương V5công
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V2,143m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,0214100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,1072100m3/1km
E NHÀ LỚP HỌC ÂM NHẠC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V2,08100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,3686100m2
3Tháo dỡ trần tôn lạnhChương V154,6m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V41,945m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trongChương V41,8458m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V335,1632m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V62,1m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V80,43m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V41,945m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V41,8458m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V418,954m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V209,725m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V215,829m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,1m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,731m2
16Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏngChương V1T/bộ
17Vệ sinh nền gạchChương V144,32m2
18Làm trần bằng tôn lạnhChương V154,6m2
19Đóng chỉ trần tôn lạnhChương V86,4m
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V6bộ
21Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V3bộ
22Lắp đặt quạt trầnChương V3cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V9cái
24Lắp đặt ổ cắm baChương V3cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V3cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
27Lắp đặt tủ điện tổngChương V1cái
28Lắp đặt bảng nhựaChương V3cái
29Lắp đặt bảng nhựaChương V3cái
F HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO ĐIỂM CHÍNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V20,5451m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V2,935m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V12,8553m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V7,044m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V13,501m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V0,135100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1409100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1387tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,2177m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,378m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V2,7774m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V8,6476m3
13Lõi trụ thép V50x50x5Chương V176,4Kg
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V38,836m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V187,8244m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V37,8m2
17Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V21,6m
18Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp để vẽ tranhChương V453,9849m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V226,9925m2
20Sơn tường bằng sơn dầu và vẽ tranh vào tường đoạn tường rào xây mớiChương V226,9925m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V1,1452100m2
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmChương V1gốc
23Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V29,8m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V24,82m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V210,433m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V669,817m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V140,1m2
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V210,433m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V24,82m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V117,05m2
31Cạo bỏ, vệ sinh mảng tường móng mặt trước ốp gạch Đồng NaiChương V9,84m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,05m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V788,02m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V140,1m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V29,8m2
36Sơn vẽ trang trí trên bảng hai bên cổng chínhChương V26,6m2
37Sửa chữa cánh cửa chính + cửa phụChương V1T/bộ
38Sơn lại mái ngói cổng chính bằng sơn dầuChương V27,4381m2
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V4,0505m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,0405100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,2025100m3/1km
G NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V0,844100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V5,325m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V21,8157m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V39,1956m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V33,88m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V72,096m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V39,1956m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V8,64m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V39,1956m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V78,3912m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,3912m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V72,096m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V72,096m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,38m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V19,41m2
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
17Lắp đặt xí bệtChương V7bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V9cái
19GCLĐ máng tiểu bằng InoxChương V3,25m
H NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM LẺ 478
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V2,0831100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,499100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V78,1778m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trongChương V48,425m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V306,6917m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V172,96m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V78,1778m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V48,425m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V433,2945m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V191,1695m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V242,125m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V172,96m2
13Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏngChương V1T/bộ
14Vệ sinh nền gạchChương V123,28m2
15Đóng chỉ trần tôn lạnhChương V123,05m
16GCLD máng rửa tayChương V3m
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V4bộ
18Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V3bộ
19Lắp đặt quạt trầnChương V2cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V5cái
21Lắp đặt ổ cắm baChương V3cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
23Sửa chữa đường ống cấp nước cho vòi vệ sinhChương V1công
24Thay mới cửa nhựa Đài LoanChương V6,048m2
I CỔNG TƯỜNG RÀO PHÂN HIỆU
1Tháo dỡ hàng rào song sắtChương V62,5866m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V12,678m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V21,0167m3
4Phá dỡ móng đáChương V40,6056m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V29,41m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V13,952m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V31,4981m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,3656100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,545100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,6062tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,1801tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V6,1524m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V10,882m3
14SXLD lõi thép V50x50x5Chương V618,2Kg
15Xây trụ bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V10,358m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V19,3327m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V133,704m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V501,5156m2
19Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V61,6m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V632,7932m2
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V74,3003m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V0,743100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V3,715100m3/1km
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V2,3544m2
25Sửa chữa khung hàng rào sắt thoáng (tận dụng)Chương V1T/bộ
26GCLD cửa cổng chínhChương V13,1285m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V100,7732m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V127,03021m2
29SXLD vẽ bảng tên trườngChương V1bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08414E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.419.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
3 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) 10 Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy hàn điện 01 cái1
4 Máy khoan cầm tay 01 cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->