Gói thầu: gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp giáo dục hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-24 16:55:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,214,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08414E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.419.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây dựng Trường Mẫu giáo Ea Pô, xã Ea Pô, huyện Cư Jút; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trường chính và điểm lẻ 478 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | sự nghiệp giáo dục hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất
Địa chỉ: Tổ 9, phường Nghĩa Thành, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút
+ Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: Tổ 9, phường Nghĩa Thành, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0949803034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tlinh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,8676 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,716 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế học sinh để đúng nơi quy định + Tháo dỡ các bảng học + Bốc xếp vận chuyển tôn tháo dỡ bỏ đúng nơi quy định | Chương V | 8 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văng | Chương V | 57,8 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 69,6585 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 71,17 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 26,541 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trên móng | Chương V | 20,034 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 16,65 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 447,2165 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 42,864 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 199,48 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V | 57,8 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 57,8 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 89,6925 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 71,17 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 26,541 | m2 |
| 18 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V | 16,65 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 608,079 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 69,405 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 301,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 355,85 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 199,48 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 20,034 | m2 |
| 25 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V | 2 | m2 |
| 26 | Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏng | Chương V | 1 | T/bộ |
| 27 | Đóng nẹp chỉ nhựa trần tôn lạnh | Chương V | 142,6 | m |
| 28 | Sửa chữa, cùm lại hệ thống ống thoát nước mái | Chương V | 1 | T/bộ |
| 29 | Mài đánh bóng lan can Inox | Chương V | 14,31 | m2 |
| 30 | Vệ sinh nền gạch | Chương V | 138,845 | m2 |
| 31 | Vệ sinh đánh bóng granito | Chương V | 20,74 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 hạt chôn ngầm | Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt 4 công tắc kết hợp 2 ổ cắm | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm hổn hợp 1 công tắc 1 ổ cắm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 14 | bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (chiếm 3/4 KL) | Chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,1496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,013 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,113 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 3,5 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V | 0,724 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V | 3,472 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,036 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,464 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,029 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,118 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,0432 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,05 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,044 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0394 | m3 |
| 27 | Gia công và Lắp dựng cửa đi uPVC có khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 1,98 | m2 |
| 28 | Gia công và Lắp dựng cửa sổ uPVC (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 9 | m2 |
| 29 | Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) | Chương V | 9 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 18 | 1m2 |
| 31 | Ổ khóa việt tiệp (3 chìa) | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,26 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,375 | m2 |
| 34 | Trát móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,92 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,16 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,4 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt vữa XM mác 75 | Chương V | 10,08 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 8 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,72 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,8 | m2 |
| 43 | Láng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,48 | m2 |
| 44 | Láng granitô bậc cấp | Chương V | 0,48 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 0,8 | m |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Chương V | 0,936 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V | 9,52 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 53 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 38 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 50 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 41 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Chương V | 0,1119 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | 0,1119 | tấn | |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,056 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,056 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 12,027 | 1m2 |
| 57 | Thì công trần tôn lạnh | Chương V | 9,36 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn compact | Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bảng điện đặt ngầm | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 5,2115 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,5181 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế học sinh để đúng nơi quy định + Tháo dỡ các bảng học.. | Chương V | 5 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 63,95 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 139,7271 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát móng | Chương V | 33,73 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 61,659 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 29,6693 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 880,9609 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 267,0237 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 216,97 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ, đánh bóng lan can Inox | Chương V | 40,92 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V | 63,95 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 63,95 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 173,4571 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 61,659 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 29,6693 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 1.082,347 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 296,693 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 638,0795 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 740,96 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 216,97 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,73 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10 | m2 |
| 25 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V | 3 | m2 |
| 26 | Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏng | Chương V | 1 | T/bộ |
| 27 | Sửa chữa hệ thống nước phòng vệ sinh | Chương V | 1 | T/bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 17 | bộ |
| 39 | Vệ sinh nền gạch | Chương V | 351,475 | m2 |
| 40 | Vệ sinh đánh bóng granito | Chương V | 31,233 | m2 |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 4,1053 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,0021 | 100m3/1km |
| D | NHÀ LỚP HỌC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,4732 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trên sê nô, ô văng | Chương V | 31,16 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 59,2336 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 30,7011 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 51,784 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 16,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 261,0161 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 82,768 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V | 31,16 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 31,16 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 59,2336 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 30,7011 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 51,784 | m2 |
| 15 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 16,08 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 384,8148 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 249,2293 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 153,5055 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 82,768 | m2 |
| 20 | Vệ sinh nền gạch | Chương V | 96,44 | m2 |
| 21 | Mài đánh bóng Granito | Chương V | 24,295 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,92 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển các loại phế thải tháo dỡ bỏ đùng nơi quy định | Chương V | 5 | công |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 2,143 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,1072 | 100m3/1km |
| E | NHÀ LỚP HỌC ÂM NHẠC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,08 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,3686 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Chương V | 154,6 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 41,945 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong | Chương V | 41,8458 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 335,1632 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 62,1 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V | 80,43 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 41,945 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 41,8458 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 418,954 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 209,725 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 215,829 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,1 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,731 | m2 |
| 16 | Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏng | Chương V | 1 | T/bộ |
| 17 | Vệ sinh nền gạch | Chương V | 144,32 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tôn lạnh | Chương V | 154,6 | m2 |
| 19 | Đóng chỉ trần tôn lạnh | Chương V | 86,4 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bảng nhựa | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bảng nhựa | Chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 20,545 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V | 2,935 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 12,8553 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 7,044 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 13,501 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1409 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,2177 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,378 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 2,7774 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,6476 | m3 |
| 13 | Lõi trụ thép V50x50x5 | Chương V | 176,4 | Kg |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 38,836 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 187,8244 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 37,8 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 21,6 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp để vẽ tranh | Chương V | 453,9849 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 226,9925 | m2 |
| 20 | Sơn tường bằng sơn dầu và vẽ tranh vào tường đoạn tường rào xây mới | Chương V | 226,9925 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 1,1452 | 100m2 |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V | 1 | gốc |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 29,8 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 24,82 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 210,433 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 669,817 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 140,1 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 210,433 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 24,82 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 117,05 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ, vệ sinh mảng tường móng mặt trước ốp gạch Đồng Nai | Chương V | 9,84 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,05 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 788,02 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,1 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 29,8 | m2 |
| 36 | Sơn vẽ trang trí trên bảng hai bên cổng chính | Chương V | 26,6 | m2 |
| 37 | Sửa chữa cánh cửa chính + cửa phụ | Chương V | 1 | T/bộ |
| 38 | Sơn lại mái ngói cổng chính bằng sơn dầu | Chương V | 27,438 | 1m2 |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 4,0505 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,2025 | 100m3/1km |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,844 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5,325 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 21,8157 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 39,1956 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 33,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 72,096 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 39,1956 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 8,64 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 39,1956 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 78,3912 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,3912 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 72,096 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 72,096 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,38 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 19,4 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | cái |
| 19 | GCLĐ máng tiểu bằng Inox | Chương V | 3,25 | m |
| H | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM LẺ 478 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,0831 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,499 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 78,1778 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong | Chương V | 48,425 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 306,6917 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 172,96 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 78,1778 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 48,425 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 433,2945 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 191,1695 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 242,125 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 172,96 | m2 |
| 13 | Sửa chữa cửa đi + cửa sổ bị hư hỏng | Chương V | 1 | T/bộ |
| 14 | Vệ sinh nền gạch | Chương V | 123,28 | m2 |
| 15 | Đóng chỉ trần tôn lạnh | Chương V | 123,05 | m |
| 16 | GCLD máng rửa tay | Chương V | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Sửa chữa đường ống cấp nước cho vòi vệ sinh | Chương V | 1 | công |
| 24 | Thay mới cửa nhựa Đài Loan | Chương V | 6,048 | m2 |
| I | CỔNG TƯỜNG RÀO PHÂN HIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Chương V | 62,5866 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 12,678 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 21,0167 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng đá | Chương V | 40,6056 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 29,4 | 1m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V | 13,952 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 31,4981 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,3656 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,6062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1801 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,1524 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 10,882 | m3 |
| 14 | SXLD lõi thép V50x50x5 | Chương V | 618,2 | Kg |
| 15 | Xây trụ bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,358 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 19,3327 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 133,704 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 501,5156 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 61,6 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 632,7932 | m2 |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 74,3003 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V | 0,743 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 3,715 | 100m3/1km |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,3544 | m2 |
| 25 | Sửa chữa khung hàng rào sắt thoáng (tận dụng) | Chương V | 1 | T/bộ |
| 26 | GCLD cửa cổng chính | Chương V | 13,1285 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 100,7732 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 127,0302 | 1m2 |
| 29 | SXLD vẽ bảng tên trường | Chương V | 1 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08414E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.419.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.419.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) | 10 | Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 01 cái | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | 01 cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi