Gói thầu: gói thầu số 2a. xây lắp mới công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450139-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU LÀO CAI
Tên gói thầu gói thầu số 2a. xây lắp mới công trình
Số hiệu KHLCNT 20220409760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-24 16:54:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,155,723,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cấp chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cấp chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn BT 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi BT 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan điện 4,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU LÀO CAI
E-CDNT 1.2 gói thầu số 2a. xây lắp mới công trình
Công trình Petrolimex - Cửa hàng 57 phường Nam Cường
120 Ngày
E-CDNT 3 vốn tự có của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai, Số 495, Đ.Hoàng Liên, P.Kim Tân, TP.Lào Cai Điện thoại: (0214) 3841 896 Fax: (0214) 3686 626
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV công nghệ xây dựng Petrolimex; Trung tâm TVGS&QLDA tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng QLKT-XDCB Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU LÀO CAI , địa chỉ: Số nhà 495, đường Hoàng Liên, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai, Số 495, Đ.Hoàng Liên, P.Kim Tân, TP.Lào Cai Điện thoại: (0214) 3841 896 Fax: (0214) 3686 626


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai, Số 495, Đ.Hoàng Liên, P.Kim Tân, TP.Lào Cai Điện thoại: (0214) 3841 896 Fax: (0214) 3686 626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Dương Tuấn Dũng- số 495 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai; ĐT 02143842979; Fax 02143686626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty tự thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM
B Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
3Bê tông móng, bê tông thương phẩm rộng ≤250cm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,654m3
4Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,654m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
10Bê tông cột TD >0,1m2, bê tông thương phẩm chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
11Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
14Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,071tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,278tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3/1km
C Khung cột
1Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,645m3
2Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,645m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
5Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,107tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,459tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
D Phần thân + mái
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,243tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,243tấn
5Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,722tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,722tấn
8Bulong M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
9Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,663tấn
10Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,663tấn
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V13,911tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V13,911tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V440,0321m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTôn Hoa Sen hoặc tiêu chuẩn tương đương5,806100m2
15Máng thu nước Inox 201 dày 0,4ly52,94m
16Đóng trần bằng tấm nhôm Austrong G200, dày 0,6, màu ghi sángChủ đầu tư cấp vật tư tấm trần nhôm + khung xương5,944100m2
E Đảo Bơm
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3631m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,099m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,889m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chủ đầu tư cấp vật tư gạch4,86m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,391m2
6Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,049m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,49m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn màu vàng, đen theo nhận diện Petrolimex46,881m2
F NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,73m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,563m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,402m3
5Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,965m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,49tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,123tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,737tấn
13Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629m3
15Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,029tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,314tấn
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3/1km
G Khung cột.
1Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
2Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
3Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,072m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,119tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,542tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,021tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
12Bu lông M20 L900Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
H Dầm
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,529m3
2Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,529m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,121tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,722tấn
I Sàn mái
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,605m3
2Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,605m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,689100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương2,028tấn
J Lanh tô
1Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,03tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,1tấn
K Xà gồ liên kết.
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chủ đầu tư cấp vật tư gạch3,504m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,088tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,8651m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45Tôn Hoa Sen hoặc tiêu chuẩn tương đương1,121100m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V53,056m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,056m2
L Hoàn thiện:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chủ đầu tư cấp vật tư gạch4,16m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chủ đầu tư cấp vật tư gạch46,947m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V311,402m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V211,07m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,9m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,26m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V480,302m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,33m2
M Phần nền
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,805m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Ceramic hoặc tiêu chuẩn tương đương97,794m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Ceramic hoặc tiêu chuẩn tương đương12,038m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Ceramic hoặc tiêu chuẩn tương đương34,128m2
6Vách composite chịu ẩm4,46m2
7Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm, độ dày nhôm 1,2ly, sơn tĩnh điện, khóa tay gạtViệt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương17,82m2
8Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm độ dày nhôm 1,2ly, sơn tĩnh điện, khóa tay gạtViệt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương20,08m2
9Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm, sơn tĩnh điệnViệt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương10,914m2
N ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG + HÀO CÔNG NGHỆ
O ĐƯỜNG BÊ TÔNG M250
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,662100m3
2Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23,31100m2
3Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V481,1m3
4Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V481,1m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,811100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,811100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,708tấn
8Xoa phẳng bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.408,7m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45210m
10Bê tông viên bó vỉa, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
13Lắp đặt bó vỉa hè, đường, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
P HÀO CÔNG NGHỆ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,26m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
Q Tấm đan rãnh
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V37,08100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,659tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK >10mmThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,688tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V921cấu kiện
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3/1km
R KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU
S Chống nổi bể
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,803100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3/1km
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,705m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
T Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,422tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,154tấn
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chủ đầu tư cấp gạch3,935m3
4Nắp inox hố họng nhập và thu hồi hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Nắp gang chịu lực hố van tải trọng 40 tấn, KT: 1100x1100Có hồ sơ CO, CQ4cái
6Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bểMô tả kỹ thuật theo chương V4công
7Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
8Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V6công
9Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
10Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,449m2
12Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,215m2
U TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,71m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chủ đầu tư cấp gạch18,564m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chủ đầu tư cấp gạch8,294m3
5Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc TC tương đương0,526tấn
V Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chủ đầu tư cấp gạch16,958m3
2Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chủ đầu tư cấp gạch2,406m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V627,07m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,938m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V638,008m2
W HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
X Lắp đặt đường ống công nghệ
1Ống thép đúc 3'' (D88.9x5.49)Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương70,35m
2Ống thép đúc 2'' (D60.3x3.91)Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương100,5m
3Ống thép đúc 1.1/2 (D48.3x3.68)Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương361,8m
4Làm sạch bề mặt kim loại, sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V93,0731m2
5Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống D88.9 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
6Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống D60.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
7Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống D48.3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
8Van chặn nối ren 3''Kitz Nhật hoặc TC tương đương4cái
9Thiết bị nhập kín 3'' nối renMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Van cầu nối ren 2''Kitz Nhật hoặc TC tương đương4cái
11Van chặn 1.1/2'' nối bích Py 10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Van Crepin 1.1/2'' nối renKitz Nhật hoặc TC tương đương10cái
13Thiết bị thu hồi hơi 2''Việt Nam4cái
14Van thở thu hồi hơi 2''Mỹ hoặc TC tương đương4cái
15Lắp đặt van chặn 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt họng nhập kín 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt van chặn 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van chặn 1-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt van CrepinMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt họng thu hồi hơi 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt van thởMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cổ nối đo dầu 4'' (ống 114x4,37 L=0,35m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Nắp + cổ lỗ đo dầu 4''Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Y Lắp đặt bích:
1Bích nối 4"Py 104cái
2Bích bịt 4"Py 104cái
3Bích thép nối 1.1/2''Py 10116cái
4Bích thép nối 2''Py 1016cái
5Bích thép nối 3''Py 108cái
6Lắp Bích thép nối 4''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
7Lắp Bích thép bit 4''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
8Lắp Bích thép nối 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V116cặp bích
9Lắp Bích thép nối 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
10Lắp Bích thép nối 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
Z Lắp đặt tê, cút, thót thép:
1Cút đúc 90-3'' (D88.9x5.49)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Cút đúc 90-2'' (D60.3x3.91)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Cút đúc 45-3'' (D88.9x5.49)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cút đúc 45-2'' (D60.3x3.91)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cút đúc 45- 1.1/2'' (D48.3x3.68)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cút đúc 90- 1.1/2'' (D48.3x3.68)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
7Cút đúc 112- 1.1/2'' (D48.3x3.68)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Tê 2x2'' (D60.3x3.91)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cút thép 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt cút thép 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt cút thép 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút thép 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt cút đúc 45- 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt cút thép 90 ống 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
15Lắp đặt cút đúc 112- 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt tê thép 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AA Lắp đặt bích treo:
1Bích treo ống xuất fi50x160Py 1010cái
2Bích treo ống nhập fi91x160Py 104cái
3Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x160Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
4Lắp đặt bích treo ống nhập fi90x160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
5Bu lông inox, ê cu M16x90 + đệmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Bu lông inox, ê cu M16x85+ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
7Bu lông inox, ê cu M14x70 + đệmMô tả kỹ thuật theo chương V348bộ
8Bu lông inox, ê cu M12x55 + đệmMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
9Đệm bích amiang dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195m2
10Thử tải bể chứa bằng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
11Thử áp lực đường ống 1.1/2"(D48.3x3.68)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 lần thử
12Thử áp lực đường ống 2"(D60.3x3.91)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 lần thử
13Thử áp lực đường ống 3" (D88.9x5.49)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 lần thử
14Nhân công thử đường kính ống được công thêmMô tả kỹ thuật theo chương V7,95công
AB HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC , BỂ CHỨA VÀ PCCC
AC Thiết bị
1Lắp đặt xí bệtVigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhVigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương3cái
3Lắp đặt hộp giấy vệ sinhVigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương3cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + ống thảiVigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiVigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương2bộ
6Lắp đặt gương soiVigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương2cái
7Lắp đặt kệ kínhVigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương2cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AD Cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt van chặn PPR ĐK 32Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
2Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D32Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương0,8100 m
3Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương0,06100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương6cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D32Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D20Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương2cái
8Lắp đặt cút ren trong PPR D20Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
9Tê PPR D32x20Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương3cái
AE Tê PPR ren trong D32x20
1Nút bịt PPR D32Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương2cái
2Lắp đặt CB PPR D32x20Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương1cái
AF Mặt bằng thoát nước
1Đào móng ,chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 2Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 class 2Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương1,12100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương0,08100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương0,04100m
AG Lắp đặt cút 45độ uPVC D110
1Lắp đặt cút 45 độ uPVC D90Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
2Lắp đặt tê cong uPVC D90x60Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương2cái
3Lắp đặt tê cong uPVC D90x42Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
4Lắp đặt tê cong uPVC D110Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
5Lắp đặt Y thu uPVC D90x60Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương2cái
6Lắp đặt Y thu uPVC D90x42Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương2cái
7Lắp đặt cút uPVC D110Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương13cái
8Lắp đặt cút uPVC D60Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương3cái
9Lắp đặt cút uPVC D42Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
10Lắp nút bịt uPVC D110Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương1cái
11Lắp nút bịt uPVC D90Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương1cái
12Cầu chắn rác D110Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương13cái
13Đai giữ ống D110Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương37
14Lắp đặt tê uPVC D110Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương2cái
AH Bể phốt
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
AI Nắp tấm đan:
1Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
5Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chủ đầu tư cấp gạch1,349m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,975m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,671m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,646m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,766m3
AJ Vận chuyển cách công trường 2km:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3/1km
AK Hố ga
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,009m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,297m3
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
AL Nắp tấm đan:
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chủ đầu tư cấp vật tư gạch1m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,791m3
AM Vận chuyển cách công trường 2km:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3/1km
AN Bể lắng gạn dầu
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
AO Nắp tấm đan:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
3Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
5Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chủ đầu tư cấp vật tư gạch2,858m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m2
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,054m3
AP Vận chuyển đất cách công trình 2km:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3/1km
AQ Rãnh thu dầu B150 đan thép:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,125m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,938m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
4Gia công các kết cấu thép rãnh thu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,34tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,731m2
6Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V2,34tấn
AR Phần thiết bị PCCC ban đầu:
1Bình xe đẩy MFZT 35kgCó tem và giấy kiểm định1bình
2Bình bột MFZ 4kgCó tem và giấy kiểm định24bình
3Chăn sợiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Bình CO2 MT5Có tem và giấy kiểm định2bình
5Biển cấm lửa, cấm hút thuốc bằng đề can KT: 0,45x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Nội quy, tiêu lệnh PCCC KT: 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Thùng nước, xô tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AS HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA
AT TỦ ĐIỆN TỔNG
1Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cầu dao hộp đảo chiều 100A 3pha 4 cực 660V 318x171x408Việt Nam1cái
4Aptomat 3 pha 3 cực 60A MCCB-3PLG hoặc tiêu chuẩn tương đương1cái
5Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB-3PSino hoặc tiêu chuẩn tương đương8cái
6Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2PSino hoặc tiêu chuẩn tương đương2cái
7Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2PSino hoặc tiêu chuẩn tương đương13cái
8Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2PSino hoặc tiêu chuẩn tương đương18cái
9Aptomat 1 pha cực 25A MCB-1PSino hoặc tiêu chuẩn tương đương1cái
10Aptomat 1 pha cực 20A MCB-1PSino hoặc tiêu chuẩn tương đương8cái
11Aptomat 1 pha cực 16A MCB-1PSino hoặc tiêu chuẩn tương đương2cái
12Aptomat 1 pha cực 10A MCB-1PSino hoặc tiêu chuẩn tương đương5cái
13Đèn báo pha (3 bóng)Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương0,25 đèn
14Lắp đặt bộ vôn kếSino hoặc tiêu chuẩn tương đương1cái
15Lắp đặt công tắc chuyển mạchSino hoặc tiêu chuẩn tương đương1cái
16Cầu trì 2ASino hoặc tiêu chuẩn tương đương1hộp
AU TỔNG MẶT BÀNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC:
1Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA (4x16)Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương100m
2Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x2,5 mm2Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương310m
3Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2,5 mm2Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương310m
4Lắp đặt cáp CXV/DSTA (2x4)+E4 mm2Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương75m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 100x4,78Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,35100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80x3,96Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,15100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65x3,91Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,12100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50x3,91Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,8100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40x3,68Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,15100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25x2,6Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,7100m
11Mốc cảnh báo hướng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Hố chuyển hướng kèm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AV Hào chôn cáp:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
2Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
AW VẬT TƯ ĐIỆN MCCB:
1Đèn led cao áp 150W IP66Chủ đầu tư cấp vật tư bóng điện9bộ
2Lắp Cần đèn cao áp cao 2m vươn 1,5mChủ đầu tư cấp vật tư cần đèn91 cần đèn
3Đèn led panel 50Wx300x1200 IP44Chủ đầu tư cấp vật tư bóng điện24bộ
4Lắp đặt dây CXV (2x2.5)mm2+E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
5Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
6Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
AX VẬT TƯ ĐIỆN NHÀ BÁN HÀNG:
1Đèn tuýp led tube đơn 1,2x18W-220VDuhal hoặc tiêu chuẩn tương đương2bộ
2Đèn +máng tán quang lắp nổi 2x1,2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Đèn ốp trần D200-18WW/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt quạt trần + triết ápVinawin hoặc tiêu chuẩn tương đương5cái
5Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Công tắc 1 chiều đơn chìm tườngSino hoặc tiêu chuẩn tương đương5cái
7Công tắc 1 chiều đôi chìm tườngSino hoặc tiêu chuẩn tương đương3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tườngSino hoặc tiêu chuẩn tương đương25cái
9Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 2 modul)Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương1hộp
10Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul)Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương5hộp
11Lắp đặt dây CVV (2x6)mm2+E6Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương12m
12Lắp đặt dây CVV (2x4)mm2+E4Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương40m
13Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2+E2.5Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương140m
14Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương130m
15Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Công tơ điện 3 pha trực tiếp 3x30/60A, 220/380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AY Tiếp địa
1Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
2Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
3Kéo rải dây tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
4Hộp tiếp địa chống tĩnh điệnChủ đầu tư cấp hộp tiếp địa1cái
AZ Kẹp kiểm tra KZ (4 bộ):
1Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
2Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Tấm chì lá 40x120, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
BA Chống sét, tiếp địa chống sét:
1Lắp đặt Kim thu sét D18 - H=1,0m đầu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Kéo rải dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
BB Cột thu sét H=6m:
1Bê tông đế cột M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
2Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
3Sản xuất cột thu sét bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
4Lắp cột thu sét thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,9061m2
6Bu lông M18x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BC HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA & CAMERA
BD Tuyến tự động hóa ra bể:
1Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễuCadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương125m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Fi 65x3Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương0,3100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,3100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương3cái
6Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-40Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương3cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
9Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương3cái
10Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D65Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương2cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương1cái
12Ống bảo hộ que đo + lắp đặt (ống thép D114x4,78 L=0,5m/cái)Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
13Hộp cầu đấu phòng nổ + lắp đặtHòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
14Ống cao su lõi thép D25 + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BE Tuyến tự động hóa ra cột bơm:
1Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễuCadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương130m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương0,65100m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương11cái
4Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương8cái
5Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương8cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương7cái
7Lắp đặt ống thép xoắn mềm D20Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương8m
BF Tuyến tự động hóa ra pos:
1Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương25m
2Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương25m
3Lắp đặt dây điện thoại 4x0,5mm2Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương25m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,22100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương4cái
6Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương1cái
7Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương1cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương1cái
9Bộ chân đế lắp đặt POSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BG HỆ THỐNG CAMERA:
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V101 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị đầu ghi IP 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương355m
4Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương85m
5Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D32Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương80m
BH RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT QUA ĐƯỜNG
BI Rãnh BTCT chịu lực
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,049100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,298m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,356100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,105tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương0,493tấn
BJ Tấm đan rãnh:
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,966tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1981 cấu kiện
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V64,32m3
BK Vận chuyển đất cách công trình 2km:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,406100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,406100m3/1km
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng53
2 Đội trưởng thi công, 1 có bằng cấp chuyên ngành xây dựng53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn viên 1 có bằng cấp chuyên ngành xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ô tô tự đổ 7T Sở hữu hoặc đi thuê1
2 Cần trục ô tô 10T Sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn BT 1kw Sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi BT 1,5 kw Sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kw Sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy cắt uốn thép 5 kw Sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn điện 23kw Sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy khoan điện 4,5 kw Sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn BT 250 lít Sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy vận thăng 0,8T Sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn nhiệt Sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy mài 2,7KW Sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy đào Sở hữu hoặc đi thuê1
14 Đầm cóc Sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->