Gói thầu: gói thầu số 2a. xây lắp mới công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU LÀO CAI |
| Tên gói thầu | gói thầu số 2a. xây lắp mới công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-24 16:54:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,155,723,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cấp chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cấp chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn BT 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi BT 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan điện 4,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU LÀO CAI |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 2a. xây lắp mới công trình Công trình Petrolimex - Cửa hàng 57 phường Nam Cường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai, Số 495, Đ.Hoàng Liên, P.Kim Tân, TP.Lào Cai
Điện thoại: (0214) 3841 896 Fax: (0214) 3686 626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Dương Tuấn Dũng- số 495 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai; ĐT 02143842979; Fax 02143686626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty tự thực hiện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm rộng ≤250cm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,654 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,654 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD >0,1m2, bê tông thương phẩm chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,278 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3/1km |
| C | Khung cột | |||
| 1 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,645 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,645 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,459 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| D | Phần thân + mái | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 5 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,722 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,722 | tấn |
| 8 | Bulong M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 9 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,911 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,911 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,032 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Tôn Hoa Sen hoặc tiêu chuẩn tương đương | 5,806 | 100m2 |
| 15 | Máng thu nước Inox 201 dày 0,4ly | 52,94 | m | |
| 16 | Đóng trần bằng tấm nhôm Austrong G200, dày 0,6, màu ghi sáng | Chủ đầu tư cấp vật tư tấm trần nhôm + khung xương | 5,944 | 100m2 |
| E | Đảo Bơm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chủ đầu tư cấp vật tư gạch | 4,86 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,391 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn màu vàng, đen theo nhận diện Petrolimex | 46,881 | m2 |
| F | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,563 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,402 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,965 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,49 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,123 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,737 | tấn |
| 13 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,314 | tấn |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3/1km |
| G | Khung cột. | |||
| 1 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,119 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,542 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,021 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Bu lông M20 L900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | Dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,121 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,722 | tấn |
| I | Sàn mái | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,605 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,605 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2,028 | tấn |
| J | Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,03 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,1 | tấn |
| K | Xà gồ liên kết. | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chủ đầu tư cấp vật tư gạch | 3,504 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,088 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,865 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45 | Tôn Hoa Sen hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1,121 | 100m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,056 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,056 | m2 |
| L | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chủ đầu tư cấp vật tư gạch | 4,16 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chủ đầu tư cấp vật tư gạch | 46,947 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,402 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,07 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,9 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,26 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,302 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,33 | m2 |
| M | Phần nền | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,805 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Ceramic hoặc tiêu chuẩn tương đương | 97,794 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Ceramic hoặc tiêu chuẩn tương đương | 12,038 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Ceramic hoặc tiêu chuẩn tương đương | 34,128 | m2 |
| 6 | Vách composite chịu ẩm | 4,46 | m2 | |
| 7 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm, độ dày nhôm 1,2ly, sơn tĩnh điện, khóa tay gạt | Việt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương | 17,82 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm độ dày nhôm 1,2ly, sơn tĩnh điện, khóa tay gạt | Việt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương | 20,08 | m2 |
| 9 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm, sơn tĩnh điện | Việt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương | 10,914 | m2 |
| N | ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG + HÀO CÔNG NGHỆ | |||
| O | ĐƯỜNG BÊ TÔNG M250 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,1 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,811 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,811 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 8 | Xoa phẳng bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.408,7 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,452 | 10m |
| 10 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| P | HÀO CÔNG NGHỆ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| Q | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,659 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK >10mm | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,688 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3/1km |
| R | KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU | |||
| S | Chống nổi bể | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,705 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| T | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,422 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,154 | tấn |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chủ đầu tư cấp gạch | 3,935 | m3 |
| 4 | Nắp inox hố họng nhập và thu hồi hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Nắp gang chịu lực hố van tải trọng 40 tấn, KT: 1100x1100 | Có hồ sơ CO, CQ | 4 | cái |
| 6 | Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 7 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 8 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,449 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | m2 |
| U | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chủ đầu tư cấp gạch | 18,564 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chủ đầu tư cấp gạch | 8,294 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc TC tương đương | 0,526 | tấn |
| V | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chủ đầu tư cấp gạch | 16,958 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chủ đầu tư cấp gạch | 2,406 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,07 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,938 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,008 | m2 |
| W | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| X | Lắp đặt đường ống công nghệ | |||
| 1 | Ống thép đúc 3'' (D88.9x5.49) | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 70,35 | m |
| 2 | Ống thép đúc 2'' (D60.3x3.91) | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 100,5 | m |
| 3 | Ống thép đúc 1.1/2 (D48.3x3.68) | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 361,8 | m |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại, sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,073 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống D88.9 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống D60.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống D48.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 8 | Van chặn nối ren 3'' | Kitz Nhật hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 9 | Thiết bị nhập kín 3'' nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Van cầu nối ren 2'' | Kitz Nhật hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 11 | Van chặn 1.1/2'' nối bích Py 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Van Crepin 1.1/2'' nối ren | Kitz Nhật hoặc TC tương đương | 10 | cái |
| 13 | Thiết bị thu hồi hơi 2'' | Việt Nam | 4 | cái |
| 14 | Van thở thu hồi hơi 2'' | Mỹ hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt họng nhập kín 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn 1-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van Crepin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng thu hồi hơi 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van thở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cổ nối đo dầu 4'' (ống 114x4,37 L=0,35m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Y | Lắp đặt bích: | |||
| 1 | Bích nối 4" | Py 10 | 4 | cái |
| 2 | Bích bịt 4" | Py 10 | 4 | cái |
| 3 | Bích thép nối 1.1/2'' | Py 10 | 116 | cái |
| 4 | Bích thép nối 2'' | Py 10 | 16 | cái |
| 5 | Bích thép nối 3'' | Py 10 | 8 | cái |
| 6 | Lắp Bích thép nối 4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 7 | Lắp Bích thép bit 4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 8 | Lắp Bích thép nối 1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cặp bích |
| 9 | Lắp Bích thép nối 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 10 | Lắp Bích thép nối 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| Z | Lắp đặt tê, cút, thót thép: | |||
| 1 | Cút đúc 90-3'' (D88.9x5.49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Cút đúc 90-2'' (D60.3x3.91) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Cút đúc 45-3'' (D88.9x5.49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút đúc 45-2'' (D60.3x3.91) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút đúc 45- 1.1/2'' (D48.3x3.68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút đúc 90- 1.1/2'' (D48.3x3.68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 7 | Cút đúc 112- 1.1/2'' (D48.3x3.68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê 2x2'' (D60.3x3.91) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép 45o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút đúc 45- 1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép 90 ống 1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút đúc 112- 1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AA | Lắp đặt bích treo: | |||
| 1 | Bích treo ống xuất fi50x160 | Py 10 | 10 | cái |
| 2 | Bích treo ống nhập fi91x160 | Py 10 | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi90x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 5 | Bu lông inox, ê cu M16x90 + đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Bu lông inox, ê cu M16x85+ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 7 | Bu lông inox, ê cu M14x70 + đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | bộ |
| 8 | Bu lông inox, ê cu M12x55 + đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 9 | Đệm bích amiang dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m2 |
| 10 | Thử tải bể chứa bằng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 11 | Thử áp lực đường ống 1.1/2"(D48.3x3.68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 lần thử |
| 12 | Thử áp lực đường ống 2"(D60.3x3.91) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lần thử |
| 13 | Thử áp lực đường ống 3" (D88.9x5.49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lần thử |
| 14 | Nhân công thử đường kính ống được công thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | công |
| AB | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC , BỂ CHỨA VÀ PCCC | |||
| AC | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Vigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Vigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Vigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + ống thải | Vigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Vigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Vigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Vigaracera hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AD | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn PPR ĐK 32 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE D32 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR D32x20 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 3 | cái |
| AE | Tê PPR ren trong D32x20 | |||
| 1 | Nút bịt PPR D32 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt CB PPR D32x20 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | cái |
| AF | Mặt bằng thoát nước | |||
| 1 | Đào móng ,chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 2 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 class 2 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,04 | 100m |
| AG | Lắp đặt cút 45độ uPVC D110 | |||
| 1 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC D90 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê cong uPVC D90x60 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê cong uPVC D90x42 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê cong uPVC D110 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y thu uPVC D90x60 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y thu uPVC D90x42 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D110 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 13 | cái |
| 13 | Đai giữ ống D110 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 37 | |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Tiền Phong, Deco hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | cái |
| AH | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| AI | Nắp tấm đan: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chủ đầu tư cấp gạch | 1,349 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,975 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,671 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,646 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | m3 |
| AJ | Vận chuyển cách công trường 2km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3/1km |
| AK | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| AL | Nắp tấm đan: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chủ đầu tư cấp vật tư gạch | 1 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,791 | m3 |
| AM | Vận chuyển cách công trường 2km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3/1km |
| AN | Bể lắng gạn dầu | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| AO | Nắp tấm đan: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chủ đầu tư cấp vật tư gạch | 2,858 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | m3 |
| AP | Vận chuyển đất cách công trình 2km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3/1km |
| AQ | Rãnh thu dầu B150 đan thép: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,938 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 4 | Gia công các kết cấu thép rãnh thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,73 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | tấn |
| AR | Phần thiết bị PCCC ban đầu: | |||
| 1 | Bình xe đẩy MFZT 35kg | Có tem và giấy kiểm định | 1 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ 4kg | Có tem và giấy kiểm định | 24 | bình |
| 3 | Chăn sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Bình CO2 MT5 | Có tem và giấy kiểm định | 2 | bình |
| 5 | Biển cấm lửa, cấm hút thuốc bằng đề can KT: 0,45x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC KT: 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Thùng nước, xô tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AS | HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA | |||
| AT | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu dao hộp đảo chiều 100A 3pha 4 cực 660V 318x171x408 | Việt Nam | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực 60A MCCB-3P | LG hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB-3P | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 8 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2P | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2P | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 13 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2P | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 18 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha cực 25A MCB-1P | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha cực 20A MCB-1P | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 8 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha cực 16A MCB-1P | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha cực 10A MCB-1P | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 5 | cái |
| 13 | Đèn báo pha (3 bóng) | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt bộ vôn kế | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | cái |
| 16 | Cầu trì 2A | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | hộp |
| AU | TỔNG MẶT BÀNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA (4x16) | Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x2,5 mm2 | Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương | 310 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2,5 mm2 | Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương | 310 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA (2x4)+E4 mm2 | Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 100x4,78 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80x3,96 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65x3,91 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50x3,91 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40x3,68 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25x2,6 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,7 | 100m |
| 11 | Mốc cảnh báo hướng cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Hố chuyển hướng kèm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AV | Hào chôn cáp: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| AW | VẬT TƯ ĐIỆN MCCB: | |||
| 1 | Đèn led cao áp 150W IP66 | Chủ đầu tư cấp vật tư bóng điện | 9 | bộ |
| 2 | Lắp Cần đèn cao áp cao 2m vươn 1,5m | Chủ đầu tư cấp vật tư cần đèn | 9 | 1 cần đèn |
| 3 | Đèn led panel 50Wx300x1200 IP44 | Chủ đầu tư cấp vật tư bóng điện | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây CXV (2x2.5)mm2+E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AX | VẬT TƯ ĐIỆN NHÀ BÁN HÀNG: | |||
| 1 | Đèn tuýp led tube đơn 1,2x18W-220V | Duhal hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | bộ |
| 2 | Đèn +máng tán quang lắp nổi 2x1,2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D200-18WW/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Vinawin hoặc tiêu chuẩn tương đương | 5 | cái |
| 5 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều đơn chìm tường | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 5 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều đôi chìm tường | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 25 | cái |
| 9 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 2 modul) | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | hộp |
| 10 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul) | Sino hoặc tiêu chuẩn tương đương | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây CVV (2x6)mm2+E6 | Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CVV (2x4)mm2+E4 | Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2+E2.5 | Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5 | Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Công tơ điện 3 pha trực tiếp 3x30/60A, 220/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AY | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Hộp tiếp địa chống tĩnh điện | Chủ đầu tư cấp hộp tiếp địa | 1 | cái |
| AZ | Kẹp kiểm tra KZ (4 bộ): | |||
| 1 | Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 2 | Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Tấm chì lá 40x120, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| BA | Chống sét, tiếp địa chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét D18 - H=1,0m đầu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Kéo rải dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| BB | Cột thu sét H=6m: | |||
| 1 | Bê tông đế cột M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cột thu sét bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 4 | Lắp cột thu sét thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | 1m2 |
| 6 | Bu lông M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BC | HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA & CAMERA | |||
| BD | Tuyến tự động hóa ra bể: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễu | Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Fi 65x3 | Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2) | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-40 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D65 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | cái |
| 12 | Ống bảo hộ que đo + lắp đặt (ống thép D114x4,78 L=0,5m/cái) | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 13 | Hộp cầu đấu phòng nổ + lắp đặt | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 14 | Ống cao su lõi thép D25 + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BE | Tuyến tự động hóa ra cột bơm: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễu | Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2) | Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép xoắn mềm D20 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 8 | m |
| BF | Tuyến tự động hóa ra pos: | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2 | Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện thoại 4x0,5mm2 | Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2) | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | cái |
| 9 | Bộ chân đế lắp đặt POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BG | HỆ THỐNG CAMERA: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu ghi IP 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Cadisun hoặc tiêu chuẩn tương đương | 355 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25 | Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D32 | Trần Phú hoặc tiêu chuẩn tương đương | 80 | m |
| BH | RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT QUA ĐƯỜNG | |||
| BI | Rãnh BTCT chịu lực | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,298 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,105 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hòa Phát hoặc tiêu chuẩn tương đương | 0,493 | tấn |
| BJ | Tấm đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,966 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m3 |
| BK | Vận chuyển đất cách công trình 2km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m3/1km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, | 1 | có bằng cấp chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn viên | 1 | có bằng cấp chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô tự đổ 7T | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 10T | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn BT 1kw | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi BT 1,5 kw | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7 kw | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kw | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan điện 4,5 kw | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn BT 250 lít | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8T | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7KW | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy đào | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi