Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 10:00:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,048,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự yêu cầu phải là công trình Xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Các bản sao được chứng thực các hợp đồng.- Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành xong công việc của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 02 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >24 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình .+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 1 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 2 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ≥ 1 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 1 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ, chứng nhận được huấn luyện về ATLĐ, VSMT+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)(Cung cấp bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ≥ 1 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân được bố trí các tổ thợ nề, bê tông, điện, nước |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cung cấp bản sao công chứng: chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng lồng 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng) Sửa chữa 168 phòng vệ sinh nhà A16 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Scan bản gốc/ bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III hoặc cao hơn do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm (nếu có); - Scan Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021 Và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến Tháng 12/2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Scan bản gốc Thuyết minh và Biện pháp thi công thực hiện gói thầu. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu trong E-HSMT. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh;
Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024 62827100 Fax: 024 628227328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Số 135 Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 62827100 Fax: 024 628227328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 62827100 Fax: 024 628227328 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. Số 135 Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 62827100 Fax: 024 628227328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 277,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ bàn đá (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,quạt hút mùi ...) (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 504 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống nước, tháo dỡ di chuyển đồ đạc trong phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 336 | Công |
| 9 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 648,245 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (chiều dày 15cm bao gồm cả lớp gạch ốp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,695 | m3 |
| 11 | Đục lỗ thông sàn tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84 | lỗ |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.531,088 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 648,245 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Lớp vữa chân tường giáp khu vệ sinh bị ẩm mốc tính bằng diện tích chân tường cao 0.3m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 188,496 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( Phần tường lớp sơn bị bong tróc tính bằng diện tích chiều cao 1.8m phía trên chân tường đã đục) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.130,976 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 237,201 | m3 |
| 17 | Đóng phế thải vào bao dứa 30 kg/bao và 50 bao /1m3 và vận chuyển xuống dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11.861 | bao |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 237,201 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 237,201 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 14km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 237,201 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,509 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố sàn, hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,751 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn hộp kỹ thuật, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,375 | m3 |
| 24 | Quét chống thấm sàn tầng T2-T15 bằng sika latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.912,725 | lít |
| 25 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường góc chân tường và sàn bê tông bằng LƯỚI POLYESTER hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 302,4 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 bằng Gạch Thạch Bàn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 648,245 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch Granite 300x600 vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75 Gạch ốp Granite 300x600, Gạch Eurotile Vigracera Tiên sơn tương hoặc đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.938,32 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bàn đá lavabo mới bằng đá đen Kim sa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,775 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Bàn đá lavabo tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158 | công |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ bàn đá bằng thép hộp mạ kẽm tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84 | công |
| 31 | Thi công trần nhôm Austrong CLIP-IN TILES (600x600) dày 0.6mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 648,245 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 188,496 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.319,472 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.945,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 277,2 | m2 |
| 36 | Bạt che đồ đạc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.840,88 | m2 |
| 37 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | công |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED Ốp trần Mỏng Tròn 18W Rạng đông D LN11L 220/18W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED chiếu gương cảm biến Rạng đông G04.PIR 8W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt quạt âm trần Quạt hút âm trần FV‑25TGU5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt âm trần (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn (Bao gồm đế âm + ổ cắm đơn + Mặt có nắp) của WEG8981 Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20 6 KA SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC 2x2.5mm2 Trần phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt INAX C - 117VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX KF-846V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt xí INAX CFV-105MM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 2 vòi INAX AL-2216V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chậu INAX LFV-612S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Si phong chậu rửa INAX A-674P+A-016V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm INAX BFV-1113S-4C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi ( Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 158 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo khăn, móc treo (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp INAX A-701-9 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 652 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn 150x150 Inox INOX304 ZT554-1L hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Ống lạnh PPR PN16 D75 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,09 | 100m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Ống lạnh PPR PN16 D40 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,392 | 100m |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Ống lạnh PPR PN16 D25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,744 | 100m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Ống nóng PPR PN20 D25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,744 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,09 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,392 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,488 | 100m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PPR D63 (Mở 100%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D75/63 đấu nối trước sau van cửa D63) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối ren ngoài D63 (đấu nối van 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D75/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Van giảm áp D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PPR D40 (Mở 100%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PPR D25 (Mở 100%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 144 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.016 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 672 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25 ren trong 2-1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D25 ren trong 2-1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.176 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.344 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Kép Inox D25 2-1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.344 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Quang treo giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Ống lạnh PPR PN10 D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Van cửa PPR D20 (Mở 100%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt cút vuông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20 ren trong 2-1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Ống UPVC D140 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Ống UPVC D125 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,615 | 100m |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Ống UPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,016 | 100m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Ống UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,542 | 100m |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Ống UPVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,018 | 100m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Ống UPVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,344 | 100m |
| 101 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 102 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,615 | 100m |
| 103 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,016 | 100m |
| 104 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,542 | 100m |
| 105 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,018 | 100m |
| 106 | Thử kín đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,344 | 100m |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Y UPVC D140 + Côn thu D140/125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Y thu UPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Y thu UPVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 504 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Y thu UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Y UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đạt Y kiểm tra UPVC D125 + Đầu bịt thăm tắc D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đạt Y kiểm tra UPVC D90 + Đầu bịt thăm tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Chếch UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Chếch UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Chếch UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 672 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 708 | cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Chếch UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Cút UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Cút UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu UPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Si phông UPVC D90 (Con thỏ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt xả thông tắc UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt xả thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | cái |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Chụp thông hơi INOX D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Chụp thông hơi INOX D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Đấu nối đường thoát nước rửa ra ngoài rãnh chiều dài 5.5m bao gồm: Đục tường, phá dỡ nền gạch lá dừa+ bê tông lót đất sâu 50cm đi đường ống nước D125 thoát ra ngoài rãnh. Hoàn trả lại mặt bằng như ban đầu bao gồm: Chống thấm cổ ống và các vị trí bị thấm, lấp đất, đổ bê tông lót, lát gạch lá dừa hoàn trả.Đấu nối đường thoát nước xí vào bể phốt chiều dài 7m bao gồm: Đục tường, phá dỡ nền gạch lá dừa+ bê tông lót đất sâu 50cm đi đường ống nước D140 đấu nối vào bể phốt. Hoàn trả lại mặt bằng như ban đầu bao gồm: Chống thấm cổ ống và các vị trí bị thấm, lấp đất, đổ bê tông lót, lát gạch lá dừa hoàn trả. | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 133 | Chống thấm cổ ống D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | lỗ |
| 134 | Chống thấm cổ ống D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | lỗ |
| 135 | Chống thấm cổ ống D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | lỗ |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Quang treo giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 510 | bộ |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn Inox INOX304 ZT554-1L hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Si phông UPVC D90 (Con thỏ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt Ống UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 141 | Khoan rút lõi và chống thấm cổ ống khoan lỗ xuyên dầm về thoát sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | khu |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CHỐNG THẤM MÁI; SƠN HÀNH LANG VÀ SỬA CHỮA LẮP ĐẶT KHUÔN CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 204,75 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 272,462 | m2 |
| 5 | Đóng phế thải vào bao dứa 30 kg/bao và 50 bao /1m3 và vận chuyển xuống dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.494 | bao |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,345 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,345 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 14km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,345 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Dung dịch chống thấm Sikaproof Membrane hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 263,2 | m2 |
| 10 | Quét và trộn Sikalatex trong vữa láng nền và vữa trát chống thấm mái và chân tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.172,235 | lít |
| 11 | Căng lưới thép gia cố nền láng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 149,098 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 204,75 | m2 |
| 13 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,45 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,45 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,76 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240,702 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 272,462 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Dulux cao cấp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.630,334 | m2 |
| 20 | Chống thấm cổ ống thoát sàn sân tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 21 | ống nhựa PVC D110 C2 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 22 | Cút nhựa PVC D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | lỗ |
| 25 | Chống thấm cổ ống thoát sàn sân tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 26 | ống nhựa PVC D42 C2 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100m |
| 27 | Gia công lan can tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,588 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lan can) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,554 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (để sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,076 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 159 | m |
| 32 | Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ lim sơn PU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 159 | m |
| 33 | Sản xuất nẹp khuôn cửa kép bằng gỗ lim sơn PU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 159 | m |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 159 | m cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,4 | m2 cấu kiện |
| 36 | Sửa chữa khóa, khuôn cửa, nẹp khuôn cửa D1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138 | bộ |
| 37 | Sửa chữa vệ sinh thoát sàn ban công các phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168 | công |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,234 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 370 | 10m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33 | tấn |
| 43 | Khối lượng dự phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự yêu cầu phải là công trình Xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Các bản sao được chứng thực các hợp đồng.- Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành xong công việc của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 02 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >24 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình .+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 1 năm). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 2 năm). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | + Kỹ sư điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ≥ 1 năm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 1 năm). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ, chứng nhận được huấn luyện về ATLĐ, VSMT+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)(Cung cấp bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ≥ 1 năm) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân được bố trí các tổ thợ nề, bê tông, điện, nước | 15 | + Cung cấp bản sao công chứng: chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 3 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 2 |
| 7 | Máy vận thăng lồng 1T | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 3T | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(với máy Máy vận thăng lồng 1T, Ô tô tự đổ 3T phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi