Gói thầu: Gói thầu số 02 – Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354656-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay tại TP. Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 – Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220351861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 09:20:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,436,623,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.154935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3098692E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo các công trình, hạng mục công trình có kết cấu khung théo chịu lực.b. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu Hợp đồng tương tự do Nhà thầu thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng 1.006.000.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ không trăm linh sáu triệu đồng chẵn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào gầu xúc
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 – Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo kho hóa chất EGAT nhà 1A08
60 Ngày
E-CDNT 3 Chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay , địa chỉ: Sân bay quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay, Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. Số điện thoại: (04) 38849657, Fax: (04) 38865532
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng HME Việt Nam, địa chỉ: Số 76A, đường 2, khu 1 xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02462532454.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay , địa chỉ: Sân bay quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay, Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. Số điện thoại: (04) 38849657, Fax: (04) 38865532


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công Dân dụng hoặc Công nghiệp Hạng III.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay, Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. Số điện thoại: (04) 38849657, Fax: (04) 38865532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Quốc Hoài – Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay – Sân bay Quốc tế Nội Bài – Xã Phú Minh - Huyện Sóc Sơn – Thành Phố Hà Nội; Số điện thoại: 0912069900; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Quốc Hoài – Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay – Sân bay Quốc tế Nội Bài – Xã Phú Minh - Huyện Sóc Sơn – Thành Phố Hà Nội; Số điện thoại: 0912069900; Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V153,387m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V302,42m2
5Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
10Xoa phẳng và đánh bóng mặt nền bê tông bằng máy kết hợp với thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V153,387m2
11Sản xuất vách kính khung nhôm hệ hộp 55mm, dày 1,4 mm, sơn tĩnh điện; kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,203m2
12Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V66,203m2
13Cung cấp, dán giấy bóng kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V94,941m2
14Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, nhôm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
15Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, nhôm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
16Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, nhôm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
17Bàn quầy inox KT 2000x800x720Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Sửa chữa, thay thế kính, gioăng cao su và nẹp của các vách nhôm kính hiện trạng bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,92m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V172,887m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,611m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V306,031m2
24Quét dung dịch chống thấm lòng máng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V41,918m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043m2
B PHẦN KẾT CẤU
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V57,321m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,247m3
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V2061 lỗ khoan
4Bơm keo Ramset vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V206lỗ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V15,215m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,582m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,917m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,247m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,247m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,633m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,633m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,437m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
20Bu lông M22-400Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,128m2
24Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
25Lắp đặt thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
26Bu lông M22-6.6Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
27Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,779tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,779tấn
29Gia công khung sàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,098tấn
30Lắp dựng khung sàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,098tấn
31Gia công mặt sàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,976tấn
32Lắp đặt mặt sàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,976tấn
33Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,74m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V449,173m2
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
5Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7MCCB 3P 50A 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9MCB 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
15Thanh cái + vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
17Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đèn chống chảy nổ 2 bóng 2x18W dài 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23CU/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
25CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
26CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
27Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
29Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
30Cap UTP - Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
31Ống luồn dây PVC D25 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V250m
32Ống luồn dây PVC D20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V510m
33Óng gen 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
34Ống đồng D6.4xD15.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
35Ống đồng D6.4xD12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
D PHẦN PCCC
1Ống luồn dây PVC D20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V256m
2Dây tín hiệu báo cháy 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
3Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt DSC - EAMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói SOC-2VNMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x8wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Cung cấp, đèn Exit 2x8wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy bao gồm : 01 tủ đựng bằng thép, 01 bình khí CO2 MT3, và 02 bình bột MFZLMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh và nội qui PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
E PHẦN THIẾT BỊ
1Máy hút ẩm công nghiệp FujiE HM-1800DS (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Điều hòa một chiều 24000 BTU Mitsubishi SRK/SRC24YW-W5 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Điều hòa một chiều 12000 BTU Mitsubishi SRK/SRC13YXP-W5 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.154935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3098692E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo các công trình, hạng mục công trình có kết cấu khung théo chịu lực.b. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu Hợp đồng tương tự do Nhà thầu thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng 1.006.000.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ không trăm linh sáu triệu đồng chẵn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Tình trạng sử dụng bình thường1
2 Máy đục bê tông Tình trạng sử dụng bình thường2
3 Ô tô tự đổ 7T Tình trạng sử dụng bình thường2
4 Máy đầm dùi Tình trạng sử dụng bình thường2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Tình trạng sử dụng bình thường2
6 Máy hàn Tình trạng sử dụng bình thường1
7 Máy đào gầu xúc Tình trạng sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->