Gói thầu: Gói thầu số 02 – Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay tại TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 – Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 09:20:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,436,623,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.154935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3098692E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo các công trình, hạng mục công trình có kết cấu khung théo chịu lực.b. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu Hợp đồng tương tự do Nhà thầu thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng 1.006.000.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ không trăm linh sáu triệu đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.012.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào gầu xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 – Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo kho hóa chất EGAT nhà 1A08 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công Dân dụng hoặc Công nghiệp Hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay, Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội.
Số điện thoại: (04) 38849657, Fax: (04) 38865532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Quốc Hoài – Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay – Sân bay Quốc tế Nội Bài – Xã Phú Minh - Huyện Sóc Sơn – Thành Phố Hà Nội; Số điện thoại: 0912069900; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trần Quốc Hoài – Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay – Sân bay Quốc tế Nội Bài – Xã Phú Minh - Huyện Sóc Sơn – Thành Phố Hà Nội; Số điện thoại: 0912069900; Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,387 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 10 | Xoa phẳng và đánh bóng mặt nền bê tông bằng máy kết hợp với thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,387 | m2 |
| 11 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ hộp 55mm, dày 1,4 mm, sơn tĩnh điện; kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,203 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,203 | m2 |
| 13 | Cung cấp, dán giấy bóng kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,941 | m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, nhôm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, nhôm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, nhôm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 17 | Bàn quầy inox KT 2000x800x720 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Sửa chữa, thay thế kính, gioăng cao su và nẹp của các vách nhôm kính hiện trạng bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,887 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,031 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm lòng máng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,918 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,32 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Bơm keo Ramset vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | lỗ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,215 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,582 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,437 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 20 | Bu lông M22-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m2 |
| 24 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 26 | Bu lông M22-6.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | tấn |
| 29 | Gia công khung sàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,098 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung sàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,098 | tấn |
| 31 | Gia công mặt sàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | tấn |
| 32 | Lắp đặt mặt sàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | tấn |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,74 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,173 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | MCCB 3P 50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Thanh cái + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 17 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đèn chống chảy nổ 2 bóng 2x18W dài 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | CU/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 25 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 26 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 27 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 30 | Cap UTP - Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 31 | Ống luồn dây PVC D25 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 32 | Ống luồn dây PVC D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 33 | Óng gen 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 34 | Ống đồng D6.4xD15.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Ống đồng D6.4xD12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Ống luồn dây PVC D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 2 | Dây tín hiệu báo cháy 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt DSC - EA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói SOC-2VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x8w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp, đèn Exit 2x8w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy bao gồm : 01 tủ đựng bằng thép, 01 bình khí CO2 MT3, và 02 bình bột MFZL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh và nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp FujiE HM-1800DS (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa một chiều 24000 BTU Mitsubishi SRK/SRC24YW-W5 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa một chiều 12000 BTU Mitsubishi SRK/SRC13YXP-W5 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.154935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3098692E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo các công trình, hạng mục công trình có kết cấu khung théo chịu lực.b. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu Hợp đồng tương tự do Nhà thầu thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng 1.006.000.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ không trăm linh sáu triệu đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.012.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Tình trạng sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông | Tình trạng sử dụng bình thường | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Tình trạng sử dụng bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Tình trạng sử dụng bình thường | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Tình trạng sử dụng bình thường | 2 |
| 6 | Máy hàn | Tình trạng sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Máy đào gầu xúc | Tình trạng sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi