Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý chợ Giếng Vuông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 09:15:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,831,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.249E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm tương đương với 60 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý chợ Giếng Vuông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa bố trí sắp xếp lại các hộ kinh doanh tại chợ Giếng Vuông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, cần cẩu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Chợ Giếng Vuông - Chợ Giếng Vuông, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3713657. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3715175. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3870985. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ LỀU QUÁN TẠM KHU BÃI XẼ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,4336 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 478,1896 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 13,0661 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 182,9254 | m3 |
| B | XÂY MỚI 08 KI ỐT MẶT ĐƯỜNG BẮC SƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,401 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5931 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3843 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6118 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0242 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,5292 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,3642 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9966 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,0115 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,0088 | m3 |
| 14 | Mua đất tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,6285 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6285 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6285 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,1425 | 100m3/ 1km |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,6288 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1845 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0145 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1061 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4576 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 133,759 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 430,2702 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 399,6382 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 133,759 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,2813 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,2349 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,2349 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,6832 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6832 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,4172 | 100m2 |
| 41 | Bulong liên kết bán kèo với tường | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,518 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất cửa xếp có lá gió | Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 164,161 | m2 |
| C | XÂY MỚI 01 KI ỐT MẶT ĐƯỜNG BẮC SƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,686 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,3375 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,1408 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2706 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1662 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,518 | m3 |
| 14 | Mua đất tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,88 | 100m3/ 1km |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0789 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,3654 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 60,7188 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,7748 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,3654 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,4991 | 100m2 |
| 41 | Bulong liên kết bán kèo với tường | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,5497 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất cửa xếp có lá gió | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,2421 | m2 |
| D | XÂY MỚI QUẦY BÁN HÀNG DÃY 1 KHU BÃI XE (KHU E) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,43 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3052 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2816 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1484 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,0318 | m3 |
| 8 | Mua đất tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,1289 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1289 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1289 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6445 | 100m3/ 1km |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,371 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,371 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1746 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,3466 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,3466 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,0183 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,1272 | 1m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 71,7284 | m2 |
| E | XÂY MỚI QUẦY BÁN HÀNG DÃY 2 KHU BÃI XE (KHU E) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,744 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8442 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1278 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,6308 | m3 |
| 7 | Mua đất tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E-HSMT | 0,5165 | 10m³/ 1km |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,464 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,464 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,9133 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,8515 | 1m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 63,7884 | m2 |
| F | XÂY MỚI QUẦY BÁN HÀNG DÃY 3 KHU BÃI XE (KHU E) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,43 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3052 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6268 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1587 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,5428 | m3 |
| 7 | Mua đất tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,1406 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1406 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1406 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,703 | 100m3/ 1km |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,864 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,864 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1746 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,3614 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,3614 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3297 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3297 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,1909 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,4616 | 1m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 84,6684 | m2 |
| G | VỈA HÈ ĐƯỜNG BẮC SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 6,1846 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 2,0208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,208 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 6,1846 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 86,5844 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 202,08 | m2 |
| H | THÁO DỠ NHÀ BỂ BƠI KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 191,7755 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 215,2413 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 13,1875 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT | 4,1046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 4,1046 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 57,4644 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,5483 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,5483 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 17,7415 | 100m3/ 1km |
| I | THÁO DỠ 09 KI ỐT KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 154,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4732 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 55,044 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 47,0625 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 11,5125 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT | 0,6227 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 0,6227 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 8,7178 | m3 |
| J | XÂY MỚI KI ỐT B4 KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4358 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,8428 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,5253 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,1424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,3641 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,7821 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0049 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1878 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,939 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,6902 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,3921 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3576 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 156,978 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 316,96 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,777 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,7284 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 86,458 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp có lá gió | Chương V E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 156,978 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 324,737 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4748 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4748 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,371 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 30 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | XÂY MỚI KI ỐT B5 KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,6774 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,1413 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,9955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4343 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,9379 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,7775 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3056 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,027 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,8486 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,0332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4274 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1505 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2087 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1322 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 173,678 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 380,352 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,3324 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,2741 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 103,7496 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp có lá lá gió | Chương V E-HSMT | 70,488 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 173,678 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 389,6844 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5697 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5697 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,6452 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 36 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| L | XÂY MỚI KI ỐT B8 KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3764 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,1828 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,2718 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,3161 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,6752 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,4769 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2249 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7575 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,3635 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,5934 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3865 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1495 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8714 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 62,572 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 309,564 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,8878 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,7284 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 87,6328 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 82,236 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 62,572 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 320,4518 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3423 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3423 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,2684 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 30 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| M | XÂY MỚI KI ỐT B9 KHU SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2388 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6538 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,6069 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,2201 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1996 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4193 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1956 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5045 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9081 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,0223 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2621 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0953 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2598 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 47,668 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 175,02 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,777 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,637 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 53,0496 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,668 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 182,797 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,7992 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 18 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| N | VỈA HÈ BAN QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3445 | 100m3 |
| 2 | Rải nylon lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 6,89 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 68,9 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 328 | m2 |
| O | THÁO DỠ LỀU QUÁN TẠM KHU C1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 387 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 164,08 | m3 |
| P | XÂY MỚI KI ỐT B6 KHU C1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6749 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,4984 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,3949 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,822 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,5748 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,2409 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,3228 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3814 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2935 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,4675 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,6415 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,3154 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2759 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,8274 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 213,92 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 507,136 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,4432 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,3654 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 138,3328 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp Đài Loan có lá gió | Chương V E-HSMT | 93,984 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 213,92 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 519,5792 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7596 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7596 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,1936 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 48 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| Q | XÂY MỚI KI ỐT B7 KHU C1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3872 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,3021 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,6847 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,9209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,7086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,6186 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2132 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1695 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8475 | 100m3/ 1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,5255 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,0715 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3227 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6108 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 132,145 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 285,264 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,9993 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5274 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 77,8122 | m2 |
| 23 | Cửa sắt xếp có lá gió | Chương V E-HSMT | 52,866 | m2 |
| 24 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 132,145 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 292,2633 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,2339 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước mái | Chương V E-HSMT | 27 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọi chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| R | THÁO DỠ LỀU QUÁN TẠO KHU C3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 105,3315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,4955 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 73,2915 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,0593 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 51,9315 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7684 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 27,909 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3306 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 379,14 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 59,8214 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8891 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 325,74 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,8171 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 56,5125 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,0967 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 44,9829 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8668 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 33,3999 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6787 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 25,4214 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5439 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 54,468 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 43,7089 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 611,9246 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 184,801 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,3709 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 8,2229 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 8,2229 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 115,1206 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 192,24 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,8918 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 13,7926 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 13,7926 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 193,0964 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 11,83 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 11,83 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 165,62 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 4,732 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 4,372 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 61,208 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 170,352 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 113,568 | m3 |
| S | XÂY MỚI NHÀ BÁN HÀNG DÃY 1 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 41,405 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,915 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,5088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4198 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,5749 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2024 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,1048 | tấn |
| 13 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 14 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 154 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 154 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 9,0918 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 9,0918 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 496,1214 | 1m2 |
| 21 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,4777 | tấn |
| 22 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,4777 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 7,8684 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 7,8684 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 12,9172 | 100m2 |
| 26 | Sê nô | Chương V E-HSMT | 115,6 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,9712 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,1159 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 93,3825 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9338 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9338 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,669 | 100m3/ 1km |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,635 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 108,96 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 108,96 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 523,86 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,4246 | 100m2 |
| T | XÂY MỚI NHÀ BÁN HÀNG DÃY 2 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16,562 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4743 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4419 | tấn |
| 13 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 14 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 3,1442 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 3,1442 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 154,1942 | 1m2 |
| 21 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 22 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 2,0531 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 2,0531 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 4,269 | 100m2 |
| 26 | Sê nô | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2286 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 14,388 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1439 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1439 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7195 | 100m3/ 1km |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,43 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 134 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,9498 | 100m2 |
| U | XÂY MỚI NHÀ BÁN HÀNG DÃY 3 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 42,588 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,5234 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4318 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,9914 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,2218 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2197 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2082 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,1364 | tấn |
| 15 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 16 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 9,0257 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 9,0257 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 403,1687 | 1m2 |
| 23 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,3224 | tấn |
| 24 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,3224 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 7,4832 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 7,4832 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 12,7126 | 100m2 |
| 28 | Sê nô | Chương V E-HSMT | 106,11 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,4002 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,9313 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 50,7502 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5075 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5075 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,5375 | 100m3/ 1km |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,564 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 110,91 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 110,91 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 544,65 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,4246 | 100m2 |
| V | XÂY MỚI NHÀ BÁN HÀNG DÃY 4 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 28,392 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3489 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2879 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,9942 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8131 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1393 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7576 | tấn |
| 15 | Gia công thép bản mã | Chương V E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 16 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 6,3521 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 6,3521 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 293,0921 | 1m2 |
| 23 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,0096 | tấn |
| 24 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,0096 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 4,4577 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | Chương V E-HSMT | 4,4577 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 8,3694 | 100m2 |
| 28 | Sê nô | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,487 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 40,338 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4034 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4034 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,017 | 100m3/ 1km |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,402 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 65,85 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 65,85 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 320,9 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,4246 | 100m2 |
| W | XÂY MỚI QUẦY BÁN HÀNG DÃY 1 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,39 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D88.3x2.5 | Chương V E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,6452 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,6452 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,864 | 1m2 |
| 10 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 11 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,7032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,7032 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 2,3138 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,232 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3694 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 31,59 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3159 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,5795 | 100m3/ 1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,5251 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 186 | m2 |
| X | XÂY MỚI QUẦY BÁN HÀNG DÃY 2, 3 KHU C3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 17,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,2096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,0526 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D88.3x2.5 | Chương V E-HSMT | 1,3111 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,3111 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,8035 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,8035 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 42,624 | 1m2 |
| 10 | Gia công diềm mái thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 11 | Lắp diềm mái thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Chương V E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,051 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,051 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 4,3552 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 30,46 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3046 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3/ 1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,5989 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 272 | m2 |
| Y | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ ĐÃ XUỐNG CẤP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 70,748 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 24,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 24,4004 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 29,7044 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 29,7044 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,0524 | 100m2 |
| Z | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2749 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,2524 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4029 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6334 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,9061 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,1559 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0836 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,418 | 100m3/ 1km |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,0757 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8943 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1697 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5937 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,6166 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,393 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,8436 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0719 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2759 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 101,784 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 78,4982 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,58 | m |
| 29 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 104,16 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4216 | m3 |
| 31 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,5196 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 67,6504 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 67,6504 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ FA 4400, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi đồng bộ | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ FA 4400, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ đồng bộ | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Vách ngăn Compact dày 18mm | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 284,4412 | m2 |
| 42 | Ống PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 43 | Chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7148 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,8874 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,82 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7288 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,0343 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Van 2 chiều PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Van 2 chiều PPR D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Phụ kiện + chân chậu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Ống PPR D50 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 72 | Ống PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 73 | Ống PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 74 | Tê ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | cái |
| 75 | Cút PPR D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 78 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Côn PPR D50-32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Côn PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Zắc co ren ngoài PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cút ren trong PPR D25-25*1/2 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 83 | Nút bịt PPR D25 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 84 | Kép nối thép | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 85 | Ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 86 | Ống PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 87 | Ống PVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 88 | Ống PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 89 | Y PVC 45o D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Y PVC 45o D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Y PVC 45o D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Cút PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Cút PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cút PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cút PVC D42 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Côn PVC D90-42 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Côn PVC D60-42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Phễu thoát sàn Inox | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 2P 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 1P 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Đèn Led 300x300 18W | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 107 | Đèn Led 200x200 12W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Vỏ hộp nhựa âm tường chứa 5 modul | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Hộp đấu dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 110 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 111 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 112 | Ống nhựa cứng D16 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| AA | SÂN KHU CHỢ PHIÊN, HỐ GA, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon cách ly | Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 55 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 550 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,7482 | m3 |
| 6 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,3706 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8741 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0935 | m3 |
| 9 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,78 | m2 |
| 10 | Láng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,45 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,3276 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hố ga | Chương V E-HSMT | 1,2012 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1585 | 100m3/ 1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2853 | 100m3/ 1km |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 1,7482 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 24,4748 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 20,6 | m3 |
| 22 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 21,75 | 1m3 |
| 23 | Đào đường ống thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,2381 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3/ 1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4896 | 100m3/ 1km |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 20,6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 128,75 | m3 |
| 30 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,904 | m3 |
| 31 | Ống PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 32 | Ống PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 33 | Tê PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 34 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Cút ren PPR D25 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Nút bịt PPR D25 1/2 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Van gạt PPR D25 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Ống PVC D200 | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 39 | Ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 40 | Cút PVC 90o D110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| AB | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Khớp nối đầu lăng D65 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 8 | Tê thép D100 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Bích thép D100 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Chếch thép D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Gioăng D100 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 625 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 625 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V E-HSMT | 1.332 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 1.282 | m |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 7,2 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 22 | Hộp đấu nối kỹ thuật chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đinh, vít nở | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Băng cách điện, thiết hàn, cốt đấu dây | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 26 | Bulong + Ecu bắt trụ nước chữa cháy | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 27 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Acquy dự phòng 24v/1.2ah | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Trở kháng cuối dây | Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 47,64 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 90,09 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,6945 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,2064 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 56,34 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 47,64 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 666,96 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6945 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,4725 | 100m3/ 1km |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,2505 | 100m3/ 1km |
| AC | XÂY MỚI CẦU QUA SUỐI LAO LY | |||
| 1 | Gia công dầm dọc dàn kín | Chương V E-HSMT | 4,1833 | tấn |
| 2 | Gia công dầm ngang dàn kín | Chương V E-HSMT | 1,1712 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V E-HSMT | 5,3545 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm dầm cầu | Chương V E-HSMT | 5,2392 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 102,62 | m2 |
| 6 | Bulon M20 | Chương V E-HSMT | 168 | bộ |
| 7 | Sản xuất thép tấm grating | Chương V E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 8 | Tấm tôn tạo nhám dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản mặt cầu | Chương V E-HSMT | 1,804 | tấn |
| 10 | Bulong M16 | Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 11 | Gia công gối đầu | Chương V E-HSMT | 0,3598 | tấn |
| 12 | Lắp dựng gối đầu | Chương V E-HSMT | 0,3598 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,86 | 1m2 |
| 14 | Mạ kẽm gối đầu | Chương V E-HSMT | 0,3598 | tấn |
| 15 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,6405 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 0,6405 | m2 |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 31,53 | 1m2 |
| 18 | Mạ kẽm lan can | Chương V E-HSMT | 0,6404 | tấn |
| 19 | Bulong M16; l=100 | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 0,3675 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4156 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 25 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 26 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Cọc ép xiên) | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,2063 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 15,4 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,156 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,2204 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,9433 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 37 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1715 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8575 | 100m3/ 1km |
| 41 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,5435 | 100m3/ 1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm tương đương với 60 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu | >= 10T | 1 |
| 3 | Máy nén khí | >= 360m3/giờ | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | >= 3m3/phút | 1 |
| 5 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | >= 23KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 13 | Ô tô tải thùng | >= 5T | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng | >= 4,5KW | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông | >= 1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi