Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 09:14:00 đến ngày 2022-05-04 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,458,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,882,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu tám trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1. Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1cầm tay, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp doanh trại Tiểu đoàn 4 và Nhà chỉ huy Lữ đoàn 675/BCPB 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.882.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.103. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 01: Cải tạo nhà ở chỉ huy Lữ đoàn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1961 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,43 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3941 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3697 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4947 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,2702 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,192 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,1489 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7278 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,7746 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,1556 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8548 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8548 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,4313 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,8341 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,8834 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,547 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,1591 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,8341 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,9291 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,6773 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch granit 100x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6982 | m2 |
| 26 | Lát nền gach ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9148 | m2 |
| 27 | Ốp tường 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4543 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng trẩn thả thạch cao chịu nước (CBG 01/2022 tr24 Vĩnh Tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0304 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng trần chìm thạch cao, chưa bao gồm sơn bả (CBG 01/2022 Tr24 Vĩnh Tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3184 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3184 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3184 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch đất nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2321 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2321 | m2 |
| 35 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8817 | m2 |
| 36 | Vách ngăn composite vệ sinh dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m2 |
| 37 | Vệ sinh mái trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,8464 | m2 |
| 38 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,8464 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,8464 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4808 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | 100m2 |
| 44 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6987 | m2 |
| 45 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3516 | kg |
| 46 | Trụ cái inox D170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9871 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9383 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,883 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch đất nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1447 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2175 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3622 | m2 |
| 55 | Lát đá granit mặt lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3743 | m2 |
| 56 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,2043 | kg |
| 57 | Ốp tường gạch thẻ 240x60, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7176 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 đến 4 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở hất, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh gồm khóa, bàn lề, tay cài (tham khảo CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánh gồm khóa, bàn lề, tay cài (tham khảo CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay gồm bàn lề chữ A, tay cái (tham khảo CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ hất gồm bàn lề chữ A, tay cái (tham khảo CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,7338 | kg |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1715 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0999 | 100m2 |
| 71 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 72 | Đèn dowlight âm trần led 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 73 | Đèn tuýp led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 74 | Đèn tuýp T5 led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 75 | Đèn tuýp T5 led 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Đèn led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 77 | Đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Công tắc đôi 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Công tắc ba 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Công tắc đơn 10a đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Công tắc BNL 20a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 85 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Tủ điện chứa 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 87 | MCB-3P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | MCB-3P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | MCB-1P-40a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | MCB-1P-32a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 91 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 92 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | RCBO-1P-20a-30ma | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 96 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 97 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 98 | Cu.XLPE.PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 99 | Cu.PVC 1x4mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 100 | Cu.XLPE.PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 101 | Cu.PVC 1x6mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 102 | Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 103 | Cu.PVC 1x6mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 104 | Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 105 | Cu.PVC 1x10mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 106 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 107 | ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 108 | ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Dây cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 110 | Switch 24 port (Tham khảo https://thietbiquang.net/switch-quang-poe-4-port-c-322-333-5250.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Tủ rack 4U-600 (Tham khảo https://vienthongthientan.com/tu-rack-4u-d400.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Kéo cáp cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 km cáp |
| 113 | Lắp đặt switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 114 | Lắp đặt tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 115 | Kim thu sét bằng thép mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 119 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Cọc thép V63x6 L2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 124 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 127 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | ống nhựa UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 129 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tham khảo Linax C108Van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 131 | Vòi xí bệt (Tham khảo inax CFV-105MP -TBGT1.2022BG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa lavabor (Tham khảo Linax L288V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Cung cấp vòi chậu lavabor ( (Tham khảo inax LFV-1102S-1 -TBGT1.2022BG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tham khảo Linax U117V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Van xả tiểu nam (Tham khảo inax UF-8V -TBGT1.2022BG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Hoa sen (Tham khảo Linax 1103S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 140 | Vòi chờ cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Phễu thoát sàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Quả cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 144 | Bình nóng lạnh 30l Rosii | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 145 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 147 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 152 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 153 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 156 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Bơm cấp nước SH 3m3/h, h=25m (Tham khảo CM75/01 -https://bomcongnghiep.com.vn/tin-tuc/bao-gia-may-bom-pentax-2020.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Bệ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | ống nhựa UPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 169 | Chếch nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 170 | Y nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Thông tắc nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | ống nhựa UPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 175 | ống nhựa UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 176 | ống nhựa UPVC D75 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 177 | ống nhựa UPVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 178 | ống nhựa UPVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 179 | Chếch nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Chếch nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Chếch nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 182 | Chếch nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Y nhựa UPVC 135 độ D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Y nhựa UPVC 135 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Y nhựa UPVC 135 độ D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Y nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Y nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 188 | Tê thông hơi UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Tê thông hơi UPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | bịt nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Côn thu UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Côn thu UPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 201 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3548 | m3 |
| 202 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| B | Hạng mục 02: Cải tạo nhà ở chỉ huy Tiểu đoàn 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,156 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7227 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7579 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4152 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống nước trong khu wc và điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,6724 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0375 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.583,013 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,4539 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7947 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7947 | m3 |
| 14 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4152 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,616 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,6724 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,389 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,4914 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.082,8804 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,6724 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sạch nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4948 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4948 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4948 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7645 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8587 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7645 | m2 |
| 27 | Sơn PU tay vịn gỗ (https://soncua.net/bang-bao-gia-son-do-go-moi-nhat/) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8587 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,6684 | m2 |
| 29 | Sơn PU cửa (Tham khảo https://soncua.net/bang-bao-gia-son-do-go-moi-nhat/) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,6684 | m2 |
| 30 | Cửa sổ chớp kính (Tham khảo https://noithatnhiha.com/cua-chop-lat-kinh-nhom.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m2 cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3715 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2265 | 100m2 |
| 34 | Đèn tuýp led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 35 | Đèn led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 38 | Công tắc đôi 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Công tắc đơn 10a đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Công tắc BNL 20a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện chứa 24 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | MCB-3P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB-3P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | RCBO-1P-20a-30ma | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 51 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 52 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 53 | Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Cu.PVC 1x6mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Cu.PVC 1x10mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 58 | ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 60 | Dây cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 61 | Switch 24 port (Tham khảo https://thietbiquang.net/switch-quang-poe-4-port-c-322-333-5250.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Tủ rack 4U-600 (Tham khảo https://vienthongthientan.com/tu-rack-4u-d400.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Kéo cáp cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 km cáp |
| 64 | Lắp đặt switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 65 | Lắp đặt tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Vòi xí bệt (Tham khảo inax CFV-105MP -TBGT1.2022BG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Phễu thoát sàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Quả cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 73 | Bình nóng lạnh 50l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Bơm cấp nước SH 3m3/h, h=25m (Tham khảo CM75/01 -https://bomcongnghiep.com.vn/tin-tuc/bao-gia-may-bom-pentax-2020.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | ống nhựa UPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Chếch nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Y nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Thông tắc nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | ống nhựa UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 99 | ống nhựa UPVC D75 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | ống nhựa UPVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | ống nhựa UPVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 102 | Chếch nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Chếch nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Chếch nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Chếch nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Y nhựa UPVC 135 độ D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Tê thông hơi UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Tê thông hơi UPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | bịt nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Côn thu UPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Côn thu UPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Măng sông UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3548 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| C | Hạng mục 03: Cải tạo nhà ăn, nhà bếp Tiểu đoàn 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,5709 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2338 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,732 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,37 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1167 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4509 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6081 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,2111 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,4503 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4525 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,553 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4732 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8349 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8349 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,4503 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,482 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9257 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,9028 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,6052 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,488 | m2 |
| 23 | Lấp đất bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4293 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | m3 |
| 25 | Lát nền gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7846 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch 100x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,571 | m2 |
| 28 | Ốp tường 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt trần thả thạch cao (CBG 01/2022 tr24 Vĩnh Tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,6636 | m2 |
| 30 | Bàn đá bàn bếp granit Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 31 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9285 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0196 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạcc đất nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 35 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0167 | m2 |
| 36 | Vệ sinh mái trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4024 | m2 |
| 37 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4024 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4024 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,732 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1564 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1564 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0509 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9912 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9669 | 100m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 đến 4 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở hất, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở trượt lên, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m2 |
| 52 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,815 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh gồm khóa, bàn lề, tay cài (tham khảo CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 54 | Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánh gồm khóa, bàn lề, tay cài (tham khảo CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay gồm bàn lề chữ A, tay cái (tham khảo CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện Cửa sổ mở hất gồm bàn lề chữ A, tay cái (tham khảo CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện Cửa sổ mở trượt gồm bánh xe, chống nhấc, móc khóa, tay năm (tham khảo CBG 01/2022 Tr21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1009 | kg |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4845 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2634 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 62 | Đèn led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 63 | Đèn panel led 600x600 -40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Đèn tuýp led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Công tắc đôi 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Công tắc bốn 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Công tắc đơn 10a đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Tủ điện tổng 18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | MCB-2P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | RCBO-1P-20a-30ma | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 76 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 77 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 78 | Cu.XLPE.PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Cu.PVC 1x10mm2E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 80 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 81 | ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 82 | Kim thu sét bằng thép mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 85 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 86 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Cọc thép V63x6 L2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 90 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 92 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 103 | Bơm cấp nước mái 3m3/h, h=25m (Tham khảo CM75/01 -https://bomcongnghiep.com.vn/tin-tuc/bao-gia-may-bom-pentax-2020.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | ống nhựa UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Chếch nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Thoát sàn inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | Hạng mục 04: Cải tạo Nhà ở đại đội 10 - Tiểu đoàn 4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính dặm vá15% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8021 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (tính dặm vá 30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7543 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( tính dặm vá 15% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0926 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8021 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0926 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7543 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường ngoài nhà (85% KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,2119 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường trong nhà (85% KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,1914 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trần ngoài nhà (70% KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,8123 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,54 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,628 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,628 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,54 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1947 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1947 | m3 |
| E | Hạng mục 05: Cải tạo Nhà ở đại đội 11 - Tiểu đoàn 4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính dặm vá15% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8021 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (tính dặm vá 30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7543 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( tính dặm vá 15% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0926 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8021 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0926 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7543 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường ngoài nhà (85% KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,2119 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường trong nhà (85% KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,1914 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trần ngoài nhà (70% KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,8123 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,54 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,628 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,628 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,54 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1947 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1947 | m3 |
| F | Hạng mục 06: Cải tạo Nhà ở Tiểu đoàn bộ - Tiểu đoàn 4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính dặm vá 15% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8291 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (tính dặm vá 30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9923 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính dặm vá 15% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4601 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8291 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4601 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9923 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường ngoài nhà (85% KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6982 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường trong nhà (85% KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,9406 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trần ngoài nhà (70% KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,982 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,9023 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,88 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,456 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,456 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,88 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7042 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7042 | m3 |
| G | Hạng mục 07: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh 9.000BTU | Loại điều hòa treo tường, Panasonic hoặc tương đương; Bảo hành 12 tháng chính hãng | 6 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh 12.000BTU | Loại điều hòa treo tường, Panasonic hoặc tương đương; Bảo hành 12 tháng chính hãng | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 3 | Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1. Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1kw | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Đặc điểm thiết bị: 1cầm tay, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi