Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461105-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220440425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 09:14:00 đến ngày 2022-05-04 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,458,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,882,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu tám trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1. Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1cầm tay, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp doanh trại Tiểu đoàn 4 và Nhà chỉ huy Lữ đoàn 675/BCPB
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bộ Tư lệnh Pháo binh tại 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế-kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế và đầu tư xây dựng Hùng Vương, địa chỉ: số 25E, ngõ 358, phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Khánh Hà Nội, địa chỉ: Số 26, ngõ 322/17/25 Nhân Mỹ, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.882.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.103.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 01: Cải tạo nhà ở chỉ huy Lữ đoàn
1Tháo dỡ mái tôn cũMô tả kỹ thuật theo chương V160,1961m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V133,9016m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V120,43m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V9,3941m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,3697m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4947m3
8Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,605m2
9Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V450,2702m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V83,192m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V317,1489m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,7278m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V973,7746m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V315,1556m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V55,8548m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V55,8548m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,4313m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V886,8341m2
19Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,8834m2
20Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,547m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,1591m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V886,8341m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V346,9291m2
24Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,6773m2
25Ốp tường gạch granit 100x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6982m2
26Lát nền gach ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9148m2
27Ốp tường 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,4543m2
28Cung cấp và lắp dựng trẩn thả thạch cao chịu nước (CBG 01/2022 tr24 Vĩnh Tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0304m2
29Cung cấp và lắp dựng trần chìm thạch cao, chưa bao gồm sơn bả (CBG 01/2022 Tr24 Vĩnh Tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,3184m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V113,3184m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,3184m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,146m3
33Trát tường xây gạch đất nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2321m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,2321m2
35Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8817m2
36Vách ngăn composite vệ sinh dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m2
37Vệ sinh mái trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V147,8464m2
38Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V147,8464m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V147,8464m2
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,4808m2
43Lợp mái tôn dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,602100m2
44Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6987m2
45Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V100,3516kg
46Trụ cái inox D170Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9871m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9383m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,883m3
52Trát tường xây gạch đất nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1447m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2175m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,3622m2
55Lát đá granit mặt lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3743m2
56Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V518,2043kg
57Ốp tường gạch thẻ 240x60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7176m2
58Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
59Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
60Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
61Cửa sổ 2 đến 4 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,51m2
62Cửa sổ mở hất, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
63Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,76m2
64Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh gồm khóa, bàn lề, tay cài (tham khảo CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánh gồm khóa, bàn lề, tay cài (tham khảo CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
66Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay gồm bàn lề chữ A, tay cái (tham khảo CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
67Bộ phụ kiện cửa sổ hất gồm bàn lề chữ A, tay cái (tham khảo CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V315,7338kg
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1715100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0999100m2
71Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
72Đèn dowlight âm trần led 9wMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
73Đèn tuýp led 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
74Đèn tuýp T5 led 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
75Đèn tuýp T5 led 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Đèn led ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
77Đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Công tắc đơn 10aMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Công tắc đôi 10aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Công tắc ba 10aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Công tắc đơn 10a đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Công tắc BNL 20aMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi 16aMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
85Tủ điện tổng 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86Tủ điện chứa 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
87MCB-3P-50a-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88MCB-3P-40a-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89MCB-1P-40a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90MCB-1P-32a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
91MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
92MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93RCBO-1P-20a-30maMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
96Cu.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
97Cu.PVC 1x2.5mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V400m
98Cu.XLPE.PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
99Cu.PVC 1x4mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V75m
100Cu.XLPE.PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
101Cu.PVC 1x6mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
102Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
103Cu.PVC 1x6mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
104Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
105Cu.PVC 1x10mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
106ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
107ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
108ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
109Dây cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V750m
110Switch 24 port (Tham khảo https://thietbiquang.net/switch-quang-poe-4-port-c-322-333-5250.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Tủ rack 4U-600 (Tham khảo https://vienthongthientan.com/tu-rack-4u-d400.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Kéo cáp cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 km cáp
113Lắp đặt switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
114Lắp đặt tủ rack 4UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
115Kim thu sét bằng thép mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
118ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
119Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Cọc thép V63x6 L2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
123Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10máy
124Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
125Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
126Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
127Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
128ống nhựa UPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
129Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
130Lắp đặt chậu xí bệt (Tham khảo Linax C108Van)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
131Vòi xí bệt (Tham khảo inax CFV-105MP -TBGT1.2022BG)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt chậu rửa lavabor (Tham khảo Linax L288V)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
134Cung cấp vòi chậu lavabor ( (Tham khảo inax LFV-1102S-1 -TBGT1.2022BG)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
136Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt chậu tiểu nam (Tham khảo Linax U117V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Van xả tiểu nam (Tham khảo inax UF-8V -TBGT1.2022BG)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Hoa sen (Tham khảo Linax 1103S)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
140Vòi chờ cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Phễu thoát sàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Quả cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
144Bình nóng lạnh 30l RosiiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
145Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
147Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
148Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
149Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
151Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
152Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
153Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
156Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
158Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
159Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Van PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
165Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Bơm cấp nước SH 3m3/h, h=25m (Tham khảo CM75/01 -https://bomcongnghiep.com.vn/tin-tuc/bao-gia-may-bom-pentax-2020.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Bệ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168ống nhựa UPVC D110 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
169Chếch nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
170Y nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Thông tắc nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Măng sông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
174ống nhựa UPVC D110 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
175ống nhựa UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
176ống nhựa UPVC D75 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
177ống nhựa UPVC D60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
178ống nhựa UPVC D42 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
179Chếch nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Chếch nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Chếch nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
182Chếch nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Y nhựa UPVC 135 độ D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Y nhựa UPVC 135 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
185Y nhựa UPVC 135 độ D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Y nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Y nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
188Tê thông hơi UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Tê thông hơi UPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190bịt nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
192Côn thu UPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Măng sông UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Siphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m3
198Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m3
199Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
201Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3548m3
202Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m2
203Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
204Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518m3
205Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m2
206Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
B Hạng mục 02: Cải tạo nhà ở chỉ huy Tiểu đoàn 4
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V82,156m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,7227m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,7579m3
4Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,4152m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
7Tháo dỡ hệ thống nước trong khu wc và điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V349,6724m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,0375m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.583,013m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V451,4539m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V40,7947m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V40,7947m3
14Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4152m2
15Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,616m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,6724m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.579,389m2
18Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V503,4914m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.082,8804m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V349,6724m2
21Vệ sinh sạch nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V81,4948m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V81,4948m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,4948m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,7645m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,8587m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,7645m2
27Sơn PU tay vịn gỗ (https://soncua.net/bang-bao-gia-son-do-go-moi-nhat/)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8587m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V212,6684m2
29Sơn PU cửa (Tham khảo https://soncua.net/bang-bao-gia-son-do-go-moi-nhat/)Mô tả kỹ thuật theo chương V212,6684m2
30Cửa sổ chớp kính (Tham khảo https://noithatnhiha.com/cua-chop-lat-kinh-nhom.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
31Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V106,92m2 cấu kiện
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3715100m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2265100m2
34Đèn tuýp led 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
35Đèn led ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Công tắc đơn 10aMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
38Công tắc đôi 10aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Công tắc đơn 10a đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Công tắc BNL 20aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 16aMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
42Tủ điện tổng 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Tủ điện chứa 24 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44MCB-3P-40a-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45MCB-3P-32a-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46MCB-1P-20a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48RCBO-1P-20a-30maMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
51Cu.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
52Cu.PVC 1x2.5mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V360m
53Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Cu.PVC 1x6mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
55Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
56Cu.PVC 1x10mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
57ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
58ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
60Dây cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V850m
61Switch 24 port (Tham khảo https://thietbiquang.net/switch-quang-poe-4-port-c-322-333-5250.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Tủ rack 4U-600 (Tham khảo https://vienthongthientan.com/tu-rack-4u-d400.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Kéo cáp cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V0,851 km cáp
64Lắp đặt switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
65Lắp đặt tủ rack 4UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Vòi xí bệt (Tham khảo inax CFV-105MP -TBGT1.2022BG)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Phễu thoát sàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Quả cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
73Bình nóng lạnh 50lMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
75Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
76Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
77Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
80Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
85Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Van PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Bơm cấp nước SH 3m3/h, h=25m (Tham khảo CM75/01 -https://bomcongnghiep.com.vn/tin-tuc/bao-gia-may-bom-pentax-2020.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92ống nhựa UPVC D110 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
93Chếch nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Y nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Thông tắc nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Măng sông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98ống nhựa UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
99ống nhựa UPVC D75 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
100ống nhựa UPVC D60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
101ống nhựa UPVC D42 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
102Chếch nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Chếch nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Chếch nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Chếch nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Y nhựa UPVC 135 độ D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Tê thông hơi UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Tê thông hơi UPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109bịt nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Côn thu UPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Côn thu UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Măng sông UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Măng sông UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Siphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3548m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518m3
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m2
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
C Hạng mục 03: Cải tạo nhà ăn, nhà bếp Tiểu đoàn 4
1Tháo dỡ mái tôn cũMô tả kỹ thuật theo chương V392,5709m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2338tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,732m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V134,37m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V186,1167m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V84,8m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4509m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,6081m3
9Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V406,2111m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V348,4503m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,4525m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V609,553m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V78,4732m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V45,8349m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V45,8349m3
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,4503m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V558,482m2
18Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,9257m2
19Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V388,9028m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V660,6052m2
22Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,488m2
23Lấp đất bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,4293m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5171m3
25Lát nền gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7846m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,664m2
27Ốp tường gạch 100x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,571m2
28Ốp tường 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5m2
29Cung cấp và lắp đặt trần thả thạch cao (CBG 01/2022 tr24 Vĩnh Tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,6636m2
30Bàn đá bàn bếp granit Bình ĐịnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m2
31Xây bậc tam cấp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9285m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0196m3
33Trát tường xây gạcc đất nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
35Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,0167m2
36Vệ sinh mái trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V188,4024m2
37Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V188,4024m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V188,4024m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,732m2
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1564tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1564tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,0509m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,9912m2
46Lợp mái tôn dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9669100m2
47Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,92m2
48Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
49Cửa sổ 2 đến 4 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
50Cửa sổ mở hất, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
51Cửa sổ mở trượt lên, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr20)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685m2
52Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (Tham khảo Việt Pháp hệ 4500 CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,815m2
53Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh gồm khóa, bàn lề, tay cài (tham khảo CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
54Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánh gồm khóa, bàn lề, tay cài (tham khảo CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay gồm bàn lề chữ A, tay cái (tham khảo CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
56Bộ phụ kiện Cửa sổ mở hất gồm bàn lề chữ A, tay cái (tham khảo CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Bộ phụ kiện Cửa sổ mở trượt gồm bánh xe, chống nhấc, móc khóa, tay năm (tham khảo CBG 01/2022 Tr21)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1009kg
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4845100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2634100m2
61Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
62Đèn led ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
63Đèn panel led 600x600 -40wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
64Đèn tuýp led 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Công tắc đơn 10aMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Công tắc đôi 10aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Công tắc bốn 10aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Công tắc đơn 10a đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi 16aMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Tủ điện tổng 18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
72MCB-2P-50a-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73MCB-1P-10a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74RCBO-1P-20a-30maMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Cu.PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
76Cu.PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
77Cu.PVC 1x2.5mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V200m
78Cu.XLPE.PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
79Cu.PVC 1x10mm2EMô tả kỹ thuật theo chương V10m
80ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
81ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
82Kim thu sét bằng thép mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
85ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
86Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Cọc thép V63x6 L2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
90Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
91Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
92Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
103Bơm cấp nước mái 3m3/h, h=25m (Tham khảo CM75/01 -https://bomcongnghiep.com.vn/tin-tuc/bao-gia-may-bom-pentax-2020.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104ống nhựa UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
105Chếch nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
106Thoát sàn inox D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D Hạng mục 04: Cải tạo Nhà ở đại đội 10 - Tiểu đoàn 4
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính dặm vá15% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8021m2
2Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (tính dặm vá 30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7543m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( tính dặm vá 15% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,0926m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8021m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,0926m2
6Trát trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7543m2
7Vệ sinh tường ngoài nhà (85% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V316,2119m2
8Vệ sinh tường trong nhà (85% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.196,1914m2
9Vệ sinh trần ngoài nhà (70% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
10Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.821,8123m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104,54m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V205,628m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,628m2
14Lắp dựng lại cửaMô tả kỹ thuật theo chương V104,54m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,1947m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,1947m3
E Hạng mục 05: Cải tạo Nhà ở đại đội 11 - Tiểu đoàn 4
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính dặm vá15% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8021m2
2Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (tính dặm vá 30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7543m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( tính dặm vá 15% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,0926m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8021m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,0926m2
6Trát trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7543m2
7Vệ sinh tường ngoài nhà (85% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V316,2119m2
8Vệ sinh tường trong nhà (85% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.196,1914m2
9Vệ sinh trần ngoài nhà (70% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
10Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.821,8123m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104,54m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V205,628m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,628m2
14Lắp dựng lại cửaMô tả kỹ thuật theo chương V104,54m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,1947m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,1947m3
F Hạng mục 06: Cải tạo Nhà ở Tiểu đoàn bộ - Tiểu đoàn 4
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính dặm vá 15% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8291m2
2Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (tính dặm vá 30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9923m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính dặm vá 15% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,4601m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8291m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,4601m2
6Trát trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9923m2
7Vệ sinh tường ngoài nhà (85% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,6982m2
8Vệ sinh tường trong nhà (85% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V744,9406m2
9Vệ sinh trần ngoài nhà (70% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,982m2
10Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.171,9023m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,88m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V134,456m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,456m2
14Lắp dựng lại cửaMô tả kỹ thuật theo chương V75,88m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7042m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7042m3
G Hạng mục 07: Phần thiết bị
1Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh 9.000BTULoại điều hòa treo tường, Panasonic hoặc tương đương; Bảo hành 12 tháng chính hãng6máy
2Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh 12.000BTULoại điều hòa treo tường, Panasonic hoặc tương đương; Bảo hành 12 tháng chính hãng4máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn 3 Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1. Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1kw Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
2 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
3 Máy hàn nhiệt Đặc điểm thiết bị: 1cầm tay, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
6 Máy trộn vữa 150l Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
7 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->