Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh NHPT khu vực Gia Lai Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý Ngân hàng Phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 09:14:00 đến ngày 2022-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,361,228,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động-VSMT: (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện dân dụng;- Có giấy chứng nhận lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy: (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- quản lý giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại Học trở lên- Chuyên ngành:+01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Dân dụng hạng III trở lên ,+01 Kiến trúc sư có chứng nhận hành nghề thiết kế kiến trúc công trình dân dụng hạng III trở lên ;+01 Kỹ sư Chuyên ngành điện dân dụng có chứng nhận hành nghề giám sát thi công lĩnh vực điện dân dụng hạng III trở lên ;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại Học trở lên- Chuyên Ngành: Kinh tế xây dựng có chứng nhận hành nghề lĩnh vực Định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung học chuyên nghiệp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng:- Có chứng nhận hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân được đào tạo nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề, sơ cấp nghề(Sắt, nề, mộc, cơ khí, Sơn vôi, điện - điện tử, Lắp đặt thiết bị điện....);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >=3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi ( Động cơ ) 0.8W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt 2.4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện 0.8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 0.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh NHPT khu vực Gia Lai Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Phòng giao dịch Kon Tum 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý Ngân hàng Phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Scan hợp Tài liệu ,văn bản chứng minh đầy đủ nội dung theo yêu cầu E-HSYC -Scan Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, Văn bản xác nhận vị trí đổ thải, cam kết bảo hành công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Gia Lai – Kon Tum
-Địa chỉ: 02A Hoàng Hoa Thám, Phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai .
-Điện thoại : 0269 3821390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông Nguyễn Xuân Ngữ; -Địa chỉ: 02A Hoàng Hoa Thám, Phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai; -Điện thoại : 0269 3821390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Ông Lê Tùng Cương; -Địa chỉ: 02A Hoàng Hoa Thám, Phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai; -Điện thoại : 0269 3821390 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Ông Nguyễn Xuân Ngữ; -Địa chỉ: 02A Hoàng Hoa Thám, Phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai; -Điện thoại : 0269 3821390 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,244 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà (tính 30% KL cạo bỏ lớp sơn) | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 260,906 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 525,951 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 780,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 113,625 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 61,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa xi măng sàn mái | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 75,075 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,265 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch Sảnh tầng 3 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 48,6 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,739 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,739 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,739 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tole | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 145,55 | m2 |
| 14 | Thay rong cao su các cửa kính | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 15 | Công vệ sinh kính và lắp dựng cửa vào khung nhôm | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 460,37 | m2 |
| 16 | Vệ sinh và Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 319,73 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 75,075 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch si ka chống thấm mái, theo quy trình kỹ thuật | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 123,675 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12,54 | m3 |
| 20 | Xà gỗ thép 40*80*2 (3.62kg/m) | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 224 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,811 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0.4li chiều dài bất kỳ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,876 | 100m2 |
| 23 | Litô thép hộp 20x20x1 mái ngói (0.628kg/m) | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 615 | m |
| 24 | Lắp dựng litô thép hộp 20x20x1 mái ngói (0.628kg/m) | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,571 | tấn |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,456 | 100m2 |
| 26 | Ngói úp nóc | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 40 | Viên |
| 27 | Bê tông gạch vỡ chèn vào sê nô cũ, vữa XM M75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,282 | m3 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 39,78 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 120,225 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 61,6 | m2 |
| 31 | Vệ sinh và sơn bóng lại bậc cấp Granito | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 143,811 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 434,843 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 50% | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 876,585 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 120,224 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 869,686 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.873,394 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 48,6 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Cùm ống nhựa D114 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện máng thu nước | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 27,8 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng chống cháy | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 26,73 | m2 |
| 45 | Bộ tời dơn cho cửa cuốn | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ các thiết bị điện, tháo dỡ thiết bị báo khói và lắp lại tại các vị trí đóng trần thạch cao | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8 | Công |
| 47 | Đục tường để tạo rãnh đi dây điện âm tường sâu > 3 cm | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,25 | m2 |
| 49 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,25 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,25 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâychìm tường | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 78 | bảng |
| 56 | Lắp đặt công tắc hai chiều chìm tường | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 77 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn led bóng vuông 400x400 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led mắt ếch âm trần | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 34 | bảng |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 66 | Tháo dỡ và Vệ sinh điều hòa lắp lại ở tầng 1 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 68 | AMP US STYLE LOW PROFILE FACEPLATE, 2-POST SHUTTERED | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 69 | W/LABEL&ICON, ALMOND VÀ RJ 45 CONNECTOR+PLMOND | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 108 | Cái |
| 70 | AMP CATEGORY BE UTP CABLE (200MHZ), 4-PAIR, 24A WG SOLID CM, 305M, WHITE | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | Thùng |
| 71 | WALL BOX 2 POST | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| B | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 171,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,517 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 171,05 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,056 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 93,96 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 65,772 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 165,64 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 93,96 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 165,64 | 1m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 313,2 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,863 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,815 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,8 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,8 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Dulux | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 36,21 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 26,05 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,31 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,62 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,62 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,62 | m2 cấu kiện |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,743 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,743 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,045 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,045 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 31 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 620 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 620 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch chống trượt kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yckt tại chương v, Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 163,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động-VSMT: (có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện dân dụng;- Có giấy chứng nhận lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy: (có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Bằng cấp chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật- quản lý giám sát chất lượng: | 3 | - Trình độ: Đại Học trở lên- Chuyên ngành:+01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Dân dụng hạng III trở lên ,+01 Kiến trúc sư có chứng nhận hành nghề thiết kế kiến trúc công trình dân dụng hạng III trở lên ;+01 Kỹ sư Chuyên ngành điện dân dụng có chứng nhận hành nghề giám sát thi công lĩnh vực điện dân dụng hạng III trở lên ;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ Thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại Học trở lên- Chuyên Ngành: Kinh tế xây dựng có chứng nhận hành nghề lĩnh vực Định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ: Trung học chuyên nghiệp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng:- Có chứng nhận hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân được đào tạo nghề | 15 | - Chứng chỉ nghề, sơ cấp nghề(Sắt, nề, mộc, cơ khí, Sơn vôi, điện - điện tử, Lắp đặt thiết bị điện....);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 Tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu >=3 Tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 150 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi ( Động cơ ) 0.8W | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt 2.4KW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch 1.7KW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện 5KW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy tời điện 0.8 Tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23KW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0.5KW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Dàn giáo thi công | Đang hoạt động tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi