Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420581-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220159874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 17:07:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,765,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1218E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc Bê tông nhựa và có giá trị >22.435.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.435.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trỉnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh thép, trọng lượng từ 5 đến
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung, trọng lượng ≥16 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu, phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ, tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa BT hoặc vữa XM
- Số lượng tối thiểu 6
8-Thiết bị nấu, sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu, sơn kẻ vạch đường dẻo nhiệt phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nèn khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km297+00 – Km310+00, QL4H, tỉnh Lai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Bắc Việt. Địa chỉ: Số nhà 103, đường Trần Quang Diệu, Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. (Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu). + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế BVTC -Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dung Tây bắc. Địa chỉ:phường Tân Phong, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu, giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020. - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT : 0836.694.669 (Đ/c: Phương)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.071,21m3
2Đào nền đường, đất C4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800,44m3
3Đào nền đường, đá C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,48m3
4Đào nền đường, đá C4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.067,05m3
5Xúc, vận chuyển đá đổ thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.075,53m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.661,48m3
B KÈ NỀN ĐƯỜNG BẰNG RỌ ĐÁ
1Đào móng kè, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật468,04m3
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật226rọ
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12rọ
4Đắp đất sau kè, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,3m3
C KÈ VAI ĐƯỜNG BẰNG BTXM
1Đào móng kè, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,58m3
2Đệm đá dăm móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,03m3
3Bê tông kè vai đường, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,68m3
4Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,66m3
D TĂNG CƯỜNG TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Cày xới mặt đường láng nhựa cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46.182,46m2
2Lu lèn lại mặt đường láng nhựa cũ sau khi cày xớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46.182,46m2
3Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày lớp tăng cường kết hợp bù vênh 12,35 cm (tăng cường 10cm, bù vênh trung bình dày 2,35cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46.182,46m2
4Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46.182,46m2
E MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.791,05m3
2Xáo xới, lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.316,32m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25.162,03m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25.162,03m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25.162,03m2
6Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25.162,03m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC HÌNH THANG
1Đào móng rãnh, đá C4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật426,28m3
2Xúc, vận chuyển đá đổ thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật426,28m3
3Đào móng rãnh, đất C4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật314,15m3
4Đào móng rãnh, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật795,06m3
5Lót nilon chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12.553,76m2
6Bê tông rãnh, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.626,14m3
G RÃNH CHỊU LỰC
1Đào móng rãnh, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,92m3
2Đệm đá dăm móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,95m3
3Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,64m3
4Cốt thép thân rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.923,76kg
5Bê tông rãnh, Bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,31m3
6Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.117,84kg
7Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,22m3
8Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139tấm
H LẮP ĐẶT TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN
1Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,39kg
2Bê tông tấm đan, Bê tông M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,34m3
3Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10tấm
I NÂNG CAO TƯỜNG ĐẦU CỐNG
1Khoan tạo lỗ cấy thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112lỗ khoan
2Cốt thép nâng tường đầu cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,62kg
3Vệ sinh bề mặt tường đầu cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,45m2
4Bê tông tường đầu cống, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,91m3
5Sơ tường đầu cống, sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,49m2
J SỬA CHỮA CỐNG BẢN
1Đào móng cống, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,5m3
2Đệm đá dăm móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
3Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,1m3
4Cốt thép hố thu, tường đầu, tường cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.218,97kg
5Bê tông móng, tường (hố thu, tường đầu, tường cánh), Bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,66m3
6Cốt thép ống cống đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật993,67kg
7Bê tông ống cống bản đúc sẵn, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,31m3
8Lắp đặt ống cống bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14ống cống
9Quét nhựa đường birum chống thấm ống cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,47m2
K SỬA CHỮA CỐNG TRÒN
1Đào móng cống, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật456,58m3
2Đệm đá dăm móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,17m3
3Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật481,47m3
4Cốt thép hố thu, tường đầu, tường cánh, móng cống trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.941,7kg
5Bê tông móng, tường (hố thu, tường đầu, tường cánh, móng cống tròn), Bê tông mác 200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,71m3
6Cốt thép ống cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.882,29kg
7Bê tông ống cống, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,3m3
8Lắp đặt ống cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47ống cống
9Quét nhựa đường birum chống thấm ống cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,19m2
L BỔ SUNG HỘ LAN TÔN SÓNG
1Đào móng cột hộ lan, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,45m3
2Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,93m3
3Lắp đặt hộ lan tôn sóng (tấm sóng, cột trụ đỡ tấm sóng mạ kẽm nhúng nóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.332m
4Lắp đặt tấm đầu, tấm cuối mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
M DI CHUYỂN HỘ LAN CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột hộ lan cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,81m3
2Tháo dỡ, lắp đặt lại hộ lan cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.380m
3Đào móng cột hộ lan, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật386,58m3
4Bê tông móng cột hộ lan, bê tông M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,81m3
N BỔ SUNG BIỂN BÁO MỚI, DI CHUYỂN BIỂN BÁO CŨ
1Đào móng cột biển báo, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,43m3
2Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,43m3
3Di chuyển biển báo cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61biển
4Lắp đặt cột, biển báo tam giác phản quang cạnh 87,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6biển
O SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (sơn mắc võng tại nút giao, sơn tim đường), dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật631,17m2
P CỘT KM, CỘT H
1Đào chân cột H cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61Cột
2Phá dỡ móng bê tông chân cột H cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m3
3Bê tông móng cột H, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,111m3
4Lắp dựng, bọc cột H bằng tôn dán màng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cột
5Lắp đặt cột H gắn trên hộ lan tôn sóng (dạng biển báo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cột
6Phá dỡ cột H cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
7Bọc cột Km bằng tôn dán màng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cột
Q BỔ SUNG CỌC TIÊU
1Đào móng cột tiêu, đất C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
2Cốt thép cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,034kg
3Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312m3
4Bê tông móng cột tiêu, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
5Lắp dựng cọc tiêu mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cọc
6Gắn mắt phản quang cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26mắt
R DI CHUYỂN, GẮN MẮT PHẢN QUANG CỌC TIÊU CŨ
1Đào chân cột cọc tiêu cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220Cột
2Phá dỡ móng bê tông cột tiêu cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1m3
3Bê tông móng cột tiêu, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1m3
4Lắp dựng lại cọc tiêu cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220cột
5Gắn mắt phản quang cọc tiêu cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật440mắt
S ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TROAN QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông tróng quá trình thi công xây dựng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1218E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc Bê tông nhựa và có giá trị >22.435.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.435.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trỉnh 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.31
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Đào, xúc đất đá4
2 Máy lu Bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn.8
3 Máy lu Bánh thép, trọng lượng từ 5 đến 2
4 Máy lu Lu rung, trọng lượng ≥16 tấn.2
5 Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường Nấu, phun tưới nhựa đường2
6 Ô tô Tự đổ, tải trọng ≥7 tấn10
7 Máy trộn bê tông Trộn vữa BT hoặc vữa XM6
8 Thiết bị nấu, sơn kẻ vạch đường Nấu, sơn kẻ vạch đường dẻo nhiệt phản quang1
9 Máy nèn khí Nén khí thổi bụi2
10 Đầm cóc Đầm lèn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->