Gói thầu: Thực hiện công tác sửa chữa và bảo trì máy điều hòa không khí cho các đơn vị trực thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thực hiện công tác sửa chữa và bảo trì máy điều hòa không khí cho các đơn vị trực thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434074 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sửa chữa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 08:26:00 đến ngày 2022-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 591,151,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà Nhà thầu có là các Hợp đồng cung cấp dịch vụ cho các đơn vị trong lãnh vực viễn thông theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng_03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện công tác sửa chữa và bảo trì máy điều hòa không khí cho các đơn vị trực thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh năm 2022-2023 Thực hiện công tác sửa chữa và bảo trì máy điều hòa không khí cho các đơn vị trực thuộc Trung tâm Kinh doanh VNPT TP. Hồ Chí Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | chi phí sửa chữa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp có kinh doanh về ngành nghề phù hợp với gói thầu (bản sao y chứng thực có giá trị trong vòng 6 tháng kể từ ngày đóng thầu) 2/ Nhà thầu phải có trụ sở/chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP.Hồ Chí Minh; 3/ Thời gian hoạt động liên tục của nhà thầu ≥ 36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; |
| E-CDNT 15.2 | 1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp có kinh doanh về ngành nghề phù hợp với gói thầu (bản sao y chứng thực có giá trị trong vòng 6 tháng kể từ ngày đóng thầu) 2/ Nhà thầu phải có trụ sở/chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP.Hồ Chí Minh; 3/ Thời gian hoạt động liên tục của nhà thầu ≥ 36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, 121 Pasteur Phường Võ Thị Sáu - Quận 3 – TPHCM
Tel: 028. 35282298 – Fax: 028. 35282204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Tòa nhà VNPT, đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội , Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 121 Pasteur Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TP.HCM Tel: 028.35282298 – Fax: 028. 35282204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:_ 121 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TPHCM, Tel: 028.35282298 – Fax: 028. 35282204 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.5 HP (2 unit) | Sạc gas nguyên máy (Gas R22) | bộ | 8 | Gas Ấn độ hoặc tương đương |
| 2 | 2.0 HP (2 unit) | Sạc gas nguyên máy (Gas R22) | bộ | 150 | Gas Ấn độ hoặc tương đương |
| 3 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Sạc gas nguyên máy (Gas R22) | bộ | 12 | Gas Ấn độ hoặc tương đương |
| 4 | 1.5 HP (2 unit) | Thay Block (Toshiba) | cái | 3 | tương đương Toshiba Malaysia |
| 5 | 2.0 HP (2 unit) | Thay Block (Toshiba) | cái | 15 | tương đương Toshiba Malaysia |
| 6 | 1.5 HP (2 unit) | Thay tụ đề máy nén | cái | 2 | Korea hoặc tương đương |
| 7 | 2.0 HP (2 unit) | Thay tụ đề máy nén | cái | 70 | Korea hoặc tương đương |
| 8 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Thay tụ đề máy nén | cái | 3 | Korea hoặc tương đương |
| 9 | 2.0 HP (2 unit) | Sửa chữa board điều khiển | cái | 70 | |
| 10 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Sửa chữa board điều khiển | cái | 6 | |
| 11 | 1.5 HP (2 unit) | Quấn Motor quạt dàn nóng | cái | 2 | |
| 12 | 2.0 HP (2 unit) | Quấn Motor quạt dàn nóng | cái | 30 | |
| 13 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Quấn Motor quạt dàn nóng | cái | 3 | |
| 14 | 1.5 HP (2 unit) | Quấn Motor quạt dàn lạnh | cái | 1 | |
| 15 | 2.0 HP (2 unit) | Quấn Motor quạt dàn lạnh | cái | 35 | |
| 16 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Quấn Motor quạt dàn lạnh | cái | 1 | |
| 17 | 1.5 HP (2 unit) | ThayMotor quạt đảo dàn lạnh | cái | 1 | Japan hoặc tương đương |
| 18 | 2.0 HP (2 unit) | ThayMotor quạt đảo dàn lạnh | cái | 20 | Japan hoặc tương đương |
| 19 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | ThayMotor quạt đảo dàn lạnh | cái | 1 | Japan hoặc tương đương |
| 20 | 1.5 HP - 2.0 HP (2 unit) | Tháo gỡ di dời lắp đặt lại | cái | 10 | Tháo gỡ+ LĐ |
| 21 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Tháo gỡ di dời lắp đặt lại | cái | 2 | Tháo gỡ+LĐ |
| 22 | 1.5 HP - 2.0 HP (2 unit) | Vật tư ống đồng | mét | 300 | Thailan hoặc tương đương |
| 23 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Vật tư ống đồng | mét | 10 | Thailan hoặc tương đương |
| 24 | 1.5 HP - 2.0 HP (2 unit) | Thay bộ khởi động từ | cái | 50 | tương đương Panasonic |
| 25 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Thay bộ khởi động từ | cái | 2 | tương đương Panasonic |
| 26 | 1.5 HP - 2.0 HP (2 unit) | Bạc đạn motor quạt dàn nóng, lạnh | cặp | 50 | Japan hoặc tương đương |
| 27 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Bạc đạn motor quạt dàn nóng, lạnh | cặp | 4 | Japan hoặc tương đương |
| 28 | 1.5 HP - 2.0 HP (2 unit) | Hàn xì ống gas | bộ | 20 | hàn xì |
| 29 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Hàn xì ống gas | bộ | 2 | hàn xì |
| 30 | 1.5 HP - 2.0 HP (2 unit) | Tụ đề quạt dàn nóng, lạnh | cái | 20 | Korea hoặc tương đương |
| 31 | 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Tụ đề quạt dàn nóng, lạnh | cái | 2 | Korea hoặc tương đương |
| 32 | Þ 21 | Ống thoát nước ( Bao gồm ống nhựa + móc + keo dán + co nối + nhân công) | mét | 200 | Bình Minh |
| 33 | Þ 27 | Ống thoát nước ( Bao gồm ống nhựa + móc + keo dán + co nối + nhân công) | mét | 100 | Bình Minh |
| 34 | Þ 34 | Ống thoát nước ( Bao gồm ống nhựa + móc + keo dán + co nối + nhân công) | mét | 100 | Bình Minh |
| 35 | Ống mềm ruột gà | Ống thoát nước ( Bao gồm ống nhựa + móc + keo dán + co nối + nhân công) | mét | 200 | Bình Minh |
| 36 | 2.0 mm² | Dây điện ( Vật tư + Nhân công) | mét | 500 | Cadivi |
| 37 | 2.5 mm² | Dây điện ( Vật tư + Nhân công) | mét | 1.000 | Cadivi |
| 38 | 4.0 mm² | Dây điện ( Vật tư + Nhân công) | mét | 100 | Cadivi |
| 39 | 1.5 HP - 2.0 HP (2 unit) | Dây cấp Block | sợi | 40 | Japan hoặc tương đương |
| 40 | 4.0 HP-10 HP (2 unit) | Dây cấp Block | sợi | 3 | Japan hoặc tương đương |
| 41 | Vận chuyển máy lạnh 1,0HP -2,5HP từ đơn vị này đến đơn vị khác | Vận chuyển máy lạnh 1,0HP -2,5HP từ đơn vị này đến đơn vị khác | bộ | 60 | |
| 42 | Vận chuyển máy lạnh 4HP – 5HP từ đơn vị này đến đơn vị khác | Vận chuyển máy lạnh 4HP – 5HP từ đơn vị này đến đơn vị khác | bộ | 1 | |
| 43 | CB máy lạnh 1.5HP – 2.5HP | CB máy lạnh 1.5HP – 2.5HP | cái | 30 | tương đương Panasonic |
| 44 | Lắp máy lạnh 1,5 HP – 2,5 HP | Lắp máy lạnh 1,5 HP – 2,5 HP | bộ | 50 | Lắp đặt |
| 45 | Lắp máy lạnh 4 HP – 5 HP | Lắp máy lạnh 4 HP – 5 HP | bộ | 2 | Lắp đặt |
| 46 | Nhân công tháo gỡ hàn dàn nóng; dàn lạnh + hút chân không sạc gas mới 1.5 HP - 2.0 HP (2 unit) | Nhân công tháo gỡ hàn dàn nóng; dàn lạnh + hút chân không sạc gas mới 1.5 HP - 2.0 HP (2 unit) | cái | 7 | Tháo gỡ+ LĐ |
| 47 | Nhân công tháo gỡ hàn dàn nóng; dàn lạnh + hút chân không sạc gas mới 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Nhân công tháo gỡ hàn dàn nóng; dàn lạnh + hút chân không sạc gas mới 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | cái | 1 | Tháo gỡ+LĐ |
| 48 | Tháo máy lạnh 1,5 HP – 2,5 HP | Tháo máy lạnh 1,5 HP – 2,5 HP | bộ | 70 | Tháo gỡ |
| 49 | Tháo máy lạnh 04 HP – 5 HP | Tháo máy lạnh 04 HP – 5 HP | bộ | 10 | Tháo gỡ |
| 50 | Cung cấp remote máy lạnh (Mới) | Cung cấp remote máy lạnh (Mới) | cái | 10 | Japan hoặc tương đương |
| 51 | Nẹp điện 2,5F | Nẹp điện 2,5F | mét | 100 | Tiến Phát hoặc tương đương |
| 52 | Ke treo dàn nóng máy lạnh 1,5HP – 2,5HP | Ke treo dàn nóng máy lạnh 1,5HP – 2,5HP | cặp | 50 | VN |
| 53 | Thay quạt lòng sóc máy lạnh 1.5HP – 2.5HP | Thay quạt lòng sóc máy lạnh 1.5HP – 2.5HP | cái | 5 | Japan hoặc tương đương |
| 54 | Quấn cách nhiệt đường ống gas | Quấn cách nhiệt đường ống gas | mét | 150 | Korea hoặc tương đương |
| 55 | Tẩy Sumo và đánh bóng máy lạnh 1,5 HP - 5HP | Tẩy Sumo và đánh bóng máy lạnh 1,5 HP - 5HP | bộ | 20 | vệ sinh |
| 56 | Tháo lắp đuôi nóng máy lạnh thay phin, cáp, nhớt, xử lý bơm, hút chân không sạc gas mới 1.5 HP - 2.0 HP (2 unit) | Tháo lắp đuôi nóng máy lạnh thay phin, cáp, nhớt, xử lý bơm, hút chân không sạc gas mới 1.5 HP - 2.0 HP (2 unit) | cái | 10 | Tháo gỡ+LĐ |
| 57 | Tháo lắp đuôi nóng máy lạnh thay phin, cáp, nhớt, xử lý bơm, hút chân không sạc gas mới 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | Tháo lắp đuôi nóng máy lạnh thay phin, cáp, nhớt, xử lý bơm, hút chân không sạc gas mới 4.0 HP-5.0 HP (2 unit) | cái | 1 | Tháo gỡ+LĐ |
| 58 | Thay motor quạt dàn lạnh 1,5HP – 2,5HP | Thay motor quạt dàn lạnh 1,5HP – 2,5HP | cái | 8 | Japan hoặc tương đương |
| 59 | 1 HP - 1.5 HP (2 unit) | CÁC HẠNG MỤC BẢO TRÌ ĐHKK4 lần/1 năm | bộ | 9 | Bảo trì 4 lần/năm |
| 60 | 2 HP (2 unit) | CÁC HẠNG MỤC BẢO TRÌ ĐHKK4 lần/1 năm | bộ | 268 | Bảo trì 4 lần/năm |
| 61 | 5.0 HP _ 6 HP (2 unit) | CÁC HẠNG MỤC BẢO TRÌ ĐHKK4 lần/1 năm | bộ | 10 | Bảo trì 4 lần/năm |
| 62 | Bảo trì quạt hút | Bảo trì quạt hút 4 lần/1 năm | cái | 135 | Bảo trì 4 lần/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà Nhà thầu có là các Hợp đồng cung cấp dịch vụ cho các đơn vị trong lãnh vực viễn thông theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng_03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân: | 3 | Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi