Gói thầu: Sửa chữa phòng làm việc tầng 3 và tầng 4 nhà làm việc 5 tầng Trụ sở làm việc của Viện tại Phương Liệt - Thanh Xuân - Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460594-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin
Tên gói thầu Sửa chữa phòng làm việc tầng 3 và tầng 4 nhà làm việc 5 tầng Trụ sở làm việc của Viện tại Phương Liệt - Thanh Xuân - Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220456992
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-24 22:18:00 đến ngày 2022-04-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 435,610,320 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Sửa chữa phòng làm việc tầng 3 và tầng 4 nhà làm việc 5 tầng Trụ sở làm việc của Viện tại Phương Liệt - Thanh Xuân - Hà Nội
Sửa chữa phòng làm việc tầng 3 và tầng 4 nhà làm việc 5 tầng Trụ sở làm việc của Viện tại Phương Liệt - Thanh Xuân - Hà Nội
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin , địa chỉ: Số 3 Phố Phan Đình Giót - Phường Phương Liệt - Quận Thanh Xuân - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thu dọn bàn ghế, tủ các loại; vận chuyển đến vị trí tập kết và về vị trí khi thi công xong Không có công 15
2 Biện pháp căng bạt chống bụi, bảo vệ thiết bị Không có m2 180
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (bóng điện trần, công tắc, ổ cắm, quạt,…) Không có công 5
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Không có m2 8,74
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Không có m 6
6 Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiền Không có m2 48,344
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Không có m3 0,329
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Không có m3 6,256
9 Phá dỡ nền gạch đất nung Không có m2 83,332
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Không có m2 83,332
11 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Không có tấn 15,077
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Không có m3 11,168
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Không có m3 11,168
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Không có m3 11,168
15 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Không có m3 11,168
16 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T Không có m3 11,168
17 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Không có 1 lỗ khoan 1
18 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Không có 1 lỗ khoan 50
19 Bơm keo để liên kết cốt thép Không có 1 lỗ khoan 50
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Không có tấn 0,203
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Không có tấn 0,203
22 Cung cấp lắp đặt tấm xi măng Cemboard khổ 1.22x2.44m, dày 20mm (Thái Lan) Không có m2 8,257
23 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Không có m 23
24 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Không có m3 0,578
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Không có m2 113,549
26 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 50x50 cm, vữa XM M75 Không có m2 116,81
27 Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Không có m3 0,806
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Không có m2 40,621
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Không có m3 0,483
30 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Không có 1m2 0,664
31 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Không có 100kg 0,0129
32 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Không có 100kg 0,0363
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Không có m3 0,035
34 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Không có m2 26,88
35 Trát má cửa, cạnh tường vữa XM mác 75 Không có m 15,2
36 Vách kính khung nhôm mặt dựng dấu đố xingfa hệ 65x110 chiều dày 2.5mm, kính dán an toàn 8.38mm phản quang Super silver dark blue IN04 (Keo chuyên dụng chống thời tiết, bao gồm phụ kiện đồng bộ) Không có m2 65,774
37 Cửa sổ lật khung nhôm mặt dựng Xingfa hệ 65x110 chiều dày 2,5mm, kính dán an toàn 8.38mm Super silver dark blue IN04 (Keo chuyên dụng chống thời tiết, bao gồm phụ kiện đồng bộ KinLong) Không có m2 3,904
38 Phụ kiện KinLong đồng bộ cửa sổ Không có bộ 4
39 Vách kính khung nhôm mặt tiền Không có m2 65,774
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Không có m2 3,904
41 Lắp dựng khuôn cửa kép Không có m cấu kiện 6
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Không có m2 cấu kiện 2,86
43 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 5,0 cm, vữa XM M75 Không có m2 40,621
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Không có 1m2 27,244
45 Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần Không có m2 57,244
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà -1 nước lót, 2 nước phủ Không có 1m2 375,5
47 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Không có cái 1
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Không có 100m 0,15
49 Lắp đặt cút PVC D90 Không có cái 3
50 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m Không có 100m2 0,0826
51 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời - xi măng Không có tấn 4,278
52 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời - gạch xây các loại Không có tấn 1,663
53 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời - cát các loại, than xỉ Không có m3 12,711
54 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời - gạch ốp, lát các loại Không có 10m2 12,031
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Không có tấn 0,203
56 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Không có tấn 0,203
57 Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Không có m 60
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Không có m 45
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Không có m 60
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt tận dụng) Không có cái 5
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Tận dụng lại) Không có bộ 24
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Không có cái 8
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Không có cái 6
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, 50x80mm Không có hộp 20
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Lắp mới) Không có bộ 2
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc, hộp điều khiển quạt trần (lắp mới) Không có cái 2
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Không có cái 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->