Gói thầu: Phụ tùng thay thế cho hệ thống báo cháy tự động các công trình bờ (CD-065 22)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458853-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Phụ tùng thay thế cho hệ thống báo cháy tự động các công trình bờ (CD-065 22)
Số hiệu KHLCNT 20220458685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 09:41:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 742,421,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.113E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 519.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.038.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Phụ tùng thay thế cho hệ thống báo cháy tự động các công trình bờ (CD-065 22)
Phụ tùng thay thế cho hệ thống báo cháy tự động các công trình bờ (CD-065/22)
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn SX của VSP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5920. Số fax: 0254 3616755.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá nhập khẩu trực tiếp và không nhập khẩu trực tiếp kèm theo). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT. Lưu ý: Đối với các hàng hóa có xuất xứ từ các nước, vùng đang trong tình trạng xung đột vũ trang hoặc chiến tranh hoặc bị trừng phạt hay cấm vận mà việc nhập khẩu hàng hóa đó có thể ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng và tiến độ giao hàng thì các nhà thầu phải có các giải trình, cam kết về khả năng thực hiện cung cấp hàng hóa để Bên mời thầu đánh giá khi xếp hạng các Hồ sơ dự thầu. Căn cứ vào tình hình thực tế tại thời điểm đó, bên mời thầu có toàn quyền xem xét và quyết định loại các nhà thầu này ra khỏi danh sách xếp hạng, không đánh giá tiếp nếu Bên mời thầu cho rằng có bất kỳ yếu tố rủi ro cho việc thực hiện hợp đồng và tiến độ giao hàng
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1.
E-CDNT 14.3 Tháng 6/2022.
E-CDNT 15.2
Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu. Lưu ý: Đối với các hàng hóa có xuất xứ từ các nước, vùng đang trong tình trạng xung đột vũ trang hoặc chiến tranh hoặc bị trừng phạt hay cấm vận mà việc nhập khẩu hàng hóa đó có thể ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng và tiến độ giao hàng thì các nhà thầu phải có các giải trình, cam kết về khả năng thực hiện cung cấp hàng hóa để Bên mời thầu xem xét. Căn cứ vào tình hình thực tế tại thời điểm đó, bên mời thầu có toàn quyền xem xét và quyết định, không tiếp tục đàm phán, thương thảo hợp đồng, loại nhà thầu ra khỏi danh sach xếp hạng nếu Bên mời thầu cho rằng có bất kỳ yếu tố rủi ro cho việc thực hiện hợp đồng và tiến độ giao hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5920. Số fax: 0254 3616755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5920. Số fax: 0254 3616755.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị báo khói kèm đế và thânlắp ráp/ Smoke detector + Base +Deckhead mounting box157set- Phạm vi điện áp hoạt động: 15 to 32 VDC- Phạm vi độ ẩm hoạt động: 10% to 93% Độ ẩm tương đối, không ngưng tụ- Nhiệt độ hoạt động: 0° to 49°C (32° to 120°F);- Cảm biến nhiệt: 135 ° F Nhiệt độ cố định, nhiệt điện trở điện tử- Đế : 4,1 inches (104 mm) được lắp đặt trên loại đế mã hiệu MRI-B501Operating Voltage Range: 15 to 32 VDCOperating Humidity Range: 10% to 93% Relative Humidity, noncondensingOperating Temperature Range: 0° to 49°C (32° to 120°F);Heat Sensor: 135°F Fixed Temperature Electronic ThermistorBase: 4.1 inches (104 mm) installed in MRI-B501 Base
2Thiết bị báo nhiệt kèm đế và thânlắp ráp/ Heat detector + Base +Deckhead mounting box/18set-Nhiệt độ thiết lập: - 4°F đến 100°F (-20°C đến 38°C)- Phạm vi độ ẩm hoạt động: 10% đến 93% Độ ẩm tương đối Không ngưng tụ- Nhiệt độ cố định tối đa: 135°F (57°C);- Tốc độ phát hiện gia tăng nhệt: đáp ứng lớn hơn 15°F/phút;Installation Temperatures: -4°F to 100°F (-20°C to 38°C);Operating Humidity Range: 10% to 93% RelativeHumidity Non-condensingFixed Temperature Rating: 135°F (57°C)
3Thiết bị giám sát kèm phụ kiện/ MiniMonitor Module complete with accessories (c/w)16pceĐiện áp: 15-32VDC;Trở kháng đường dây: tối đa 40 ohm.Phạm vi nhiệt độ: 0 đến 49 °CĐộ ẩm tương đối: 10% đến 93%: không ngưng tụVoltage: 15-32VDC;Communication Line Loop Impedance: 40 ohm max.Temperrature Range: 0° to 49°CRelative humidity: 10% to 93%: noncondensing
4Thiết bị cách ly kèm phụ kiện/Isolated module complete withaccessories (c/w)10pce-Phạm vi điện áp hoạt động: 15-32VDC;-Dòng điện chuẩn ở trạng thái chờ: 450μA-Độ trễ phát hiện lỗi: 250ms.-Ngưỡng điện áp phát hiện lỗi: 4 vôn-Ngưỡng điện áp phục hồi đường dây: 7 vôn-Phạm vi độ ẩm hoạt động: 0°C-49 °C-Phạm vi độ ẩm hoạt động: 10% to 93% Độ ẩm tươngđối, không ngưng tụ.-Standby Current: 450μA max-Isolation Current: 5 mA max-Fault Detection Delay: 250 ms min.-Fault Detection Threshold: 4 Volts-Line Restoration Threshold: 7 Volts
5Thiết bị điều khiển/Control module25pce-Phạm vi điện áp hoạt động: 15-30VDC;Current rating: 1A;-Dòng điện chuẩn ở trạng thái chờ: 400 μA max @ 24VDC ( đèn LED nhấp nháy tần số 5giây/lần với điện trở đầu cuối 47 kΩ - EOL); 550 μA max@ 24 VDC (đèn LED nhấp nháy tần số 5giây/lần với điện trở đầu cuối
6Phần mềm lập trình và bản quyềnSecutron MMX / Software and licenseSecutron MMX Network System WithAudio Security/1set- Lập trình và tương thích với tủ điều khiển trung tâmSecutron MMX của hệ thống báo cháy tự động, chức năngLCấu hìnhLập trìnhNâng cấp cơ sở dữ liệuTải cơ sở dữ liệu- Khóa bảo mật hệ thống mạng nội bộ- Сompatibility to Secutron MMX Central controlcabinets of automatic fire alarm systems for:СonfigurationProgrammingUpgrade databaseDownload database- Network system security key.F7
7Còi báo động cháy/ Fire AlarmSounder6pce-Thiết bị còi hụ báo động gắn tường-Điện áp hoạt động: 24 VDC-Thiết bị loại đấu nối 2 dây; đỏ-Dòng điện trạng thái hoạt động 110mA(Max DC),94mA(Max FWR)-UL SPL:75dB/85dB- Wall alarm siren device- Operating voltage: 24 VDC- 2-wire connection type device; red-Electric operating current 110mA (Max DC), 94mA (Max FWR)-UL SPL: 75dB / 85dB
8Đèn chớp báo động /Strobe light for Fire Alarm SystemWall Mount Red/15set-Đèn chớp báo động cháy gắn tường-Điện áp hoạt động: 24 VDC-Cài đặt được các chế độ với độ sáng15/30/75/110(candela)-Dòng điện trạng thái hoạt động 220mA(Max DC),347mA(Max FWR)-Đèn chớp với tần số 1 giây/lần -Light flash, red, wallmounted alarm- Operating voltage: 24 VDC-Install the mode with brightness 15/30/75/110 (candela)-Electric operating current 220mA (Max DC), 347mA (Max FWR)-Light flash with frequency of 1 second / time
9Tủ báo cháy kèm phụkiện/Addressable Fire Alarm ControlPanel/1setTủ báo cháy trung tâm, bao gồm:Bo mạch chính (đã tích hợp ít nhất 01 loop) + Hộp tủ + Cửa + Card Loop mở rộng + Màn hình: 4 dòng, 20 ký tự + Bộ nguồn (cho tủ và loop)Bo mạch chính: hỗ trợ mạch thông minh Signaling LineCircuit (SLC)Có khả năng mở rộng được thành 06 mạch SLCCard loop mở rộng: tích hợp: 01 vòng lặp tương tự có khả năng hỗ trợ đến 99 cảm biến kỹ thuật số hoặc tương tự và 99 mô-đun định địa chỉHỗ trợ kiểu nối dây: Class A (Kiểu 6 hoặc 7) hoặc Class B (Kiểu 4)Hỗ trợ: Đồ họa 3D thời gian thựcKhả năng lưu trữ: ít nhất 3000 báo động và 3000 sự kiệnkhácHỗ trợ: giao thức truyền thông BACNetTích hợp: cổng EthernetHỗ trợ: khả năng mở rộng ít nhất 6 nút mạngBộ nguồn (cho tủ và loop): 230VAC/24VDCĐạt chứng nhận UL về tiêu chuẩn kiểm soát khóiFire alarm control panel: Mainboard (integrated:minimun 01 onboard loop) + Universal back box + Door+ Adder loop card + 4x20 LCD display + Power supplyMain board: supports Signaling Line Circuit (SLC)Expandable to 06 SLC;Adder loop card: Each Analog Loop is capable ofsupporting 99 Digital or Analog Sensors and 99Addressable Modules which can be wired as Class A(Style 6 or 7) or Class B (Style 4)Real time 3D graphicalMinimun: 3000 alarm related events & 3000 for all eventsBACnet supportEthernet portUp to 6 nodesPower supply: 230VAC/24VD
10Bo mạch điều khiển/ Loop QuadController3set-Bo mạch điều khiển cung cấp hai mạch tín hiệu (Signaling Line Circuits - SLC) cho hệ thống MMX có thể cấu hình được 396 thiết bị định địa chỉ (198×2=396).- Mô-đun điều khiển sử dụng giao thức truyền thông: RS-485The Network Quad Loop Adder Module provides two Signaling Line Circuits (SLC) to the system consisting of396 addressable devices (198×2=396) on the main motherboard.Loop controller module using communication protocol RS-485.
11Module điều khiển/ Fire networkcontroller module3set-Thiết bị điều khiển giao tiếp mạng, cung cấp khả năng kết nối, truyền thông, giao tiếp giữa các nốt mạng đối với Hệ thống điều khiển báo cháy trung tâm MMX.- The module provides network capability to the MMX Fire Network System - Controller Module is required per network node.
12Loa âm thanh HT báo cháy/Speaker for Fire Alarm System/7set- Đầu ra dBA ( trên 90 dBA ở 10 feet, 2watt )- Tích hợp tính năng có thể giám sát đường dây ( tụ D.C,)- Nhiều lựa chọn cấu hình đầu ra: ¼, ½, 1 hoặc 2 watt- Thiết kế chống ẩm- Vật liệu nón chống cháy- Mỗi loa được trang bị một dây nối đất- High dBA output (over 90 dBA at 10 feet @ 2 watts)- D.C. blocking capacitor for line supervision- Multiple output taps. Selection for ¼, ½, 1 or 2 watts- Moisture resistant- Fire retardant cone material- Each speaker is equipped with a ground wire
13Chai khói để thử đầu dò khói/Smoke detector tester38Bottle-Tiêu chuẩn UL và ULCKhông cháy, không bắt lửaKích hoạt nhanhKhông độcPhần dư lại an toàn và không nguy hạiTác động tối thiểu đến sức khỏe, an toàn và môi trường.- Non-flammableOil-free formulationNo lasting residueFast activation and clearing timeNon-toxicSilicone freeUL & ULC listedDetector manufacturer endorsedMinimum impact to health, safety and environment- See Model: Solo A3/A5 for reference only.
14Ắc quy/ Battery/10pceĐiện áp 12V-20Ah (20HR) | 6 cellsVRLA AGM / Non-Spillable / Maintenance-FreeNội trở (I.R) @1Khz:
15Chai rửa, vệ sinh bo mạnh điện tử /Electric Contact Cleaner /33Bình- Sử dụng để tẩy rửa tiếp điểm, bo mạch điện tử- Khối lượng: 350g- Mã hàng hóa tham khảo: CRC 2016
16Thiết bị phát tín hiệu báo động cháytrong nhà/Manual call pointindoor/6pce- Phạm vi điện áp hoạt động: 15-30VDC;- Dòng điện chuẩn ở trạng thái chờ: 400μA*(nonisolation);500μA* (isolation) @ 24VDC- Dòng điện ở trạng thái báo động: 7.6mA* (nonisolation);7.6mA* (isolation) @ 24VDC- Đèn LED nhấy nháy 5giây/lần- Phạm vi độ ẩm hoạt động: 0% - 95% Độ ẩm tương đối,không ngưng tụ: 0-95%- Nhiệt độ hoạt động-10°C to +55°C- Chỉ số chống thấm: IP24- 01 gói kính dự phòng đi kèm (10 kính/gói)- See Model: MCP5A for reference only
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.113E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 519.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.038.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->