Gói thầu: “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chương trình Nghị quyết 382 thuộc kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 09:39:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021” “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231/LSC-CKT ngày 16/11/2021” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chương trình Nghị quyết 382 thuộc kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2019, 2020). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên | УРАЛ-375 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 2 | Bạc cam | УРАЛ-375 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 3 | Bạc thau khởi động | СЕУР | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 4 | Bạc trục | УРАЛ-375 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 5 | Bánh răng côn chủ động cầu sau | 27709Y1 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 6 | Bánh răng hộp trích | КП-KOM | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 7 | Bánh răng hộp trích KOM | КП | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 8 | Bình điện | 12V-150AH | 4 | Bình | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 9 | Bộ bánh răng chủ động HSP | 375-1802137 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 10 | Bộ bánh răng vi sai | 375-23010-A2 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 11 | Bộ cắt dòng điện ngược nguồn DC | ДМРГ4-600 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 12 | Bộ đệm toàn máy | УРАЛ-375 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 13 | Bộ tời trước | 210A-4202 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 14 | Bổ trợ ly hợp | 375-3501040 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 15 | Bổ trợ phanh | ПОД-02-КА | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 16 | Bơm con | НАС-06-ДЛ | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 17 | Cảm biến báo nước | TMУH | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 18 | Cảm biến báo nhớt | TMУР | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 19 | Cao su chân két nước | CC-750 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 20 | Cao su dẫn động MP | PC-Г | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 21 | Cao su lót thùng dầu | 3MM | 1,3 | Mét | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 22 | Cao su ổ trục trung gian | ПОР | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 23 | Cáp điện | ШPAП-500 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 24 | Cáp tời | Ø18 | 18 | Mét | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 25 | Công tắc đèn | BK12-Б | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 26 | Công tăc tơ | TKC-101ДOД | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 27 | Công tăc tơ | TKC-601ДOД | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 28 | Công tăc tơ | TKC-611ДOД | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 29 | Cơ cấu đi số | 375-13325 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 30 | Cụm bánh răng số lùi | 375-17082-Б | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 31 | Cuộn dây stato máy phát AC-115V | СКОЛCГO-8 | 4 | Cuộn | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 32 | Cuộn KĐT MY1 | CTI | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 33 | Chổi than máy phát | ЩЕ-4 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 34 | Chổi than quạt gió | Щ-ДB1M | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 35 | Chổi than ΠPx600 | MГ-4 | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 36 | Dây cáp bình | R4-180УРА | 4 | Mét | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 37 | Dây cu roa | B28 | 3 | Sợi | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 38 | Dây rút | 3x120 | 3 | Túi | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 39 | Đai xiết các loại | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | ||
| 40 | Đai xiết ống khí | ЗP | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 41 | Đầu cọc bình | H21x16 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 42 | Đèn hông | ΠФ12-И | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 43 | Đèn khoang đặc chủng | CM-28.5 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 44 | Đèn táp lô | ΠФ13-104 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 45 | Đệm nỉ ΠPx600 | BП-Г | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 46 | Đệm phíp | НAϬ-Γ306 | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 47 | Đĩa ly hợp | 375-14238-Б | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 48 | Điện trở БСЧ | ПЭВP25-200W | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 49 | Guốc phanh | 375-3502090 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 50 | Giằng cầu | 375-2919011 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 51 | Hộp đổi tốc | TCI2T | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 52 | Khối điều chỉnh tần số | БCЧ-4Г | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 53 | Lọc dầu | ВТО-РАЛ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 54 | Lọc nhớt | 60x804Г | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 55 | Lõi lọc gió | ПЕРУРАЛ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 56 | Lốp + xăm + van kim | 1400-20 | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 57 | Ly hợp | 375K-16090 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 58 | Máy phát AC-115V | CГO-8-115V | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 59 | Ổ bi + khớp chữ thập | ШСПС | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 60 | Ổ cắm | ШPАП-500 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 61 | Ống cao su báo nhớt | Ø6 | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 62 | Ống cao su dẫn dầu, nhớt | OУРАЛ-375 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 63 | Ống cao su dẫn nước | OУР | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 64 | Ống cao su lọc gió | ПУРАЛ | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 65 | Ống dẫn khí ДB | BК | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 66 | Ống đồng | Cu-Ø6 | 6 | Mét | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 67 | Ống đồng | Cu-Ø8 | 5 | Mét | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 68 | Ống đồng Ø6 | Cu-Ø6 | 6 | Mét | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 69 | Ống đồng Ø8 | Cu-Ø8 | 8 | Mét | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 70 | Ống giảm xóc | КИ-02 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 71 | Phanh tay | 375-3537010 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 72 | Phớt bơm nước | 25x36x6 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 73 | Phớt hộp đổi tốc | УПЛ-KПC | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 74 | Phớt hộp trích KOM | УПЛ-KOM-1 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 75 | Phớt trục khuỷu | 75x64x10 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 76 | Rắc co | Ø8,Ø6 | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 77 | Roto động cơ biến điện | PГС-12000BT | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 78 | Rơ le khởi động | PC601УРА | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 79 | Stato máy phát DC | OCΓ-ПP600x2 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 80 | Tổng phanh | 375-35060-A | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 81 | Thanh lái dọc | 375-3003010 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 82 | Thanh lái ngang | 375-3003052 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 83 | Trục các đăng cầu trước | 375-220301-1 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 84 | Vòng bi hộp số | ПОД-ПД | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 85 | Vòng bi hộp số | ПОД-ПД | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 86 | Vòng bi máy phát | 304УРА | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 87 | Vòng bi quạt ДB | ПОД-ДB1M | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 88 | Vòng găng | УРА-108 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 89 | Xi lanh cốt 0 | УРА-108 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 90 | Xi lanh nâng hạ lốp dự phòng | 375-3108668 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 91 | Xi lanh thuỷ lực trợ lực lái | 375-3405011 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 92 | Aceton | UN1090 | 18 | Lít | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 93 | Axêtylen | C2H2 | 3 | Bình | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 94 | Băng keo điện | NANO | 13 | Cuộn | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 95 | Băng keo nilon | 30M | 13 | Cuộn | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 96 | Băng vải bó dây điện | 25mm x 5m | 16 | Cuộn | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 97 | Bột ma tít | ATM | 20 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 98 | Cát xoáy | ABROGP-201 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 99 | Chì hàn | ASAHI | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 100 | Chì hàn loại dây | ASAHI | 6 | Cuộn | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 101 | Chổi cọ | CHPTB68703 | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 102 | Dầu nhờn | MC-20 | 30 | Lít | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 103 | Dầu phanh | 3/2 | 15 | Lít | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 104 | Dung môi pha sơn | DMT3-P1 | 22 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 105 | Đệm amiăng 1 ly | 1 ly | 4 | Tấm | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 106 | Giấy bìa | 4x4 | 20 | Tờ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 107 | Giấy nến | ГОСТ 5969 | 8 | Tờ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 108 | Giấy nhám | P300,1000 | 28 | Tờ | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 109 | Giẻ lau | VC202 | 40 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 110 | Hoá chất | RP7 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 111 | Hóa chất làm mát | COOLANT | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 112 | Hoá chất RP7 | RP7 | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 113 | Hoá chất tẩy két nước | FLUSH | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 114 | Hóa chất tẩy sơn | TASO-95 | 22 | Lít | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 115 | Keo dán con chó | DoG | 3 | Ống | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 116 | Keo dán đệm | SELSIL T171 | 12 | Ống | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 117 | Keo dán sắt | 502.0 | 6 | Ống | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 118 | Mỡ bò | LIPEX3 | 30 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 119 | Mỡ đặc chủng | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | ||
| 120 | Nhớt cầu, hộp số | N140 | 105 | Lít | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 121 | Nhớt máy | N40 | 36 | Lít | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 122 | Nhớt tay lái | N10 | 15 | Lít | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 123 | Silicon | EC | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 124 | Sơn chính xe | Cu-30.M8 | 48 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 125 | Sơn chống gỉ | BT367 | 24 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 126 | Sơn đen | BT200 | 18 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 127 | Sơn lót | S.PU-P1 | 30 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 128 | Sơn màu | BT244 | 6 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 129 | Sơn nhũ | BT-122 | 6 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V | |
| 130 | Xà bông | 7 | Kg | Dẫn chiếu đến phần 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi