Gói thầu: “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461448-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021”
Số hiệu KHLCNT 20220461422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chương trình Nghị quyết 382 thuộc kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 09:39:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,771,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021”
“Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231/LSC-CKT ngày 16/11/2021”
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chương trình Nghị quyết 382 thuộc kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà máy A41/QC Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2019, 2020).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc biênУРАЛ-3758BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
2Bạc camУРАЛ-3755BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
3Bạc thau khởi độngСЕУР3CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
4Bạc trụcУРАЛ-3755BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
5Bánh răng côn chủ động cầu sau27709Y12BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
6Bánh răng hộp tríchКП-KOM1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
7Bánh răng hộp trích KOMКП1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
8Bình điện12V-150AH4BìnhDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
9Bộ bánh răng chủ động HSP375-18021371BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
10Bộ bánh răng vi sai375-23010-A22BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
11Bộ cắt dòng điện ngược nguồn DCДМРГ4-6001CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
12Bộ đệm toàn máyУРАЛ-3751BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
13Bộ tời trước210A-42021BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
14Bổ trợ ly hợp375-35010402BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
15Bổ trợ phanhПОД-02-КА6CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
16Bơm conНАС-06-ДЛ18CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
17Cảm biến báo nướcTMУH1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
18Cảm biến báo nhớtTMУР1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
19Cao su chân két nướcCC-7504CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
20Cao su dẫn động MPPC-Г6CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
21Cao su lót thùng dầu3MM1,3MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
22Cao su ổ trục trung gianПОР2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
23Cáp điệnШPAП-5002BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
24Cáp tờiØ1818MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
25Công tắc đènBK12-Б5CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
26Công tăc tơTKC-101ДOД2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
27Công tăc tơTKC-601ДOД2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
28Công tăc tơTKC-611ДOД4CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
29Cơ cấu đi số375-133251BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
30Cụm bánh răng số lùi375-17082-Б1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
31Cuộn dây stato máy phát AC-115VСКОЛCГO-84CuộnDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
32Cuộn KĐT MY1CTI2CuộnDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
33Chổi than máy phátЩЕ-46CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
34Chổi than quạt gióЩ-ДB1M8CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
35Chổi than ΠPx600MГ-432CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
36Dây cáp bìnhR4-180УРА4MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
37Dây cu roaB283SợiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
38Dây rút3x1203TúiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
39Đai xiết các loại24CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
40Đai xiết ống khíЗP2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
41Đầu cọc bìnhH21x162CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
42Đèn hôngΠФ12-И4CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
43Đèn khoang đặc chủngCM-28.54CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
44Đèn táp lôΠФ13-1045CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
45Đệm nỉ ΠPx600BП-Г12CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
46Đệm phípНAϬ-Γ30611BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
47Đĩa ly hợp375-14238-Б4CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
48Điện trở БСЧПЭВP25-200W3CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
49Guốc phanh375-350209012BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
50Giằng cầu375-291901112CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
51Hộp đổi tốcTCI2T1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
52Khối điều chỉnh tần sốБCЧ-4Г1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
53Lọc dầuВТО-РАЛ6CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
54Lọc nhớt60x804Г6CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
55Lõi lọc gióПЕРУРАЛ1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
56Lốp + xăm + van kim1400-2018BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
57Ly hợp375K-160901BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
58Máy phát AC-115VCГO-8-115V2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
59Ổ bi + khớp chữ thậpШСПС8BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
60Ổ cắmШPАП-5002CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
61Ống cao su báo nhớtØ62ỐngDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
62Ống cao su dẫn dầu, nhớtOУРАЛ-3754BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
63Ống cao su dẫn nướcOУР1BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
64Ống cao su lọc gióПУРАЛ1ỐngDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
65Ống dẫn khí ДB2ỐngDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
66Ống đồngCu-Ø66MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
67Ống đồngCu-Ø85MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
68Ống đồng Ø6Cu-Ø66MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
69Ống đồng Ø8Cu-Ø88MétDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
70Ống giảm xócКИ-024CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
71Phanh tay375-35370101BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
72Phớt bơm nước25x36x62CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
73Phớt hộp đổi tốcУПЛ-KПC8CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
74Phớt hộp trích KOMУПЛ-KOM-14CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
75Phớt trục khuỷu75x64x101CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
76Rắc coØ8,Ø67CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
77Roto động cơ biến điệnPГС-12000BT1CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
78Rơ le khởi độngPC601УРА3CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
79Stato máy phát DCOCΓ-ПP600x21CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
80Tổng phanh375-35060-A2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
81Thanh lái dọc375-30030102BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
82Thanh lái ngang375-30030522BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
83Trục các đăng cầu trước375-220301-13CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
84Vòng bi hộp sốПОД-ПД2CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
85Vòng bi hộp sốПОД-ПД4CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
86Vòng bi máy phát304УРА6CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
87Vòng bi quạt ДBПОД-ДB1M8CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
88Vòng găngУРА-1088BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
89Xi lanh cốt 0УРА-1088CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
90Xi lanh nâng hạ lốp dự phòng375-31086681CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
91Xi lanh thuỷ lực trợ lực lái375-34050111BộDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
92AcetonUN109018LítDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
93AxêtylenC2H23BìnhDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
94Băng keo điệnNANO13CuộnDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
95Băng keo nilon30M13CuộnDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
96Băng vải bó dây điện25mm x 5m16CuộnDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
97Bột ma títATM20KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
98Cát xoáyABROGP-2016HộpDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
99Chì hànASAHI3KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
100Chì hàn loại dâyASAHI6CuộnDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
101Chổi cọCHPTB6870311CáiDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
102Dầu nhờnMC-2030LítDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
103Dầu phanh3/215LítDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
104Dung môi pha sơnDMT3-P122KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
105Đệm amiăng 1 ly1 ly4TấmDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
106Giấy bìa4x420TờDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
107Giấy nếnГОСТ 59698TờDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
108Giấy nhámP300,100028TờDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
109Giẻ lauVC20240KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
110Hoá chấtRP72HộpDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
111Hóa chất làm mátCOOLANT6HộpDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
112Hoá chất RP7RP74HộpDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
113Hoá chất tẩy két nướcFLUSH6HộpDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
114Hóa chất tẩy sơnTASO-9522LítDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
115Keo dán con chóDoG3ỐngDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
116Keo dán đệmSELSIL T17112ỐngDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
117Keo dán sắt502.06ỐngDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
118Mỡ bòLIPEX330KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
119Mỡ đặc chủng3HộpDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
120Nhớt cầu, hộp sốN140105LítDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
121Nhớt máyN4036LítDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
122Nhớt tay láiN1015LítDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
123SiliconEC3HộpDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
124Sơn chính xeCu-30.M848KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
125Sơn chống gỉBT36724KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
126Sơn đenBT20018KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
127Sơn lótS.PU-P130KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
128Sơn màuBT2446KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
129Sơn nhũBT-1226KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
130Xà bông7KgDẫn chiếu đến phần 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa, chủ đầu tư thông báo tới nhà thầu trong thời gian là 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hỏng hóc phát sinh.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->