Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu dùng chung trang bị phòng bộ môn trường THCS Tăng Bạt Hổ thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Ân năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461396-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu dùng chung trang bị phòng bộ môn trường THCS Tăng Bạt Hổ thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Ân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220461298
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách SNGD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 09:38:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,463,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.195481E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,025 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,075 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1,025 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý/điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học;Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học;+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu dùng chung trang bị phòng bộ môn trường THCS Tăng Bạt Hổ thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Ân năm 2022
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu dùng chung trang bị phòng bộ môn trường THCS Tăng Bạt Hổ thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Ân năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách SNGD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân (địa chỉ: Số 172 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Dương Phát (địa chỉ: Số 7B Bùi Dự, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai). + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 04 Lê Duẩn, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định)


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân , địa chỉ: 172 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân (địa chỉ: Số 172 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý, nhà phân phối (kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh mối quan hệ với hãng sản xuất như: Giấy chứng nhận quan hệ đối tác, Giấy chứng nhận đại lý hoặc nhà phân phối, các tài liệu khác có giá trị tương đương) đối với các thiết bị chính trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa. - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100%. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): + Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. - Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở đi, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan). - Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa (không bao gồm catalog) nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu, nhà phân phối được ủy quyền từ chính hãng sản xuất. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân (địa chỉ: Số 172 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 04 Lê Duẩn, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870768);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 04 Lê Duẩn, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870044).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 172 Nguyễn Tất Thành, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870754.)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp nguồn4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ giá thí nghiệm4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Đồng hồ đo thời gian hiện số2ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Kính lúp4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Bảng thép4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Quả kim loại4HộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Đồng hồ đo điện đa năng4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây nối4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây điện trở4CuộnTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Giá quang học2BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Máy phát âm tần2ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Bộ thu nhận số liệu3BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Cảm biến điện thế3ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Cảm biến dòng điện3ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Cảm biến nhiệt độ3ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Đồng hồ bấm giây4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Bộ lực kế4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Cốc đốt4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ thanh nam châm4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Biến trở con chạy4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Vôn kế, AC/DC, 500 V4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Ampe kế, AC/DC, 5 A4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Nguồn sáng4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Bút thử điện thông mạch4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Nhiệt kế lỏng4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Thấu kính hội tụ4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Thấu kính phân kỳ f = -100mm4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Giá để ống nghiệm4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Đèn cồn kim loại, 60 ml4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Lưới gốm tản nhiệt4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Găng tay cao su, 100 chiếc/ hộp4HộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Áo choàng30ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Kính bảo hộ30ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Chổi rửa ống nghiệm4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Khay mang dụng cụ và hóa chất4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Bình chia độ4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Cốc thủy tinh, 250 ml4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Cốc thủy tinh, 100 ml4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Chậu thủy tinh4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Ống nghiệm, 16 x 160 mm50ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Ống đong hình trụ, 100ml4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Bình tam giác, 250ml4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Bình tam giác, 100ml4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Bộ ống dẫn thủy tinh các loại5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Bát sứ4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Lọ thủy tinh kèm ống nhỏ giọt, không màu, 100 ml4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Lọ thủy tinh có nút nhám, không màu, 100 ml4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Thìa xúc hóa chất4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Đũa thủy tinh, 6 x 250 mm4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Pipet (ống hút nhỏ giọt)4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Cân điện tử, 1000g/ 0.01g2ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Giấy lọc4HộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Nhiệt kế y tế4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Kính hiển vi 02 mắt kỹ thuật số, độ phóng đại 1600 lần4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Kẹp ống nghiệm14ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Bộ học liệu điện tử mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Hóa chất dùng chung- Bột lưu huỳnh (S)2LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Hóa chất dùng chung- Iodine (I2)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Hóa chất dùng chung- Dung dịch nước bromine (Br2)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Hóa chất dùng chung- Đồng phoi bào (Cu)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Hóa chất dùng chung- Sắt bột (Fe)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Hóa chất dùng chung- Đinh sắt (Fe)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Hóa chất dùng chung- Kẽm (viên), Zn1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Hóa chất dùng chung- Sodium (Na)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Hóa chất dùng chung- Magnesium (Mg) dạng mảnh1CuộnTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Hóa chất dùng chung- Cuper (II) oxide (CuO)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Hóa chất dùng chung- Đá vôi cục1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Hóa chất dùng chung - Manganese (II) oxide (MnO2)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Hóa chất dùng chung - Sodium hydroxide (NaOH)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Hóa chất dùng chung - Copper sulfate (CuSO4)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Hóa chất dùng chung- Hydrochloric acid (HCl) 37%1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Hóa chất dùng chung- Sunfuric acid 98% (H2SO4)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Hóa chất dùng chung- Dung dịch ammonia (NH3) đặc1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Hóa chất dùng chung- Magnesium sulfate (MgSO4) rắn1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Hóa chất dùng chung- Barichloride (BaCl2) rắn1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Hóa chất dùng chung- Sodium chloride (NaCl)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Hóa chất dùng chung- Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Hóa chất dùng chung- Silve nitrate, (AgNO3)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Hóa chất dùng chung- Ethylic alcohol 96° (C2H5OH)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Hóa chất dùng chung- Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Hóa chất dùng chung- Nến (Parafin) rắn1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Hóa chất dùng chung- Giấy phenolphthalein1TệpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Hóa chất dùng chung- Nước oxi già y tế (3%), H2O21LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Hóa chất dùng chung- Cồn đốt, 1L2LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Hóa chất dùng chung- Nước cất, 1L1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Hóa chất dùng chung- Nhôm bột (Al)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Hóa chất dùng chung- Kali pemanganate (KMnO4)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Hóa chất dùng chung- Kai chlorat (KClO3)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Hóa chất dùng chung- Calcium oxide (CaO)1LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Thiết bị phụ trợ - Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Thiết bị phụ trợ - Giá để thiết bị4ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Thiết bị phụ trợ - Tủ hút;1ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Các thể (trạng thái) của chất - Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Oxi (oxygen) và không khí - Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen và xác định thành phần phần trăm thể tích5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch - Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất - Tách chất ra khỏi hỗn hợp - Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - Bộ dụng cụ quan sát tế bào5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - Bộ dụng cụ quan sát nấm5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Các phép đo - Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Lực - Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Lực - Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Lực - Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Năng lượng và biến đổi - Tốc độ - Thiết bị đo tốc độ4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Năng lượng và biến đổi - Âm thanh - Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh7BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Năng lượng và biến đổi - Âm thanh - Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm7BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Năng lượng và biến đổi - Ánh sáng - Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng7BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111Năng lượng và biến đổi - Ánh sáng - Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng7BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu7BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ chế tạo nam châm5BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ thí nghiệm từ phổ6BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Năng lượng và biến đổi - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp6BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Năng lượng và biến đổi -Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào7BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117Năng lượng và biến đổi -Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước6BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Năng lượng và biến đổi -Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước6BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119Bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 8: Cơ học - Nhiệt học1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Bộ thí nghiệm thực hành lớp 9: Điện học - Từ học - Quang học1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể - Tiêu bản nhiễm sắt thể ở các kỳ khác nhau của quá trình nguyên phân1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.195481E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,025 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,075 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1,025 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý/điều hành 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học;Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học;+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->