Gói thầu: Mua sắm vật tư BQKS thường xuyên năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461698-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
Tên gói thầu Mua sắm vật tư BQKS thường xuyên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220417942
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP-KPNV,NSNNG-QLHC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 10:51:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,700,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

kHÔNG YÊU CẦU

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư BQKS thường xuyên năm 2022
Mua sắm vật tư kỹ thuật năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP-KPNV,NSNNG-QLHC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp.Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang.ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 , địa chỉ: SỐ 26 LÊ QUÝ ĐÔN - KHU PHỐ 3 - THỊ TRẤN AN THỚI - HUYỆN PHÚ QUỐC - TỈNH KIÊN GIANG
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp.Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang.ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu tại Chương III; V.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng thông số kỹ thuật, catalogue các sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố (áp dụng đối với các sản phẩm sơn).
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp.Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Bản photo công chứng Đăng ký kinh doanh; báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; - Bản photo công chứng các hợp đồng tương tự;
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp.Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang.ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp. Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp. Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang. ĐT: 02973.844.004/0988.394.389
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giẻ lau5.000kg- Chất liệu: cotton, thấm hút tốt- Màu sắc: nhiều màu
2Xà bông1.000kg- Hàm lượng chất tẩy rửa cao, không hại da tay, mùi thơm dịu nhẹ- Đóng gói: 500g/gói
3Cờ Tổ quốc200- Chất liệu: vải phi mờ, in 2 mặt- Kích cỡ: 80x120 cm
4Chổi sơn lăn1.100cái- Cán bằng nhựa cứng, khung sắt sơn chống rỉ, ống lăn bằng nhựa cao cấp, lớp phủ có độ bám dính và độ bền cao- Kích cỡ: 5 – 20 cm
5Chổi sơn quét tay700cái- Chất liệu: 100% lông heo tự nhiên, cán gỗ nguyên khối- Hút sơn tốt, thả sơn đều giúp thi công nhanh- Kích thước: 1,5 - 3 inches
6Búa gõ rỉ150cái- Hình dạng: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹp- Chất liệu: đầu búa bằng thép cứng, cán bằng gỗ- Trọng lượng: khoảng 300g
7Bàn chải sắt300cái- Sợi bằng kim loại mềm mịn, siêu bền, tay cầm bằng gỗ
8Sủi cạo sơn120cái- Chiều dài: 30-50cm- Chất liệu: Tay cầm ABS; lưỡi dao hợp kim kẽm; thay lưỡi được
9Dầu chống rỉ200chai- Là loại dầu cao cấp dễ thấm, nhờn, chống rỉ sét với công thức cải tiến. - Dung tích: 300 – 500 ml
10Chổi mài máy400cái- Sử dụng cho máy mài cầm tay để đánh rỉ sắt ở bề mặt sản phẩm hoặc làm bóng bề mặt khỏi bị rỉ do môi trường.- Kích thước rộng: D100
11Đá mài máy200cái- Đường kính ngoài: 125 mm; độ dày: 6 mm; đường kính trong: 16 mm
12Đá cắt sắt150cái- Đường kính ngoài: 125 mm, độ dày: 3 mm, đường kính trong: khoảng 22-23 mm
13Đĩa nhám xếp150cái- Độ hạt giấy nhám: P40-100; đường kính ngoài: 100 mm; đường kính trong:16 mm: chiều dày phần nhám xếp: 5-6 mm
14Băng keo cách điện100cuộn- Chất liệu: Nhựa PCV nguyên chất, cách điện tốt, dẻo dai- Chiều dài: 05m- Màu sắc: đen
15Giấy nhám1.000tờ- Qui cách: 9”x11” (230 x 280 mm)- Chất liệu: Nhôm Oxit + giấy latex- Độ hạt nhám: P150-1000
16Cồn công nghiệp (Ethanol)90lít- Công thức hóa học: C2H5OH- Nồng độ : 70 độ
17Nước cất600lít- Nước sạch được chưng cất, loại bỏ hoàn toàn kim loại nặng và tạp chất.
18Đèn pin sạc điện cầm tay40cái- Công suất: >=50W; thời gian chiếu sáng: >=4giờ; dung lượng pin: >=8000mAh; cổng sạc: micro USB- Chống nước IPX6 trở lên
19Sào chống tre40cái- Làm từ tre già đã qua xử lý, chống mối mọt, độ bền cao- Chiều dài: >= 05m
20Đệm va cao su40cái- Hình trụ tròn, đường kính ngoài 100 – 150 cm- Chất liệu: cao su công nghiệp, chịu được va đập, mài mòn
21Dây mồi50kg- Chất liệu: sợi polypropylene có độ bền và độ bám cao- Đường kính dây: Ø6
22Bóng điện350cái- Loại bóng: LED tròn- Kiểu đui: E27- Màu ánh sáng: trắng- Tuổi thọ: >15.000 giờ liên tục- Điện áp: 220V AC- Công suất: >= 20W
23Ma ní chữ U80cái- Chất liệu: thép carbon cao cấp- Kích cỡ: M8 – M28
24Kẹp cọc bình ắc quy50cặp- Chất liệu: đồng, được siết bằng đai ốc cứng cáp.- Trên kẹp cọc bình có ký hiệu cọc dương (+) cọc âm (-) dễ dàng lắp đặt.- Đường kính trong: cọc dương (+) 19.5 mm - cọc âm (-) 17.9 mm
25Cặp ắc quy cá sấu40cặp- Dòng tối đa: 100A- Chất liệu: đồng; bọc cách điện- Kích thước: >= 9x1.5cm
26Vòng kẹp ống150cái- Dùng để siết chặt các đầu ống nối với nhau - Chất liệu: inox 304- Đường kính: D40 – 100
27Dây điện300m- Cáp điện lực hạ thế 300/500V 2 lõi, ruột đồng, vỏ bằng nhựa PVC cách điện.- Tiết diện mặt cắt: 10 mm2
28Máy mài góc cầm tay36cái- Công suất: >=620 W - Tốc độ không tải: 2.800-9.300 v/p - Đường kính đĩa: 100 mm - Ren trục bánh mài: M10
29Súng gõ rỉ bằng khí nén18cái- Chiều dài: khoảng 237 mm; áp lực khí nén định mức: 0.59 m3/min- Đầu vào: 3/8”
30Máy thổi bụi cầm tay15cái- Công suất: >=600W- Tốc độ không tải: khoảng 16000 vg/ph- Lưu lượng khí: >=3.5 m3/ph
31Bạt xuồng công tác13cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 6.5 x 2.5 x 0.5 m; đục khoen khoảng cách 20cm
32Bạt tủ điều khiển cẩu xuồng tàu TT-1202cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 6.5 x 2.5 x 0.5 m; đục khoen khoảng cách 20cm
33Bạt tời neo tàu TT-1201cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.2 x 01 x 0.9 m; đục khoen khoảng cách 20cm
34Bạt đèn pha công suất lớn tàu TT-1201cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.9 x 0.9 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm
35Bạt đèn pha tàu TT-1202cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.8 x 0.8 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm
36Bạt tủ điều khiển cẩu xuồng tàu TT-2003cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.7 x 0.7 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm
37Bạt tời neo tàu TT-2004cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.5 x 1.5 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm
38Bạt tủ điều khiển tời neo tàu TT-2002cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.4 x 0.4 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm
39Bạt đèn pha luồng tàu TT-2002cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.5 x 0.8 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm
40Bạt súng cứu hộ tàu TT-2001cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.8 x 0.5 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm
41Bạt tủ điều khiển tời neo tàu TT-4001cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.25 x 3.14 x 0.9 m; đục khoen khoảng cách 20cm
42Bạt tủ điều khiển cẩu xuồng tàu TT-4002cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.25 x 3.14 x 0.9 m; đục khoen khoảng cách 20cm
43Bạt tời neo tàu TT-4001cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.3 x 02 x 1.2 m; đục khoen khoảng cách 20cm
44Bạt boong trung tàu TT-4002cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 4.2 x 4.5 m; đục khoen khoảng cách 20cm
45Bạt tời neo tàu TK-35001cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.75 x 1.85 x 1.4 m; đục khoen khoảng cách 20cm
46Bạt tủ điều khiển cẩu xuồng tàu TK-35002cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.65 x 0.4 x 0.65 m; đục khoen khoảng cách 20cm
47Bạt tời kéo tàu TK-35001cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.75 x 1.55 x 1.9 m; đục khoen khoảng cách 20cm
48Bạt boong chính tàu TS-5001cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 05 x 06 m; đục khoen khoảng cách 20cm
49Bạt sau lái xuồng MS-50S6cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 04 x 04 m; đục khoen khoảng cách 20cm
50Bạt sau lái xuồng ST-7501cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 2.5 x 2.5 m; đục khoen khoảng cách 20cm
51Bạt sau lái xuồng ST-10001cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 04 x 3.2 m; đục khoen khoảng cách 20cm
52Bạt sau lái xuồng CS-012cái- Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 04 x 06 m; đục khoen khoảng cách 20cm
53Sơn chống rỉ (mạn tàu)400lít-Dùng làm lớp sơn chống rỉ mạn khô tàu thủy.-Màu sắc: đỏ, xám, trắng-Đóng gói: thùng 5L/20L
54Sơn phủ trắng (mạn tàu)660lít-Sơn 1 thành phần khô oxy hóa gốc alkyd, bề mặt hoàn thiện bóng với độ bền bóng tốt. Sử dụng cho buồng máy, mạn khô và cấu trúc thượng tầng. -Màu sắc: Ivory White (RAL 566)-Đóng gói thùng 5L/20L
55Sơn phủ da cam (mạn tàu)180lít-Sơn 1 thành phần khô oxy hóa gốc alkyd, bề mặt hoàn thiện bóng với độ bền bóng tốt. Sử dụng cho buồng máy, mạn khô và cấu trúc thượng tầng. -Màu sắc: Orange (RAL 436)-Đóng gói: thùng 5L/20L
56Sơn phủ xanh dương (mạn tàu)240lít-Sơn 1 thành phần khô oxy hóa gốc alkyd, bề mặt hoàn thiện bóng với độ bền bóng tốt. Sử dụng cho buồng máy, mạn khô và cấu trúc thượng tầng. -Màu sắc: Blue (RAL 138)-Đóng gói: thùng 5L/20L
57Sơn phủ xanh dương 2 thành phần100lít-Sơn epoxy hai thành phần đóng rắn bằng polyamide, có thể sơn ở chiều dày cao.-Màu sắc: xanh dương (RAL 643)
58Sơn chống rỉ1.400lít-Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: đỏ nâu-Đóng gói: thùng 5L/20L
59Sơn phủ xanh lá1.840lít-Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: xanh lá-Đóng gói: thùng 5L/20L
60Sơn phủ trắng1.400lít-Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: trắng-Đóng gói: thùng 5L/20L
61Sơn phủ ghi xám900lít-Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: ghi xám (xám sáng)-Đóng gói: thùng 5L/20L
62Sơn phủ đen540lít-Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: đen-Đóng gói: thùng 5L/20L
63Sơn phủ vàng kem520lít-Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: vàng kem-Đóng gói: thùng 5L/20L
64Sơn phủ vàng cam80lít-Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: vàng cam-Đóng gói: thùng 5L/20L
65Sơn phủ đỏ220lít-Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: đỏ-Đóng gói: thùng 5L/20L
66Sơn phủ chịu nhiệt200lít-Dùng làm sơn phủ chịu nhiệt trong hệ thống sơn chịu nhiệt để bảo vệ cho bề mặt sắt, thép thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao (650oC). Là loại sơn khô nhanh, chịu mài mòn, chịu nhiệt rất tốt, bám dính rất tốt trên bề mặt thép đã được làm sạch đúng tiêu chuẩn.-Màu sơn: nhũ bạc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

kHÔNG YÊU CẦU

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->