Gói thầu: Mua sắm vật tư BQKS thường xuyên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư BQKS thường xuyên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV,NSNNG-QLHC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-25 10:51:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,700,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kHÔNG YÊU CẦU |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư BQKS thường xuyên năm 2022 Mua sắm vật tư kỹ thuật năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV,NSNNG-QLHC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu tại Chương III; V. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng thông số kỹ thuật, catalogue các sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố (áp dụng đối với các sản phẩm sơn). |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp.Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản photo công chứng Đăng ký kinh doanh; báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; - Bản photo công chứng các hợp đồng tương tự; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp.Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang.ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp. Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp. Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang. ĐT: 02973.844.004/0988.394.389 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giẻ lau | 5.000 | kg | - Chất liệu: cotton, thấm hút tốt- Màu sắc: nhiều màu | ||
| 2 | Xà bông | 1.000 | kg | - Hàm lượng chất tẩy rửa cao, không hại da tay, mùi thơm dịu nhẹ- Đóng gói: 500g/gói | ||
| 3 | Cờ Tổ quốc | 200 | lá | - Chất liệu: vải phi mờ, in 2 mặt- Kích cỡ: 80x120 cm | ||
| 4 | Chổi sơn lăn | 1.100 | cái | - Cán bằng nhựa cứng, khung sắt sơn chống rỉ, ống lăn bằng nhựa cao cấp, lớp phủ có độ bám dính và độ bền cao- Kích cỡ: 5 – 20 cm | ||
| 5 | Chổi sơn quét tay | 700 | cái | - Chất liệu: 100% lông heo tự nhiên, cán gỗ nguyên khối- Hút sơn tốt, thả sơn đều giúp thi công nhanh- Kích thước: 1,5 - 3 inches | ||
| 6 | Búa gõ rỉ | 150 | cái | - Hình dạng: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹp- Chất liệu: đầu búa bằng thép cứng, cán bằng gỗ- Trọng lượng: khoảng 300g | ||
| 7 | Bàn chải sắt | 300 | cái | - Sợi bằng kim loại mềm mịn, siêu bền, tay cầm bằng gỗ | ||
| 8 | Sủi cạo sơn | 120 | cái | - Chiều dài: 30-50cm- Chất liệu: Tay cầm ABS; lưỡi dao hợp kim kẽm; thay lưỡi được | ||
| 9 | Dầu chống rỉ | 200 | chai | - Là loại dầu cao cấp dễ thấm, nhờn, chống rỉ sét với công thức cải tiến. - Dung tích: 300 – 500 ml | ||
| 10 | Chổi mài máy | 400 | cái | - Sử dụng cho máy mài cầm tay để đánh rỉ sắt ở bề mặt sản phẩm hoặc làm bóng bề mặt khỏi bị rỉ do môi trường.- Kích thước rộng: D100 | ||
| 11 | Đá mài máy | 200 | cái | - Đường kính ngoài: 125 mm; độ dày: 6 mm; đường kính trong: 16 mm | ||
| 12 | Đá cắt sắt | 150 | cái | - Đường kính ngoài: 125 mm, độ dày: 3 mm, đường kính trong: khoảng 22-23 mm | ||
| 13 | Đĩa nhám xếp | 150 | cái | - Độ hạt giấy nhám: P40-100; đường kính ngoài: 100 mm; đường kính trong:16 mm: chiều dày phần nhám xếp: 5-6 mm | ||
| 14 | Băng keo cách điện | 100 | cuộn | - Chất liệu: Nhựa PCV nguyên chất, cách điện tốt, dẻo dai- Chiều dài: 05m- Màu sắc: đen | ||
| 15 | Giấy nhám | 1.000 | tờ | - Qui cách: 9”x11” (230 x 280 mm)- Chất liệu: Nhôm Oxit + giấy latex- Độ hạt nhám: P150-1000 | ||
| 16 | Cồn công nghiệp (Ethanol) | 90 | lít | - Công thức hóa học: C2H5OH- Nồng độ : 70 độ | ||
| 17 | Nước cất | 600 | lít | - Nước sạch được chưng cất, loại bỏ hoàn toàn kim loại nặng và tạp chất. | ||
| 18 | Đèn pin sạc điện cầm tay | 40 | cái | - Công suất: >=50W; thời gian chiếu sáng: >=4giờ; dung lượng pin: >=8000mAh; cổng sạc: micro USB- Chống nước IPX6 trở lên | ||
| 19 | Sào chống tre | 40 | cái | - Làm từ tre già đã qua xử lý, chống mối mọt, độ bền cao- Chiều dài: >= 05m | ||
| 20 | Đệm va cao su | 40 | cái | - Hình trụ tròn, đường kính ngoài 100 – 150 cm- Chất liệu: cao su công nghiệp, chịu được va đập, mài mòn | ||
| 21 | Dây mồi | 50 | kg | - Chất liệu: sợi polypropylene có độ bền và độ bám cao- Đường kính dây: Ø6 | ||
| 22 | Bóng điện | 350 | cái | - Loại bóng: LED tròn- Kiểu đui: E27- Màu ánh sáng: trắng- Tuổi thọ: >15.000 giờ liên tục- Điện áp: 220V AC- Công suất: >= 20W | ||
| 23 | Ma ní chữ U | 80 | cái | - Chất liệu: thép carbon cao cấp- Kích cỡ: M8 – M28 | ||
| 24 | Kẹp cọc bình ắc quy | 50 | cặp | - Chất liệu: đồng, được siết bằng đai ốc cứng cáp.- Trên kẹp cọc bình có ký hiệu cọc dương (+) cọc âm (-) dễ dàng lắp đặt.- Đường kính trong: cọc dương (+) 19.5 mm - cọc âm (-) 17.9 mm | ||
| 25 | Cặp ắc quy cá sấu | 40 | cặp | - Dòng tối đa: 100A- Chất liệu: đồng; bọc cách điện- Kích thước: >= 9x1.5cm | ||
| 26 | Vòng kẹp ống | 150 | cái | - Dùng để siết chặt các đầu ống nối với nhau - Chất liệu: inox 304- Đường kính: D40 – 100 | ||
| 27 | Dây điện | 300 | m | - Cáp điện lực hạ thế 300/500V 2 lõi, ruột đồng, vỏ bằng nhựa PVC cách điện.- Tiết diện mặt cắt: 10 mm2 | ||
| 28 | Máy mài góc cầm tay | 36 | cái | - Công suất: >=620 W - Tốc độ không tải: 2.800-9.300 v/p - Đường kính đĩa: 100 mm - Ren trục bánh mài: M10 | ||
| 29 | Súng gõ rỉ bằng khí nén | 18 | cái | - Chiều dài: khoảng 237 mm; áp lực khí nén định mức: 0.59 m3/min- Đầu vào: 3/8” | ||
| 30 | Máy thổi bụi cầm tay | 15 | cái | - Công suất: >=600W- Tốc độ không tải: khoảng 16000 vg/ph- Lưu lượng khí: >=3.5 m3/ph | ||
| 31 | Bạt xuồng công tác | 13 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 6.5 x 2.5 x 0.5 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 32 | Bạt tủ điều khiển cẩu xuồng tàu TT-120 | 2 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 6.5 x 2.5 x 0.5 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 33 | Bạt tời neo tàu TT-120 | 1 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.2 x 01 x 0.9 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 34 | Bạt đèn pha công suất lớn tàu TT-120 | 1 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.9 x 0.9 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 35 | Bạt đèn pha tàu TT-120 | 2 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.8 x 0.8 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 36 | Bạt tủ điều khiển cẩu xuồng tàu TT-200 | 3 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.7 x 0.7 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 37 | Bạt tời neo tàu TT-200 | 4 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.5 x 1.5 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 38 | Bạt tủ điều khiển tời neo tàu TT-200 | 2 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.4 x 0.4 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 39 | Bạt đèn pha luồng tàu TT-200 | 2 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.5 x 0.8 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 40 | Bạt súng cứu hộ tàu TT-200 | 1 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.8 x 0.5 x 01 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 41 | Bạt tủ điều khiển tời neo tàu TT-400 | 1 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.25 x 3.14 x 0.9 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 42 | Bạt tủ điều khiển cẩu xuồng tàu TT-400 | 2 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.25 x 3.14 x 0.9 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 43 | Bạt tời neo tàu TT-400 | 1 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.3 x 02 x 1.2 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 44 | Bạt boong trung tàu TT-400 | 2 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 4.2 x 4.5 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 45 | Bạt tời neo tàu TK-3500 | 1 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.75 x 1.85 x 1.4 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 46 | Bạt tủ điều khiển cẩu xuồng tàu TK-3500 | 2 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 0.65 x 0.4 x 0.65 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 47 | Bạt tời kéo tàu TK-3500 | 1 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 1.75 x 1.55 x 1.9 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 48 | Bạt boong chính tàu TS-500 | 1 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 05 x 06 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 49 | Bạt sau lái xuồng MS-50S | 6 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 04 x 04 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 50 | Bạt sau lái xuồng ST-750 | 1 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 2.5 x 2.5 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 51 | Bạt sau lái xuồng ST-1000 | 1 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 04 x 3.2 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 52 | Bạt sau lái xuồng CS-01 | 2 | cái | - Chất liệu: bạt 3 lớp, dày 1.2mm, màu xanh rêu- Kích thước: 04 x 06 m; đục khoen khoảng cách 20cm | ||
| 53 | Sơn chống rỉ (mạn tàu) | 400 | lít | -Dùng làm lớp sơn chống rỉ mạn khô tàu thủy.-Màu sắc: đỏ, xám, trắng-Đóng gói: thùng 5L/20L | ||
| 54 | Sơn phủ trắng (mạn tàu) | 660 | lít | -Sơn 1 thành phần khô oxy hóa gốc alkyd, bề mặt hoàn thiện bóng với độ bền bóng tốt. Sử dụng cho buồng máy, mạn khô và cấu trúc thượng tầng. -Màu sắc: Ivory White (RAL 566)-Đóng gói thùng 5L/20L | ||
| 55 | Sơn phủ da cam (mạn tàu) | 180 | lít | -Sơn 1 thành phần khô oxy hóa gốc alkyd, bề mặt hoàn thiện bóng với độ bền bóng tốt. Sử dụng cho buồng máy, mạn khô và cấu trúc thượng tầng. -Màu sắc: Orange (RAL 436)-Đóng gói: thùng 5L/20L | ||
| 56 | Sơn phủ xanh dương (mạn tàu) | 240 | lít | -Sơn 1 thành phần khô oxy hóa gốc alkyd, bề mặt hoàn thiện bóng với độ bền bóng tốt. Sử dụng cho buồng máy, mạn khô và cấu trúc thượng tầng. -Màu sắc: Blue (RAL 138)-Đóng gói: thùng 5L/20L | ||
| 57 | Sơn phủ xanh dương 2 thành phần | 100 | lít | -Sơn epoxy hai thành phần đóng rắn bằng polyamide, có thể sơn ở chiều dày cao.-Màu sắc: xanh dương (RAL 643) | ||
| 58 | Sơn chống rỉ | 1.400 | lít | -Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: đỏ nâu-Đóng gói: thùng 5L/20L | ||
| 59 | Sơn phủ xanh lá | 1.840 | lít | -Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: xanh lá-Đóng gói: thùng 5L/20L | ||
| 60 | Sơn phủ trắng | 1.400 | lít | -Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: trắng-Đóng gói: thùng 5L/20L | ||
| 61 | Sơn phủ ghi xám | 900 | lít | -Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: ghi xám (xám sáng)-Đóng gói: thùng 5L/20L | ||
| 62 | Sơn phủ đen | 540 | lít | -Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: đen-Đóng gói: thùng 5L/20L | ||
| 63 | Sơn phủ vàng kem | 520 | lít | -Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: vàng kem-Đóng gói: thùng 5L/20L | ||
| 64 | Sơn phủ vàng cam | 80 | lít | -Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: vàng cam-Đóng gói: thùng 5L/20L | ||
| 65 | Sơn phủ đỏ | 220 | lít | -Sơn alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd biến tính, bột oxyt sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm lớp sơn lót bảo vệ trên bề mặt sắt thép đã được làm sạch. Thời gian khô nhanh, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.-Màu sắc: đỏ-Đóng gói: thùng 5L/20L | ||
| 66 | Sơn phủ chịu nhiệt | 200 | lít | -Dùng làm sơn phủ chịu nhiệt trong hệ thống sơn chịu nhiệt để bảo vệ cho bề mặt sắt, thép thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao (650oC). Là loại sơn khô nhanh, chịu mài mòn, chịu nhiệt rất tốt, bám dính rất tốt trên bề mặt thép đã được làm sạch đúng tiêu chuẩn.-Màu sơn: nhũ bạc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kHÔNG YÊU CẦU | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi