Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404074-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XD thương mại Quang Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220403970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-24 16:04:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,979,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông cấp IV, mặt đường bê tông mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng đường bộ; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công trình giao thông, và các tài liệu khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cho gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng đường bộ và các tài liệu khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XD thương mại Quang Hợp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng cầu và kè chống sạt lở đất nối bản Muộng đi bản Huống, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD thương mại Quang Hợp , địa chỉ: Xóm Thọ Sơn, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Hồng; Xóm Na Hiêng, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD thương mại Quang Hợp , địa chỉ: Xóm Thọ Sơn, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Hồng; Xóm Na Hiêng, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai và các tài liệu khác liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Châu Hồng; Xóm Na Hiêng, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Châu Hồng, Xóm Na Hiêng, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0989835395
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng thương mại Quang Hợp, địa chỉ: Xóm Thọ Sơn, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0985023770
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Châu Hồng, Xóm Na Hiêng, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0989835395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V133,925m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V172,95m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V107,245m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V228,55m2
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V228,55m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m3
B XÂY DỰNG CẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1562m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6398100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,693m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2768100m3
9Đắp đất vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,245100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5545100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5545100m3/1km
12Đào thanh thải vòng vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,245100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,245100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,245100m3/1km
15Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.050Cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,31m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7386m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,168m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,1293m3
20Lắp dựng cốt thép gia cố lòng, sân thượng hạ lưu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9408tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4698tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5918tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5872tấn
24Khoan lỗ cắm thép, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0888m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0899tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1416100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3795100m2
31Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,05m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,44m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0069tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,896tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V75,92m2
37Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3396tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
41Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
42Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536m3
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
44Ca bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30Ca
45Khấu hao gỗ thi công nhịp (Luân chuyển 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,61m3
46Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (thu hồi 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36rọ
47Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (thu hồi 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16rọ
48Thép D20 thi công mặt cầu (thu hồi 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2549tấn
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0032100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0032100m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
58Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Biển chữ nhật+cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Biển tam giác + cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Biển hình tròn+cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
67Đèn báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
68Rào chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V50,634m3
72Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0172100m2
73Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5145100m2
74Lắp dựng cốt thép gia cố đường hai đầu cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2046tấn
75Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V40,2903m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8075m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,814m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,896m3
79Mua đất để đắp đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V201,05m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0105100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005100m3
82Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m3
83SXDL cống tròn D100, cống chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V28Cống
C CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÓM
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8228100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V124,62m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2462100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2462100m3/1km
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779100m3
8Đào khuôn đường 5% bằng thủ công - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,359m3
9Đào khuôn đường 95% bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1082100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8792100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8792100m3/1km
12Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V564,21m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6421100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6421100m3/1km
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2821100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8773100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6496100m2
19Lớp bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V2.887,73m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V86,6319m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V622,6008m3
D CỐNG BẢN TUYẾN CHÍNH TẠI CỌC C1 LÝ TRÌNH: Km:0+106.4:
1Đào móng công trình bằng máy đất cấp III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3855m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5685m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3/1km
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3618100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
E CỐNG BẢN TUYẾN CHÍNH TẠI CỌC C2 LÝ TRÌNH: Km:0+283.7:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3543m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m3/1km
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2645100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0446tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F CỐNG BẢN TUYẾN CHÍNH TẠI CỌC 32NG4 LÝ TRÌNH: Km:0+346.40:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,466m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6421m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m3/1km
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3218100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G CỐNG BẢN TUYẾN CHÍNH TẠI CỌC C4 LÝ TRÌNH: Km:0+ Km:0+555.1:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1812100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1755m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,43m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9875m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40, dùng cần cẩu bánh xích 16T)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,375m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5965100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7935m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN ĐẦU TUYẾN NHÁNH 2 VÀ ĐẦU TUYẾN NHÁNH 3
1SXLD cống tròn D40, cống chịu lực, cống dài 0,75 mMô tả kỹ thuật theo chương V20Cống
2Dọn cây cối phá từ hàng rao raMô tả kỹ thuật theo chương V20Công
3Vận chuyển cây cối phá từ hàng rào raMô tả kỹ thuật theo chương V10Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông cấp IV, mặt đường bê tông mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng đường bộ; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công trình giao thông, và các tài liệu khác liên quan53
2 Kỹ thuật cho gói thầu 1 Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng đường bộ và các tài liệu khác liên quan53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tải tự đổ Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
3 Máy trộn bê tông Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm bàn Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
5 Máy đầm cóc Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
6 Máy lu Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->