Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà bước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-24 16:02:00 đến ngày 2022-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,861,795,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 3T5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 3T5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa các trường học trên địa bàn xã Mađaguôi 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà bước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN XÃ MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC(PHẦN SƠN, CHỐNG THẤM) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 90,606 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 90,606 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 90,606 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 90,606 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng, lam trang trí ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 117,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 141,132 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 270,207 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 238,868 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 258,632 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 727,25 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 54,42 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 54,42 | m2 |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN XÃ MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA 03 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2x20W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-ty50cm(đã bao gồm hộp số) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nổi ổ cắm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN XÃ MAĐAGUÔI - SỮA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC(PHẦN ỐP GẠCH TƯỜNG) | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 255,394 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột kích thước 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 255,394 | m2 |
| D | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN XÃ MAĐAGUÔI – SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,456 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,016 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,082 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 17 | Xây gạch ốp tường trụ cổng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,063 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 22 | Xây tường bảng tên trường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng G2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng G2, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng G2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,99 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,736 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,08 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,726 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,726 | m2 |
| 32 | SXLD chữ mica tên trường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng Inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,17 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,571 | m2 |
| E | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ MAĐAGUÔI -SỬA CHỬA KHỐI 06 PHÒNG HỌC DÃY A XD NĂM 2011, PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 82,91 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 82,91 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 82,91 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 82,91 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,52 | 100 m2 |
| F | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ MAĐAGUÔI -SỬA CHỬA KHỐI 06 PHÒNG HỌC DÃY A XD NĂM 2011, PHẦN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà(tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 170,91 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văng, lam trang trí(tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 120,575 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà(tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 378,065 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần(tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 254,533 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 582,97 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.265,196 | m2 |
| G | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ MAĐAGUÔI -SỬA CHỬA KHỐI 06 PHÒNG HỌC DÃY A XD NĂM 2011, PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 84,96 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 52,703 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 7 | Trát tường má cửa đi và cửa sổ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 8 | Sơn má cửa đi và cửa sổ không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| H | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ MAĐAGUÔI -SỬA CHỬA KHỐI 06 PHÒNG HỌC DÃY A XD NĂM 2011, PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2x20W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-ty50cm(đã bao gồm hộp số) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phích âm cắm quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 690 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 880 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | SXLD tủ điện tổng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| I | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ MAĐAGUÔI -SỬA CHỬA KHỐI 06 PHÒNG HỌC DÃY A XD NĂM 2011, PHẦN NỀN GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 501,725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25,848 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,398 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,398 | m3 |
| 5 | Lát gạch nền Granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 436,17 | m2 |
| 6 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 65,555 | m2 |
| 7 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột 120x600 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25,848 | m2 |
| J | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ MAĐAGUÔI -THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,328 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,022 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,059 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 70,947 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,106 | 100 m3 |
| K | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ MAĐAGUÔI - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, loại máy khoan xoay tự hành 54CV | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | lần lắp dựng + tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cuộn D50 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 47 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột luồn cáp D16, loại dây 2x6,0mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cáp treo máy bơm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,053 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,627 | m2 |
| 15 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | m2 |
| 16 | Lắp đặt khóa Việt Tiệp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| L | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung nhà xe học sinh (để làm nhà bảo vệ) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m (nhà bảo vệ cũ) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,168 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm (nhà bảo vệ cũ) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,441 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép(nhà bảo vệ) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,338 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,338 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2(nền nhà bảo vệ cũ) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 8 | Lát gạch nền nhà bảo vệ cũ gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,29 | m2 |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,553 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,048 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,016 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, hộp gen loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,089 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, hộp gen đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng hộp gen, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100 m3 |
| 27 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,096 | 100 m2 |
| 31 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,737 | m3 |
| 33 | Xây hộp gen, thành chắn sê nô bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,699 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100 m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D6,D8mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,207 | 100 m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,145 | 100 m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 45 | Láng sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,124 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,124 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,124 | m2 |
| 48 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô lợp mái, trần tôn lạnh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô lợp mái, trần tôn lạnh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18,87 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,132 | 100 m2 |
| 52 | Làm trần tôn lạnh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100 m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Trát tường thành trong sê nô, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài sê nô chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 29,79 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 43,99 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 29,984 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 40,8 | m |
| 60 | Kẻ roon vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 44,8 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 73,78 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 29,984 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 73,78 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 31,424 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 67 | Lát nền kích thước 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,16 | m2 |
| 68 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước 120x600 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m2 |
| 69 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn Led 50W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm, autmat 20A | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm, autmat 20A | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,0mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| M | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ MAĐAGUÔI - SỬA KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN SƠN) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 114,52 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,145 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,145 | m3 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 114,52 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 114,52 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 114,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng, lam trang trí ngoài nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 119,926 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 625,815 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 697,717 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 390,99 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.491,482 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2.177,414 | m2 |
| N | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN HỘP GEN) | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan, dán keo Ф ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 5cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 120 | lỗ khoan |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng hộp gen tầng 1,2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,264 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen tầng 1,2, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen tầng 1,2, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng hộp gen tầng 1,2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,416 | m3 |
| 6 | Xây hộp gen bằng ống (7,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,548 | m3 |
| 7 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 228,44 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 225,4 | m |
| 9 | Kẻ roon chìm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 196,8 | m |
| 10 | Sơn hộp gen ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 228,44 | m2 |
| 11 | Tháo ống thoát nước mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,114 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,92 | 100 m2 |
| O | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG (PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 211,8 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 124,2 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 101,078 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 90 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 7 | Trát tường má cửa đi và cửa sổ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 57,01 | m2 |
| 8 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 57,01 | m2 |
| 9 | SXLD cửa kéo(Đài Loan) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,102 | 100 m |
| P | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC (PHẦN HỘP GEN) | |||
| 1 | Xây móng hộp gen bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan, dán keo Ф ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 5cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | lỗ khoan |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng hộp gen tầng 1,2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,137 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen tầng 1,2, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen tầng 1,2, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng hộp gen tầng 1,2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 7 | Xây hộp gen bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 8 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 126,9 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 116,7 | m |
| 10 | Kẻ roon chìm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 102 | m |
| 11 | Sơn hộp gen ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 126,9 | m2 |
| 12 | Tháo ống thoát nước mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,163 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,52 | 100 m2 |
| Q | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA 06 PHÒNG HỌC (PHẦN SƠN) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 99,76 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 99,76 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 119,92 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 119,92 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng, lam trang trí ngoài nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 76,398 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 152,928 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 354,756 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 306,566 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 458,652 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.322,644 | m2 |
| R | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA 06 PHÒNG HỌC (PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 98,26 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 52,703 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 7 | Trát tường má cửa đi và cửa sổ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 8 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 9 | SXLD cửa kéo(Đài Loan) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| S | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ MAĐAGUÔI - SỬA CHỮA 06 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x20W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 49 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2 ty50cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp số quạt trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt phích cắm quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi đế nổi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi đế âm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế nổi, đế âm ổ cắm đôi, công tắc, automat | chương V, phần 2 của E-HSMT | 28 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt bảo vệ công tắc, ổ cắm, automat 20A | chương V, phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 19 | SXLD tủ điện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| T | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ MAĐAGUÔI - THAY MÁI TÔN NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 77,38 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,923 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | SXLD máng xối thu nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,6 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Đầm bàn 1kw | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 3 | Đầm cóc 70kg | Đầm cóc 70kg | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 8 | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 3T5 | Ô tô tự đổ 3T5 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi