Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450871-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220449964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:03:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,665,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2998265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.599653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng: Bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 6.065.857.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.263.428.000 VNĐ. (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.065.857.000 VNĐ.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.065.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.263.428.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện & PCCC, Chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợpđồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu (0,4 - 0,8) m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học 1 Khánh Hải
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. +Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau;+ Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc - Xây dựng Phúc An; Địa chỉ: Số 06, Đường Trương Định, Phường 9, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Lộc Gia Phúc; Địa chỉ: Ấp Xóm Lớn, Xã Lý Văn Lâm, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: K9, TT Trần Văn Thời, Huyện Trần Văn Thời, Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ: Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh; Địa chỉ: Số 82, đường Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, TP. Cà Mau. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ : Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh; Địa chỉ: Số 82, đường Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, TP. Cà Mau.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. +Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau;+ Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. +Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau;+ Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời. + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau . + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,1583100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT6,2452100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 5,5cm L = 4,7m - đất cấp IChương V của E-HSMT459,0866100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (Tính 50% KL do cọc tràm chiếm chỗ)Chương V của E-HSMT19,5356m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT39,0712m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT113,1685m3
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,7442100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1121tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT7,7897tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,6443tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT18,645m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT11,5382m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,2156100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,2063tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT5,0065tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,266m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT82,638m3
18Trải cao su lót đổ bê tông đà kiềngChương V của E-HSMT0,6844100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0268100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT9,3998100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,4784tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT12,3287tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT47,571m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT52,357m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,7571100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,0427100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,3045tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,6325tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT19,1869m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,3624100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8489tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,8039tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT1431 cấu kiện
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,4034m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2927100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1809tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,3559tấn
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT157,225m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT427,03m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT483,1166m2
41Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT424,658m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT237,96m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Chương V của E-HSMT908,962m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT908,962m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT420,0516m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT106,5m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT158,06m2
48Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmChương V của E-HSMT13,92m2
49Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT21,6998m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT4,3339m3
51Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,6324m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT249,8925m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT64,2009m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT68,3771m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,596m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT846,596m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT927,951m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT129,6m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT572,48m
60Đắp vữa trang trí cột, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,405m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 600x600mmChương V của E-HSMT72,28m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x100mmChương V của E-HSMT94,7235m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT846,596m2
64Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Chương V của E-HSMT855,671m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT855,671m2
66Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V của E-HSMT514,24m2
67Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 600x600mmChương V của E-HSMT339,2m2
68Lát gạch Granite nhám mặt 600x600mm bậc tam cấp, bậc cầu thangChương V của E-HSMT86,85m2
69Gia công xà gồ thép hộp STKChương V của E-HSMT2,6143tấn
70Lắp dựng xà gồ thép hộp STKChương V của E-HSMT2,6143tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT242,41m2
72Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT6,0674100m2
73Thi công trần Luxalon 600x600mm clip - in dày 0,8mm (kể cả khung trần và phụ kiện)Chương V của E-HSMT159,3m2
74Thi công trần tấm nhựa 600x600mm khung xương (kể cả khung trần và phụ kiện)Chương V của E-HSMT254,7m2
75Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT52,8m2
76Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT72m2
77Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 10mm (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT11,6m2
78Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT94,56m2
79Lắp dựng lan can Inox (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT29,4m2
80Thanh inox D60x1,2mm (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT58,2m
81Lưới mắt cáo (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT218,88m2
82Lắp đặt tủ điện tổng (MCB2P-75A, cầu chì, cầu dao chống giật, đèn báo pha...) KT500x300x210Chương V của E-HSMT11 tủ
83Lắp đặt tủ điện lầu (MCB2P-75A, cầu chì, cầu dao chống giật, đèn báo pha...) KT400x300x210Chương V của E-HSMT11 tủ
84Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m (có máng) tiết kiện điện T8Chương V của E-HSMT60bộ
85Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220VChương V của E-HSMT20cái
86Lắp đặt ổ cắm 16A-220VChương V của E-HSMT34cái
87Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VChương V của E-HSMT26cái
88Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VChương V của E-HSMT6cái
89Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220VChương V của E-HSMT2cái
90Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT10cái
91Lắp đặt Aptomat chống giật 3P-75A-18KA (RCBO)Chương V của E-HSMT2cái
92Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2Chương V của E-HSMT1.120m
93Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2Chương V của E-HSMT510m
94Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2Chương V của E-HSMT160m
95Lắp đặt dây điện Cu/PVC 25mm2Chương V của E-HSMT180m
96Lắp đặt dây điện Cu/PVC 35mm2Chương V của E-HSMT60m
97Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mmChương V của E-HSMT12hộp
98Đế âm đơn + MặtChương V của E-HSMT50hộp
99Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmChương V của E-HSMT590m
100Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmChương V của E-HSMT185m
101Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT14cuộn
102Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Chương V của E-HSMT25m
103Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4mChương V của E-HSMT5cọc
104Ốc xiết cápChương V của E-HSMT5cái
105Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mmChương V của E-HSMT2,4100m
106Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmChương V của E-HSMT32cái
107Lắp đặt côn nhựa uPVC D90mmChương V của E-HSMT32cái
108Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mmChương V của E-HSMT32cái
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mmChương V của E-HSMT0,096100m
110Đai nẹp bắt ống thoát nướcChương V của E-HSMT224cái
111Bình chữa cháy ABC 8kg và CO2 5kgChương V của E-HSMT4Bộ
112Hộp dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V của E-HSMT4Bộ
113Bảng nội quy + bảng tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT4Bộ
114Kệ đỡ bình chữa cháyChương V của E-HSMT4Bộ
115Lắp đặt kim thu sét Rbv = 71mChương V của E-HSMT1cái
116Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4mChương V của E-HSMT6cọc
117Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT50m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm luồn cápChương V của E-HSMT30m
119Trụ đỡ kim thu sét (kể cả cáp neo và phụ kiện)Chương V của E-HSMT1Bộ
120Chân đế kim thu sétChương V của E-HSMT1Bộ
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,2396100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1677100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2m, L = 4,7m, đất cấp IChương V của E-HSMT13,536100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (Tính 50% KL do cọc tràm chiếm chỗ)Chương V của E-HSMT0,576m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,152m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,2m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,064100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0622tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,4594m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5049100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,074tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,291tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,185m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5032100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1101tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4393tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,258m3
18Trải cao su lót đổ bê tông đà kiềngChương V của E-HSMT0,0852100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,0203tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,406m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1406100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,164tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,4746m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2386100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0829tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0083tấn
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT30,888m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT50,32m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,2m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT8,28m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT58,03m2
32Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT1,6699m3
33Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,384m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,1532m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,074m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT44,225m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,105m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x100mmChương V của E-HSMT7,515m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmChương V của E-HSMT36,8m2
40Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Chương V của E-HSMT19,105m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT19,105m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT44,225m2
43Lát nền gạch Ceramic nhám mặt 400x400mmChương V của E-HSMT18,575m2
44Gia công xà gồ thép hộp STKChương V của E-HSMT0,0845tấn
45Lắp dựng xà gồ thép hộp STKChương V của E-HSMT0,0845tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT7,8721m2
47Thi công trần Luxalon 600x600mm clip - in dày 0,8mm (kể cả khung trần và phụ kiện)Chương V của E-HSMT3,9m2
48Thi công trần tấm nhựa 600x600mm khung xương (kể cả khung trần và phụ kiện)Chương V của E-HSMT11,9m2
49Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,2534100m2
50Thi công vách ngăn bằng compact dày 12mm (kể cả cửa đi và phụ kiện)Chương V của E-HSMT12,48m2
51Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT3,52m2
52Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT1,5m2
53Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT1,536m2
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mmChương V của E-HSMT0,158100m
55Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmChương V của E-HSMT4cái
56Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mmChương V của E-HSMT4cái
57Đai nẹp bắt ống thoát nướcChương V của E-HSMT16cái
58Lắp đặt Lavabo sứ trắng + phụ kiện (có chân chậu)Chương V của E-HSMT2bộ
59Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnChương V của E-HSMT2bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
61Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mmChương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt gương soi kích thước 500x1000mmChương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x2,9mmChương V của E-HSMT0,04100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mmChương V của E-HSMT0,09100m
65Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mmChương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmChương V của E-HSMT6cái
67Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mmChương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mmChương V của E-HSMT6cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x1,8mmChương V của E-HSMT0,06100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x1,3mmChương V của E-HSMT0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,1mmChương V của E-HSMT0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x0,8mmChương V của E-HSMT0,08100m
73Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34mmChương V của E-HSMT2cái
74Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27mmChương V của E-HSMT6cái
75Lắp đặt côn nhựa uPVC D27-21mmChương V của E-HSMT6cái
76Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mmChương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmChương V của E-HSMT6cái
78Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mmChương V của E-HSMT6cái
79Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mmChương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mmChương V của E-HSMT6cái
81Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mmChương V của E-HSMT6cái
82Lắp đặt van nhựa uPVC D34mmChương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt van nhựa uPVC D27mmChương V của E-HSMT6cái
84Lắp đặt van nhựa uPVC D21mmChương V của E-HSMT6cái
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,3mmChương V của E-HSMT0,09100m
86Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mmChương V của E-HSMT4cái
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,1208100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0483100m3
89Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m, đất cấp IChương V của E-HSMT4,2864100m
90Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (Tính 50% KL do cọc tràm chiếm chỗ)Chương V của E-HSMT0,285m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,57m3
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,57m3
93Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0106100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0487tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,3744m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,0182100m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT61cấu kiện
98Trải cao su lót đổ bê tôngChương V của E-HSMT0,0468100m2
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0317tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1728m3
101Ván khuôn giằng HTHChương V của E-HSMT0,0202100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0174tấn
103Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT2,349m3
104Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,2088m3
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,32m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,7m2
107Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150 (MCB 2P-20A, cầu chì, CB chống giật, đèn báo pha..)Chương V của E-HSMT11 tủ
108Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m (có máng) tiết kiệm điện T8Chương V của E-HSMT3bộ
109Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VChương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VChương V của E-HSMT1cái
111Lắp đặt Aptomat chống giật 20A-6KAChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT1cái
113Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2Chương V của E-HSMT32m
114Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2Chương V của E-HSMT44m
115Lắp đặt hộp nối và phân dây 160x160x80mmChương V của E-HSMT3hộp
116Đế âm đơn + MặtChương V của E-HSMT2hộp
117Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmChương V của E-HSMT15m
118Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmChương V của E-HSMT16m
119Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT2cuộn
120Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Chương V của E-HSMT10m
121Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4mChương V của E-HSMT1cọc
122Ốc xiết cápChương V của E-HSMT1cái
C CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC (10 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,579m3
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT408,5102m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,568m3
4Gia công xà gồ thép hộp STKChương V của E-HSMT1,5717tấn
5Lắp dựng xà gồ thép hộp STKChương V của E-HSMT1,5717tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT147,361m2
7Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT4,443100m2
8Vệ sinh sê nôChương V của E-HSMT136,62m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT136,62m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT130,13m2
11Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiChương V của E-HSMT1trọn gói
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mmChương V của E-HSMT1,3005100m
13Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmChương V của E-HSMT34cái
14Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mmChương V của E-HSMT17cái
15Đai nẹp bắt ống thoát nướcChương V của E-HSMT119cái
16Tháo dỡ hệ thống điệnChương V của E-HSMT1trọn gói
17Lắp đặt tủ điện tổng (MCB2P-75A, cầu chì, cầu dao chống giật, đèn báo pha...) KT500x300x210Chương V của E-HSMT11 tủ
18Lắp đặt tủ điện lầu (MCB2P-75A, cầu chì, cầu dao chống giật, đèn báo pha...) KT400x300x210Chương V của E-HSMT11 tủ
19Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m (có máng) tiết kiện điện T8Chương V của E-HSMT60bộ
20Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220VChương V của E-HSMT22cái
21Lắp đặt ổ cắm 16A-220VChương V của E-HSMT24cái
22Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VChương V của E-HSMT28cái
23Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VChương V của E-HSMT3cái
24Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220VChương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT12cái
26Lắp đặt Aptomat chống giật 3P-75A-18KA (RCBO)Chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2Chương V của E-HSMT1.148m
28Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2Chương V của E-HSMT240m
29Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2Chương V của E-HSMT165m
30Lắp đặt dây điện Cu/PVC 25mm2Chương V của E-HSMT186m
31Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mmChương V của E-HSMT14hộp
32Đế âm đơn + MặtChương V của E-HSMT31hộp
33Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 14x24mmChương V của E-HSMT764m
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmChương V của E-HSMT25m
35Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT14cuộn
36Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Chương V của E-HSMT25m
37Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4mChương V của E-HSMT5cọc
38Ốc xiết cápChương V của E-HSMT5cái
39Tháo dỡ trần (kể cả khung trần)Chương V của E-HSMT307,3m2
40Thi công trần Luxalon 600x600mm clip - in dày 0,8mm (kể cả khung trần và phụ kiện)Chương V của E-HSMT96,1m2
41Thi công trần tấm nhựa 600x600mm khung xương (kể cả khung trần và phụ kiện)Chương V của E-HSMT211,2m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT107,68m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT4,48m3
44Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT58,08m2
45Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT66m2
46Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT90,816m2
47Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT11,44m3
48Phá dỡ nền gạch men cũChương V của E-HSMT654,15m2
49Đầm chặt nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,5409100m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT25,5651m3
51Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,9782tấn
52Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V của E-HSMT427,68m2
53Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 600x600mmChương V của E-HSMT286,07m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V của E-HSMT908,095m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài)Chương V của E-HSMT212,84m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Chương V của E-HSMT967,44m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần trong)Chương V của E-HSMT255,19m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,08m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT12m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.126,935m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Chương V của E-HSMT255,19m2
62Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Chương V của E-HSMT973,44m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.228,63m2
64Vệ sinh bậc thangChương V của E-HSMT41,73m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT35,64m2
66Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Chương V của E-HSMT35,64m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT35,64m2
68Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,171m3
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT22,5288m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT22,52881m2
D CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH (KHỐI HIỆU BỘ)
1Phá dỡ nền gạch men cũChương V của E-HSMT50,4m2
2Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 600x600mmChương V của E-HSMT50,4m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V của E-HSMT291,91m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT291,91m2
E CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT57,2289m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2383tấn
3Gia công xà gồ thép hộp STKChương V của E-HSMT0,2383tấn
4Lắp dựng xà gồ thép hộp STKChương V của E-HSMT0,2383tấn
5Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,6109100m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT22,3441m2
7Tháo dỡ hệ thống điệnChương V của E-HSMT1trọn gói
8Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x210 (MCB 2P-20A, cầu chì, CB chống giật, đèn báo pha..)Chương V của E-HSMT11 tủ
9Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m (có máng) tiết kiệm điện T8Chương V của E-HSMT4bộ
10Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Aptomat chống giật 20A-6KAChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt MCB 20A-6KAChương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2Chương V của E-HSMT36m
14Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2Chương V của E-HSMT58m
15Đế âm đơn + MặtChương V của E-HSMT2hộp
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 14x24mmChương V của E-HSMT15m
17Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT2cuộn
18Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4mChương V của E-HSMT1cọc
19Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Chương V của E-HSMT10m
20Ốc xiếc cápChương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmChương V của E-HSMT10m
22Thi công trần tấm nhựa 600x600mm khung xương (kể cả khung trần và phụ kiện)Chương V của E-HSMT35,1m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,2m2
24Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT3,2m2
25Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT2m2
26Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT2,5m2
27Lắp dựng cửa đi bật panô nhôm hệ 7 (kể cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT14,025m2
28Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT3,28m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,863m3
30Hút hầm tự hoạiChương V của E-HSMT1cái
31Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT13bộ
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0668100m3
33Trải cao su lót đổ bê tông nềnChương V của E-HSMT0,3515100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,8122m3
35Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1748tấn
36Lát nền, sàn gạch Granite nhám mặt 600x600mmChương V của E-HSMT35,1525m2
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,091m3
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,093m3
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài)Chương V của E-HSMT57,725m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Chương V của E-HSMT48,35m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,2676m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,4m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,94m2
44Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 200x300mmChương V của E-HSMT42,54m2
45Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Chương V của E-HSMT63,265m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT63,265m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT75,27m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,3145m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0487tấn
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0629100m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,29m2
52Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnChương V của E-HSMT8bộ
53Lắp đặt chậu xí xổm có thùng nướcChương V của E-HSMT15bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT5bộ
55Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mmChương V của E-HSMT19cái
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x2,9mmChương V của E-HSMT0,24100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,6mmChương V của E-HSMT0,36100m
58Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mmChương V của E-HSMT30cái
59Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmChương V của E-HSMT32cái
60Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mmChương V của E-HSMT8cái
61Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mmChương V của E-HSMT16cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x1,8mmChương V của E-HSMT0,06100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x1,3mmChương V của E-HSMT0,45100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x0,8mmChương V của E-HSMT0,18100m
65Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34mmChương V của E-HSMT2cái
66Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-21mmChương V của E-HSMT48cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmChương V của E-HSMT96cái
68Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mmChương V của E-HSMT48cái
69Lắp đặt van nhựa uPVC D34mmChương V của E-HSMT2cái
70Lắp đặt van nhựa uPVC D21mmChương V của E-HSMT23cái
F CẢI TẠO NHÀ XE, CỔNG VÀ HÀNG RÀO CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT121,6404m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT121,64041m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,7m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT195,6036m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT181,775m2
6Lắp dựng cửa cổng (sử dụng lại)Chương V của E-HSMT7,7m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT181,7751m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT195,6036m2
G ĐÀI NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,3986100m3
2Đóng cọc tràm ngọn >= 5,5cm L = 4,7m - đất cấp IChương V của E-HSMT24,017100m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (Tính 50% KL do cọc tràm chiếm chỗ)Chương V của E-HSMT1,022m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT2,044m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,8814m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,6368m3
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0812100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7086100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,37m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,51100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,3288m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3152100m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT63,36m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,04m2
15Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,84m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT107,24m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2113tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0922tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,875tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1809tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9469tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4992tấn
23Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,4575tấn
24Lắp dựng thang sắtChương V của E-HSMT0,4575tấn
25Gia công khung thép hình hàng ràoChương V của E-HSMT0,4733tấn
26Lưới B40 Fi 3mmChương V của E-HSMT30,69m2
27Lắp dựng khung hàng rào lưới B40Chương V của E-HSMT34,98m2
28Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT13,65m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT85,94581m2
30Giếng khoan D140-60mm sâu 180mChương V của E-HSMT1Giếng
31Máy bơm chìm hỏa tiễn 2,5HP (2,2KW)Chương V của E-HSMT1Bộ
32Máy bơm hút 2,5HPChương V của E-HSMT1Bộ
33Lắp đặt bể nước Inox 5m3 + Chân đỡChương V của E-HSMT1bể
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,5mmChương V của E-HSMT0,712100m
35Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mmChương V của E-HSMT5cái
36Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mmChương V của E-HSMT7cái
37Lắp đặt van nhựa uPVC D42mmChương V của E-HSMT7cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,1mmChương V của E-HSMT0,18100m
39Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmChương V của E-HSMT4cái
40Lắp đặt van nhựa uPVC D34mmChương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,5mmChương V của E-HSMT0,15100m
42Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mmChương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt van nhựa uPVC D21mmChương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2Chương V của E-HSMT52,6m
45Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmChương V của E-HSMT26,3m
46Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT1cái
H CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,491m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,69m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0273tấn
4Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0179100m2
5Xây móng bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,408m3
6Lát bệ cột cờ gạch Granite 600x600mmChương V của E-HSMT7,726m2
7Gia công cột bằng Inox 304Chương V của E-HSMT0,0196tấn
8Lắp cột cờ InoxChương V của E-HSMT0,0196tấn
9Phụ kiện cột cờChương V của E-HSMT1
I LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,48m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,528m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0284tấn
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0092100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,72m3
7Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,4912m3
8Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,1824m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT32,24m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,3036m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0301100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0557tấn
13Mũ chụp thép tấm dày 3mm thanh đỡ D18Chương V của E-HSMT1Bộ
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT19,915m2
J SÂN ĐƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT9,1855100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT9,1855100m3
3Tháo dỡ gạch BT tự chèn sân hiện trạngChương V của E-HSMT804,2m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2.687m2
5Lát sân gạch bê tông tự chèn (sử dụng lại gạch cũ tháo ra)Chương V của E-HSMT525,5m2
6Lát sân gạch bê tông tự chèn 300x300x50mm M200Chương V của E-HSMT2.161,5m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT14,83021m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT14,7615m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,8035m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,932m3
11Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT395,2506m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT261,2004m2
13Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT1,5902100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6361100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0763100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT19,5085m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT19,5085m3
18Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,5871100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT10,9932m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,6467100m2
21Trải cao su lót đổ bê tông đanChương V của E-HSMT1,3742100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT2681 cấu kiện
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,559m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1118100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7438tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,6783tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5955tấn
28Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,2082m3
29Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT455,205m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT81,825m2
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x6,2mmChương V của E-HSMT0,89100m
32Lắp đặt cút nhựa uPVC D250x6,2mmChương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x2,7mmChương V của E-HSMT0,9585100m
34Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x2,7mmChương V của E-HSMT90cái
35Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-114mmChương V của E-HSMT30cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x2,7mmChương V của E-HSMT3cái
37Trồng cây bàng lá nhỏ cao 2,8-3m đường kính gốc 150-200mmChương V của E-HSMT17cây
38Trồng cây lộc vừng cao >= 4m đường kính gốc > 150mmChương V của E-HSMT26cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2998265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.599653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng: Bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 6.065.857.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.263.428.000 VNĐ. (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6.065.857.000 VNĐ.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.065.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.263.428.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Dân dụng 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục Hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện & PCCC, Chống sét 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
7 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và hợpđồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy đào một gầu Dung tích gàu (0,4 - 0,8) m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
11 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
12 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
13 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->